Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 11:44:00 đến ngày 2020-10-17 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,695,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2295 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển hàng rao song sắt đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2295 | m2 |
| B | CÔNG TÁC THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Don dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2281 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,014 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,483 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,483 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,63 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi tắm hoa sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8793 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8793 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8793 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8793 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8793 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại, cửa các loại đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,27 | m2 |
| C | CÔNG TÁC THÁO DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,775 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinh D114 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1528 | m3 |
| D | CÔNG TÁC THI CÔNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6413 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8451 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3028 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7655 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1356 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1356 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6592 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3862 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,375 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,9993 | 1m2 |
| E | CÔNG TÁC THI CÔNG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5448 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5448 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,08 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,644 | 1m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô mái, nền nhà vệ sinh bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp, 6kg/1m2 cho 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,676 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,212 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,975 | 1m2 |
| 14 | GCLD hệ cửa nhôm hệ 1000 , kính bình dương dày 5li, tay vịn + ổ khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,02 | m2 |
| 15 | GCLD vách nhôm kính dày 5li ( nhôm việt nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,02 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,98 | 1m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,698 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh, chà nhám sơn hoàn thiện vì kèo sắt V75x75x5 mái, sơn 3 lớp sơn màu bạch tuyết, sơn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 1,4mm cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m |
| 25 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1m |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 1m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên - tiết diện đá <= 0,5m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7294 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn downligh led ttrang trí âm trần bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m |
| 55 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,7 | m |
| F | CÔNG TÁC THI CÔNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,469 | 1m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,775 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0625 | 1m2 |
| 5 | Chống thấm sê nô mái, nền nhà vệ sinh bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp, 6kg/1m2 cho 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,564 | M2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,469 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,682 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,682 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,41 | 1m2 |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | 1m2 |
| 11 | Lau chùi, vệ sinh cửa và dậm vá silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,54 | M2 |
| 12 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí donlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | bộ |
| 35 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi