Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa, cải tạo Hội trường Sở Tư pháp và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công sửa chữa, cải tạo Hội trường Sở Tư pháp và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 11:19:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,078 | m3 |
| 2 | Đào xúc cát để đắp, đất cấp I (tận dụng bù cát vào sân đan) | Như trên | 26,391 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Như trên | 7,744 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Như trên | 7,067 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá | Như trên | 7,968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng (tháo dỡ toàn bộ) | Như trên | 703,565 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Như trên | 101,59 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá | Như trên | 31,501 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 8,4 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 7,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 80,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Như trên | 224,812 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m | Như trên | 1,875 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm trần (giữ lại khung trần hiện trạng) | Như trên | 237,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 211 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 164,292 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính | Như trên | 64,934 | m2 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản | Như trên | 95,726 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 464,34 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Như trên | 98,31 | m2 |
| 21 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Như trên | 71,421 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong nhà | Như trên | 1.207,831 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Như trên | 785,66 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 5 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 6 | cái |
| 26 | Cạo bỏ sơn cũ trên lan can sắt | Như trên | 17,108 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ sơn cũ trên tay vịn gỗ | Như trên | 8,44 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu khác - đục nhám mặt bê tông | Như trên | 35,39 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Như trên | 61,286 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 78,333 | đ/m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,798 | 100m3 |
| 32 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,572 | 100m2 |
| 33 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=42mm, mật độ 25 cây/m2 | Như trên | 32,288 | 100m |
| 34 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 3,031 | m3 |
| 35 | Đệm cát đầu cừ | Như trên | 3,031 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Như trên | 0,532 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | Như trên | 3,031 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Như trên | 7,84 | m3 |
| 39 | BT xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 | Như trên | 5,878 | m3 |
| 40 | BT xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, vữa M 200 | Như trên | 19,641 | m3 |
| 41 | BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, vữa M 200 | Như trên | 0,534 | m3 |
| 42 | BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤16m, vữa M 200 | Như trên | 5,598 | m3 |
| 43 | BT lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa M 200 | Như trên | 19,9 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 3,294 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 3,494 | m3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,157 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=16m | Như trên | 3,421 | 100m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Như trên | 1,152 | 100m2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,489 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Như trên | 0,315 | 100m2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao <=16m | Như trên | 0,376 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép móng, d=10mm | Như trên | 0,283 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép móng, d=14mm | Như trên | 0,534 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao <=4m | Như trên | 0,089 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, cao <=4m | Như trên | 0,144 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,293 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, cao <=4m | Như trên | 0,123 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, cao <=4m | Như trên | 0,471 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, cao <=4m | Như trên | 0,501 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, cao <=4m | Như trên | 0,247 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao <=16m | Như trên | 0,486 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, cao <=16m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,178 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, cao <=16m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, cao <=16m | Như trên | 0,961 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, cao <=16m | Như trên | 1,496 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, cao <=16m | Như trên | 0,326 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=6mm, cao <=16m | Như trên | 0,172 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=8mm, cao <=16m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, cao <=16m | Như trên | 0,504 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, cao <=16m | Như trên | 0,314 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, cao <=16m | Như trên | 0,1 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, cao <=16m | Như trên | 0,054 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép sàn mái, d=6mm, cao <=16m | Như trên | 0,44 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép sàn mái, d=8mm, cao <=16m | Như trên | 0,141 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,691 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép sàn mái, d=12mm, cao <=16m | Như trên | 1,052 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép sàn mái, d=14mm, cao <=16m | Như trên | 0,04 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cầu thang, d=6mm -Chiều cao <=16m | Như trên | 0,043 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cầu thang, d=8mm -Chiều cao <=16m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép cầu thang, d=12mm, cao <=16m | Như trên | 0,496 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép cầu thang, d=16mm, cao <=16m | Như trên | 0,074 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=6mm, cao <=16m | Như trên | 0,087 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=8mm, cao <=16m | Như trên | 0,086 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,133 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, cao <=16m | Như trên | 0,181 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 11,461 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 0,875 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 0,875 | 100m2 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên | 1,339 | m3 |
| 91 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,228 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,661 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,028 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Như trên | 2,603 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bít cửa) | Như trên | 1,77 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 (bít cửa) | Như trên | 2,254 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 17,561 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,204 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,498 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 9,951 | m3 |
| 101 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 3,121 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (hộp gen) | Như trên | 22,994 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 253,15 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 15,26 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 155,547 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 432,531 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 19,723 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm (màu đậm) | Như trên | 59,31 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm (màu nhạt) | Như trên | 59,31 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường đá chẻ | Như trên | 10,89 | m2 |
| 111 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, bậc tam cấp | Như trên | 15,5 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường gạch 6x24cm | Như trên | 11,773 | m2 |
| 113 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, bậc cầu thang | Như trên | 33,032 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền trụ, cột gạch ceramic màu đậm 150x400mm (cùng loại gạch lát nền ) | Như trên | 67,445 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 254,335 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 742,382 | m2 |
| 117 | Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (theo TK) | Như trên | 39,312 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên | 35,39 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia chống thấm 5kg/m3 | Như trên | 37,44 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 471,07 | m |
| 121 | Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm | Như trên | 0,958 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 154,877 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột ngoài) | Như trên | 121,784 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột trong) | Như trên | 43,606 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75 | Như trên | 250,195 | m2 |
| 126 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 109,6 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Như trên | 109,6 | m2 |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2 | Như trên | 0,924 | tấn |
| 129 | Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C125x50x20x2 | Như trên | 924,35 | kg |
| 130 | Lợp mái tole màu giả ngói dày 4,5 dem | Như trên | 3,536 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5 dem | Như trên | 31,8 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300 vào khung trần hiện trạng | Như trên | 228,95 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 1.572,917 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phía trong | Như trên | 984,144 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 897,129 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phía ngoài | Như trên | 517,397 | m2 |
| 137 | Sơn nước tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.414,526 | m2 |
| 138 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.557,06 | m2 |
| 139 | Làm rãnh nền gạch thoát nước bán nguyệt 20x40 | Như trên | 1,658 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 17,108 | m2 |
| 141 | Đánh véc ni kết cấu gỗ - tay vịn | Như trên | 8,44 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Như trên | 58,771 | m2 |
| 143 | Cung cấp lan can thép tráng kẽm (theo TK) | Như trên | 58,771 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước lót sơn chuyên dụng , 2 nước phủ sơn dầu | Như trên | 58,771 | m2 |
| 145 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 10,56 | m2 |
| 146 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 29,16 | m2 |
| 147 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm lùa hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 35 | m2 |
| 148 | CCLĐ vách khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 81,833 | m2 |
| 149 | CCLĐ tấm compact dày 12mm chống ẩm HPL + phụ kiện Inox 304 | Như trên | 1,6 | m2 |
| 150 | CCLĐ gương soi dày 3 ly | Như trên | 2,88 | m2 |
| 151 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 165,894 | m2 |
| 152 | Khoan bê tông, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=10) | Như trên | 869 | lỗ |
| 153 | Khoan bê tông, lỗ khoan =16mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=12) | Như trên | 913 | lỗ |
| 154 | Khoan bê tông, lỗ khoan =20mm chiều sâu khoan <=20cm (thép d=14) | Như trên | 174 | lỗ |
| 155 | Khoan bê tông, lỗ khoan =20mm chiều sâu khoan <=20cm (thép d=16) | Như trên | 245 | lỗ |
| 156 | Khoan bê tông, lỗ khoan =22mm chiều sâu khoan <=30cm (thép d=18) | Như trên | 16 | lỗ |
| 157 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) | Như trên | 66,4 | chai |
| 158 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép, dày <=3cm, đục theo hướng nằm ngang | Như trên | 27,075 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) | Như trên | 27,075 | m2 |
| 160 | SXLD xà gồ gỗ (tận dụng lại gỗ hiện trạng) | Như trên | 1,875 | m3 |
| B | XỬ LÝ GIA CƯỜNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp I (đào thủ công) | Như trên | 89,123 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Như trên | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 3,568 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Như trên | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,185 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, d=12mm | Như trên | 0,243 | tấn |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan =16mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=12) | Như trên | 266 | lỗ |
| 9 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) | Như trên | 7,389 | chai |
| 10 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) | Như trên | 7,64 | m2 |
| C | XỬ LÝ VẾT NỨT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 15,97 | m2 |
| 2 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 15,97 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 5,8 | m2 |
| 4 | Phun bắn vữa XM M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Như trên | 5,8 | m2 |
| 5 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép, chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | Như trên | 89,264 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 8 | lỗ |
| 7 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) | Như trên | 0,444 | chai |
| 8 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Như trên | 89,264 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá | Như trên | 1,1 | m3 |
| 10 | BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 16m, vữa M200 | Như trên | 1,627 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, cao <=16m | Như trên | 0,035 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=8mm, cao <=16m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Như trên | 0,891 | 100m2 |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Như trên | 2,75 | m |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Như trên | 2,75 | m |
| 16 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 0,495 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 0,44 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 5,5 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép | Như trên | 2,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá | Như trên | 0,822 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên | 11,004 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 12,646 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,258 | 100m3 |
| 6 | Đào bó vỉa chiều rộng <=6m, đào thủ công, đất cấp I | Như trên | 0,164 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,208 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,415 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) | Như trên | 5,408 | m2 |
| 10 | Sơn dầu bó vỉa (từ mặt đướng trở lên) | Như trên | 1,82 | m2 |
| 11 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Như trên | 16,48 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép sân dale, đường kính cốt thép 06mm | Như trên | 0,62 | tấn |
| 14 | Cắt ron sân đan, khe 1x4 | Như trên | 12,453 | 10m |
| 15 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,04 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,202 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,6 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 14,04 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 14,04 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 11,004 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hút bùn hầm tự hoại | Như trên | 8 | M3 |
| 2 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 49,2 | cái |
| 3 | Vét bùn rãnh thoát nước | Như trên | 13,776 | m2 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Như trên | 24,453 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 2,568 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Như trên | 2,241 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 3,491 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa M 200 | Như trên | 0,418 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, cao ≤16m | Như trên | 0,076 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,801 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Như trên | 0,209 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 83 | cái |
| 16 | SXLD cốt thép đan đáy rãnh, d =6mm | Như trên | 0,067 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đan, d =8mm | Như trên | 0,036 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Như trên | 0,148 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Như trên | 0,042 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Như trên | 0,029 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=20kg | Như trên | 0,147 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 5,836 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 58,21 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 9,644 | m2 |
| 25 | Đào đường ống, chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,107 | 100m3 |
| 27 | CCLĐ van thau 2 chiều, ĐK34mm | Như trên | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ van thau 2 chiều, ĐK42mm | Như trên | 5 | cái |
| 29 | CCLĐ van thau 1 chiều, ĐK42mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 32 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 33 | CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 34 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Như trên | 6 | cái |
| 35 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 11 | cái |
| 36 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 37 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 38 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 4 | cái |
| 39 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 41 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Như trên | 5 | cái |
| 42 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 44 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 6 | cái |
| 46 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 6 | cái |
| 47 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 49 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm | Như trên | 0,036 | 100m |
| 51 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,208 | 100m |
| 52 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 2,1mm | Như trên | 0,066 | 100m |
| 53 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,504 | 100m |
| 54 | CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ chứ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 7 | cái |
| 56 | CCLĐ chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | CCLĐ chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Như trên | 3 | cái |
| 58 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 59 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 60 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 21 | cái |
| 61 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 15 | cái |
| 62 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 64 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 65 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,204 | 100m |
| 69 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,014 | 100m |
| 70 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,238 | 100m |
| 71 | CCLĐ Chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 6 | cái |
| 72 | CCLĐ Chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 6 | cái |
| 73 | CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 11 | cái |
| 74 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 75 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 38 | cái |
| 76 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 77 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 78 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 14 | cái |
| 79 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 14 | cái |
| 80 | CCLĐ co lơi âm dương nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 14 | cái |
| 81 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 82 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm | Như trên | 14 | cái |
| 83 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Như trên | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 85 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,102 | 100m |
| 86 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,248 | 100m |
| 87 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,154 | 100m |
| 88 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm dày 8,7mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 89 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm dày 11,7mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 90 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 13 | cái |
| 91 | CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 9 | cái |
| 92 | CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 93 | CCLĐ cầu chắn rác Inox Ø90mm (Inox 304) | Như trên | 16 | cái |
| 94 | CCLĐ cầu chắn rác Inox Ø100mm (Inox 304) | Như trên | 7 | cái |
| 95 | CCLĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm dày 2,5mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 96 | CCLĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm dày 2,5mm | Như trên | 0,011 | 100m |
| 97 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2.4mm | Như trên | 0,057 | 100m |
| 98 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên | 1,428 | 100m |
| 99 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,544 | 100m |
| 100 | CCLĐ Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Như trên | 6 | bộ |
| 101 | CCLĐ Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Như trên | 6 | bộ |
| 102 | CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Như trên | 6 | bộ |
| 103 | CCLĐ Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Như trên | 5 | bộ |
| 104 | CCLĐ Van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 6 | cái |
| 106 | CCLĐ bể nước Inox 1,5m3 loại nằm | Như trên | 1 | bể |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ trung tâm báo cháy 8 kênh - 24V | Như trên | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 30 | cái |
| 3 | CCLĐ chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Như trên | 12 | cái |
| 4 | CCLĐ hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Như trên | 6 | hộp |
| 5 | CCLĐ điện trở kháng | Như trên | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB-2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ dây đôi 16/10 - 2mm2 | Như trên | 20 | m |
| 8 | CCLĐ dây cáp tín hiệu đầu báo, loại dây 2x1mm2 | Như trên | 440 | m |
