Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của Ban nghiên cứu chuyên đề giúp việc lãnh đạo Bộ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Thi công Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của Ban nghiên cứu chuyên đề giúp việc lãnh đạo Bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:19:00 đến ngày 2020-10-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,434,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Phá dỡ | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà tầng 1,5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 762,307 | m2 |
| 2 | Diện tích trần tầng 1,5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 347,8422 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp đồ đạc trong phòng lấy mặt bằng thi công (Mỗi phòng 1 công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 4 | Bạt che trong phòng và che chắn bụi khu vực hành lang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 115,022 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,2307 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,7842 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92,895 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 166,576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,624 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ clemon cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Bóc decal cũ cửa sổ - 2 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41,614 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hòa và hệ thống đường dây điện các phòng (mỗi phòng 2 công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | công |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn compact cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,644 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: ga thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 153,209 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 153,209 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,195 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm để đi đường dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,65 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60,1216 | m2 |
| 31 | Phá dỡ bàn đá (4 bộ- mỗi bộ 1 công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | công |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh nữ tầng 1,5 và khu vệ sinh nam tầng 1 (mỗi khu 3 công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | công |
| 33 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khu vệ sinh nam nữa tầng 1,5 (tháo dỡ toàn bộ đèn,đục tường tháo dây dẫn điện, aptomat, ống gen luồn dây điện)- mỗi khu 1 công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | công |
| 34 | Vận chuyển toàn bộ vách ngăn compact, phụ kiện thiết bị vệ sinh cũ, cửa WC tháo dỡ, bàn đá, trần thạch cao, hệ thống đường ống cấp thoát nước, điện khu WC phá bỏ ra bãi đổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,9456 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,9456 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,9456 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Lát sàn gỗ 1210x142x12mm, mút 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 232,354 | m2 |
| 2 | Ốp nhựa phào chân tường cao 10cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 184,7 | m |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sơn bằng giấy ráp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,2307 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 85,2307 | 1m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,7842 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.110,1492 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | 1m2 |
| 10 | Cắt cửa đi để lát sàn gỗ công nghiệp (cắt 2cm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cửa |
| 11 | Sơn cửa gỗ cũ bằng sơn PU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 166,576 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,624 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính, kính dán an toàn dày 6,38mm, hệ khung nhôm định hình, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,53 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, hệ khung nhôm định hình, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,045 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,542 | m2 |
| 17 | Nẹp cửa sổ- nẹp gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,85 | m |
| 18 | Lắp clemon (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 1bộ |
| 19 | Lắp dựng khóa cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | 1bộ |
| 20 | Rèm gỗ chớp cửa sổ - Rèm gỗ bản 5cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,045 | m2 |
| 21 | Dán decal cửa sổ 2 mặt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41,614 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,705 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,1196 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,65 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 168,209 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1m2 |
| 30 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 153,209 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact màu ghi chịu nước, dày 12 bề mặt phủ melamine. Lắp đặt với hệ khung nhôm và phụ kiện inox 304 chính hãng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41,964 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60,1216 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,653 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,378 | m2 |
| 36 | Lắp tấm alu ngoài trời bịt cửa sổ khu vệ sinh nữ tầng 5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm kính mờ 1 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, hệ khung nhôm định hình, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính: tay co thủy lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở hất 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, hệ khung nhôm định hình, phụ kiện kim khí đầy đủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,275 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,215 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van cơ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Bàn đá 1270x600 + khung đỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,762 | m2 |
| 50 | Bàn đá 1700x600 + khung đỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,02 | m2 |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt móc treo inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 Inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi (gương tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC: D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC : D60/42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PVC : D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PPR PN10: D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PPR PN10: D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Nơ inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Kép inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê Inox D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần D110 - 9W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m - 18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu PVC D34/21 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bộ Bàn và ghế làm việc 02 quầy (lãnh đạo cấp Cục) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bàn trà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Bộ sofa tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Ấm chén | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Cây nước khu vực hành lang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cây nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Quạt cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | chiếc |
| 9 | Giường nghỉ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bộ vỏ chăn ga gối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Ruột gối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Đệm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cây kim ngân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi