Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017274-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201012067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 11:44:00 đến ngày 2020-10-17 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,695,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2295 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển hàng rao song sắt đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2295 m2
B CÔNG TÁC THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Don dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3175 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2281 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,014 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,483 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,483 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9152 m3
8 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,63 m2
10 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,741 100m2
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,15 m2
13 Tháo dỡ hệ thống chống sét và kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi tắm hoa sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khu
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8793 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8793 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8793 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8793 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8793 m3
24 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại, cửa các loại đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,27 m2
C CÔNG TÁC THÁO DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,775 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
7 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinh D114 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khu
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,88 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1528 m3
D CÔNG TÁC THI CÔNG MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6413 m3
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 lỗ khoan
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 lỗ khoan
18 Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
19 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8451 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,3028 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7655 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1356 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1356 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6592 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3862 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,375 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,9993 1m2
E CÔNG TÁC THI CÔNG NHÀ CÔNG VỤ
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 1 m3
2 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5448 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5448 1m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,08 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,644 1m2
9 Chống thấm sê nô mái, nền nhà vệ sinh bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp, 6kg/1m2 cho 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,62 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,676 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,212 1m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,32 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,975 1m2
14 GCLD hệ cửa nhôm hệ 1000 , kính bình dương dày 5li, tay vịn + ổ khóa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,02 m2
15 GCLD vách nhôm kính dày 5li ( nhôm việt nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,02 m2
17 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2759 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2759 tấn
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,98 1m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 1m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,698 1m2
23 Vệ sinh, chà nhám sơn hoàn thiện vì kèo sắt V75x75x5 mái, sơn 3 lớp sơn màu bạch tuyết, sơn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1m2
24 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 1,4mm cao 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m
25 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 1m
26 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 1m2
27 Lát đá granite tự nhiên - tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7294 1m2
28 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Lắp đặt đèn downligh led ttrang trí âm trần bóng 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7 m
55 Cắt đục tường và tô trát đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,7 m
F CÔNG TÁC THI CÔNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,469 1m2
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,775 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0625 1m2
5 Chống thấm sê nô mái, nền nhà vệ sinh bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp, 6kg/1m2 cho 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,564  M2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,469 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,682 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,682 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.603,41 1m2
10 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,88 1m2
11 Lau chùi, vệ sinh cửa và dậm vá silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,54 M2 
12 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924 m
34 Lắp đặt đèn trang trí donlight âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 bộ
35 Cắt đục tường và tô trát đi đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->