Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:06:00 đến ngày 2020-10-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,456,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ, PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 20 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m² |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan bê tông | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m² |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0078 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m³ |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 409,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XP2F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ CSV+LBFCO cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thang trèo cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,095 | 100kg |
| 12 | Cầu chì tự rơi cắt có tải sứ Polyme 40,5kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC-W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV- 3x70sqmm | Chương V - E HSMT | 37 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp (cuộn ống dài 50m, MS nối ống 02 cái/100md) | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm HLS | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột, điện áp 35kV | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 19 | Sứ đứng Polyme 35kV- 900 + kẹp | Chương V - E HSMT | 9 | quả |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 9 | quả |
| 21 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 35kV- 3Cx70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đầu cáp T-plug 36kV- 3Cx70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV, tiết diện 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng dẫn lèo, tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 26 | Cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AU70 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AU70 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 31 | Đầu cốt đồng ECO- M35 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Biển báo tên Recloser | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V - E HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1- 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,0779 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0682 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,256 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,011 | m³ |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0331 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0153 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung móng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 14,24 | kg |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0624 | 100m³ |
| 10 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m³ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 154,65 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,3 | 10m |
| 4 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng mặt máy, tiết diện dây 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 8 | Chụp cách điện cao thế cho máy biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Biển báo tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V - E HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| G | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,0349 | 100m³ |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,336 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,288 | m³ |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0258 | 100m³ |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Chương V - E HSMT | 60,6 | m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V - E HSMT | 1,08 | 100m |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V - E HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,303 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,0648 | 100m³ |
| 15 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Chương V - E HSMT | 60,6 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0648 | 100m³ |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 1,62 | 10m2 |
| 18 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 1,62 | 10m2 |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa bệ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 92 | kg |
| 2 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Tủ công tơ composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ, tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, kích thước 1100x600x400mm | Chương V - E HSMT | 7 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Chương V - E HSMT | 7 | tủ |
| 5 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x50 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x70sqmm | Chương V - E HSMT | 44 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x95sqmm | Chương V - E HSMT | 115 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V - E HSMT | 1,15 | 100m |
| 11 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x150sqmm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D40/30mm- 10m/hộ (đoạn ống dài 200m, MS nối ống 0,5 cái/100md) | Chương V - E HSMT | 5 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D130/100mm (đoạn ống dài 100m, MS nối ống 01 cái/100md) | Chương V - E HSMT | 3,02 | 100 m |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4C x 50-70 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4C x 95-150 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Chữ vi tính tên tủ (tên tủ điện và biển báo an toàn) | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V - E HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3P-100A | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 1P-50A (ĐM x 0,4) | Chương V - E HSMT | 50 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V - E HSMT | 2 | 1 vị trí |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,1317 | 100m³ |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4732 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 10,232 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, trát chân móng tủ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Chương V - E HSMT | 186,6 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,8708 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8708 | 100m³ |
| 9 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 311 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm (đoạn ống dài 100m, MS nối ống 01 cái/100md) | Chương V - E HSMT | 3,54 | 100 m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn vỉa hè | Chương V - E HSMT | 186,6 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x500x200x600 | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A, kích thước khung1200x600x350mm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp choá đèn 80W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn 120W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 371 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm DSTA - 4X16mm2 | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm DSTA - 4X10mm2 | Chương V - E HSMT | 3,71 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp 4M16 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp 4M10 | Chương V - E HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | bảng |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 17 | Luồn dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Chương V - E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V - E HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 1P-10A | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - E HSMT | 13 | 1 vị trí |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van, cao <=20m | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại ≤ 320kVA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp, kiểu liên kết Bulông | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| N | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv, bộ thứ nhất | Chương V - E HSMT | 1 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv, từ bộ thứ 2 | Chương V - E HSMT | 5 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv, bộ thứ nhất | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng <=1Kv, từ bộ thứ 2 | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-<500A | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <300A | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=50A | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv, bộ thứ nhất | Chương V - E HSMT | 1 | 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U <=1Kv, từ bộ thứ 2 | Chương V - E HSMT | 2 | 1 pha |
| 11 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V - E HSMT | 3 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cái |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van thông minh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 45kv | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV ti sứ | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 500V-500A-65kV; lộ ra 1x250A+1x175A+1x50A | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| P | CHI PHÍ KHẢO SÁT HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí khảo sát hiện trường chấp nhận phương án thi công | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
| Q | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V - E HSMT | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi