Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015739-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201015730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 23:43:00 đến ngày 2020-10-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,863,006,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,805 100m3
2 Vận chuyển bùn, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,805 100m3
3 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,617 m3
4 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,497 100m3
5 Đào rãnh thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,487 m3
6 Đào rãnh máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,512 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,22 100m3
8 Mua đất đắp C3 (cự ly vận chuyển 32,5km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.012,021 m3
9 Vận chuyển đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,202 10m3/1km
10 Đắp nền đường, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,21 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,21 100m3
12 Đắp trả rãnh thủ công, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,931 m3
13 Đắp trả rãnh, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,317 100m3
14 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,156 100m
15 Phá bê tông mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5 m3
16 Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,185 100m3
17 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5 m3
18 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 825,36 m3
19 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.149,66 m2
20 Đệm cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,49 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,606 100m2
22 Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,71 m3
23 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,55 m2
24 Đệm cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,71 m3
25 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 100m2
26 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,7 m3
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,7 m3
28 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,58 m3
29 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 489 m2
30 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,978 100m2
31 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,912 100m2
32 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,94 m3
33 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 565 1cấu kiện
34 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,21 m3
35 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,857 tấn
36 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,23 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,373 100m2
38 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,45 m3
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,9 m3
40 Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,35 m3
41 Ván khuôn thép rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,933 100m2
42 Lắp đặt tấm đann trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 1cấu kiện
43 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,36 m3
44 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,754 tấn
45 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,914 tấn
46 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,003 100m2
47 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
48 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m3
49 Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m3
50 Ván khuôn thép hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,254 100m2
51 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1cấu kiện
52 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
53 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 tấn
54 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
55 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
56 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,01 m3
57 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,01 m3
58 Xây hố thu gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,04 m3
59 Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,68 m2
60 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m2
61 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,63 m3
62 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 1cấu kiện
63 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,47 m3
64 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 tấn
65 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,097 tấn
66 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
67 Bê tông thân, tường cánh cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,15 m3
68 Bê tông móng, sân cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 m3
69 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,29 m3
70 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
71 Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,43 m3
72 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,48 m2
73 Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,47 m3
74 Cốt thép bản, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,117 tấn
75 Cốt thép bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,313 tấn
76 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5 m3
77 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,73 100m2
78 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,218 100m2
79 Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 1cấu kiện
80 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,64 m3
81 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,64 m3
82 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,304 100m3
83 Đắp đất móng cống, đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,922 100m3
B Tuyến 2
1 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,767 100m3
2 Vận chuyển bùn, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,767 100m3
3 Đào khuôn, đánh cấp thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,694 m3
4 Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m3
5 Đào rãnh thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,013 m3
6 Đào rãnh máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,802 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,141 100m3
8 Mua đất đắp C3 (cự ly vận chuyển 32,5km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.120,35 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,035 10m3/1km
10 Đắp nền đường, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,278 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,278 100m3
12 Đắp đất trả rãnh thủ công, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,792 m3
13 Đắp trả rãnh, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,29 100m3
14 Cắt bê tông mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,506 100m
15 Phá bê tông mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1 m3
16 Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,081 100m3
17 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1 m3
18 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 711,32 m3
19 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.253,18 m2
20 Đệm cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,996 100m2
22 Bê tông mặt đường vuốt nối, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,61 m3
23 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,05 m2
24 Đệm cát tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,22 m3
25 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,061 100m2
26 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,35 m3
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,35 m3
28 Xây rãnh thoát nước bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,66 m3
29 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 503 m2
30 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,006 100m2
31 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,024 100m2
32 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,29 m3
33 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 586 1cấu kiện
34 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,26 m3
35 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,074 tấn
36 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,35 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,498 100m2
38 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,04 m3
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,07 m3
40 Bê tông thân rãnh, mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,7 m3
41 Ván khuôn thép rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,252 100m2
42 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 1cấu kiện
43 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,35 m3
44 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,701 tấn
45 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,365 tấn
46 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,401 100m2
47 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 m3
48 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
49 Bê tông thân, mũ mố hố thu, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
50 Ván khuôn thép hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,081 100m2
51 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 m3
53 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
54 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
55 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
56 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,12 m3
57 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,12 m3
58 Xây hố thu gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m3
59 Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,3 m2
60 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
61 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,73 m3
62 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1cấu kiện
63 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,62 m3
64 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,187 tấn
65 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,103 tấn
66 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
67 Bê tông thân, tường cánh cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,19 m3
68 Bê tông móng, sân cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,29 m3
69 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,78 m3
70 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 tấn
71 Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,11 m3
72 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m2
73 Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,34 m3
74 Cốt thép bản, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,107 tấn
75 Cốt thép bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,353 tấn
76 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,22 m3
77 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,445 100m2
78 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,279 100m2
79 Lắp dựng tấm bản bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 1cấu kiện
80 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,54 m3
81 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,54 m3
82 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,703 100m3
83 Đắp đất móng cống, đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,681 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->