| 9 | CCLĐ dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2 | Như trên | 170 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa dẹt đi nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x20mm | Như trên | 350 | m |
| 11 | CCLĐ ống nhựa dẹt đi nổi bảo hộ dây dẫn, KT 22x40mm | Như trên | 14 | m |
| 12 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,37 | 100m |
| 13 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ đèn led ốp trần vuông 230x230 (18W) | Như trên | 21 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 43 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 5 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên | 11 | cái |
| 6 | CCLĐ đèn exit (thoát hiểm) 8W + bộ lưu điện 2 giờ | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn khẩn cấp gắn tường 8W + bộ lưu điện 2 giờ | Như trên | 8 | bộ |
| 8 | CCLĐ tủ điện 2 lớp KT: 1000x800x300x1,2mm (bao gồm vỏ tủ + đồng hồ báo pha, đồng hồ chỉ thị AC VOL TIMETER) | Như trên | 1 | Tủ |
| 9 | CCLĐ tủ điện 2 lớp KT 600x400x300x1,2mm | Như trên | 2 | Tủ |
| 10 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg | Như trên | 12 | Bình |
| 11 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg | Như trên | 12 | Bình |
| 12 | CCLĐ kệ để bình chữa cháy xách tay | Như trên | 12 | Cái |
| 13 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | Cái |
| 14 | CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (16A) | Như trên | 23 | cái |
| 15 | CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (16A) | Như trên | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ công tắc điện loại 2 chiều | Như trên | 3 | cái |
| 17 | CCLĐ cầu chì loại âm tường | Như trên | 15 | cái |
| 18 | CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi | Như trên | 38 | cái |
| 19 | CCLĐ rack 2-3mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 20 | CCLĐ bulon @16x250+ long đền vuông (50x50x2,5) mạ kẽm | Như trên | 1 | Bộ |
| 21 | CCLĐ sứ ống chỉ | Như trên | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ bát thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Như trên | 26 | cái |
| 23 | CCLĐ tắc kê nở ống D8x60x0,6 | Như trên | 78 | cái |
| 24 | CCLĐ MCCB - 3P, cường độ dòng điện 100A - 25Ka | Như trên | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ MCCB 3P , cường độ dòng điện 20A - 10Ka | Như trên | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ MCCB - 3P, cường độ dòng điện 50A - 2,5KA | Như trên | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ MCB -2P-32A-10KA | Như trên | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ MCB- 2P-20A - 10KA | Như trên | 15 | cái |
| 29 | CCLĐ MCB - 1P - 6A - 6Ka | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Như trên | 1.655 | m |
| 31 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Như trên | 675 | m |
| 32 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Như trên | 192 | m |
| 33 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x10mm2 | Như trên | 304 | m |
| 34 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây E6mm2 | Như trên | 76 | m |
| 35 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x35mm2 | Như trên | 50 | m |
| 36 | Cung cấp và kéo rải dây tiếp địa cáp đồng 25mm2 | Như trên | 15 | m |
| 37 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 38 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 2 | Cái |
| 39 | CCLĐ thanh đồng 4x25 (100mm²), L=4m | Như trên | 1 | Thanh |
| 40 | CCLĐ đầu cos 35 | Như trên | 8 | Cái |
| 41 | CCLĐ đầu cos 10 | Như trên | 8 | Cái |
| 42 | CCLĐ đầu cos D6 | Như trên | 10 | Cái |
| 43 | CCLĐ hộp nối | Như trên | 25 | hộp |
| 44 | CCLĐ hộp nối 1 ngã PVC Þ20 | Như trên | 55 | hộp |
| 45 | CCLĐ hộp nối 2 ngã PVC Þ20 | Như trên | 45 | hộp |
| 46 | CCLĐ hộp nối 2 ngã vuông góc PVC Þ20 | Như trên | 35 | hộp |
| 47 | CCLĐ hộp nối 3 ngã PVC Þ20 | Như trên | 20 | hộp |
| 48 | CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 23 | hộp |
| 49 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 4 | hộp |
| 50 | CCLĐ hộp nhựa âm tường ổ cắm + nắp đậy | Như trên | 38 | hộp |
| 51 | CCLĐ hộp nhựa âm tường dùng CB + nắp đậy | Như trên | 27 | hộp |
| 52 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Như trên | 1.450 | m |
| 53 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40 | Như trên | 85 | m |
| 54 | CCLĐ MCB - 2P, cường độ dòng điện 20A - 10ka | Như trên | 12 | cái |
| 55 | CCLĐ quạt hút 300x300 | Như trên | 12 | cái |
| 56 | CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (16A) | Như trên | 6 | cái |
| 57 | CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (16A) | Như trên | 3 | cái |
| 58 | CCLĐ ống ga đồng 6.4mm/12.7mm (có cách nhiệt) | Như trên | 75 | m |
| 59 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 (sử dụng cáp máy lạnh và dàn hút) | Như trên | 395 | m |
| 60 | Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (sử dụng quạt hút) | Như trên | 200 | m |
| 61 | CCLĐ ống courant, đường kính ống 21mm (thoát nước máy lạnh) | Như trên | 55 | m |
| 62 | CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 63 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 64 | CCLĐ ống nhựa dẹp kích thước 14x30mm | Như trên | 321 | m |
| 65 | CCLĐ hộp nối PVC âm tường + nắp đậy dùng cho ổ cắm, CT, CB | Như trên | 21 | hộp |
| 66 | CCLĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 65m) | Như trên | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Như trên | 73 | m |
| 68 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 6 | cọc |
| 69 | CCLĐ kẹp kiểm tra cọc tiếp địa (bulon) | Như trên | 2 | Cái |
| 70 | CCLĐ tủ kiểm tra KT 400x300x150mm | Như trên | 2 | hộp |
| 71 | CCLĐ ống STK - nối bằng phương pháp hàn, D42mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 72 | CCLĐ chân đế kim thu sét STK Þ49 (theo TK) | Như trên | 1 | Cái |
| 73 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thép chằng bọc nhựa 4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 74 | CCLĐ tăng đơ cáp 4mm2 | Như trên | 3 | Cái |
| 75 | CCLĐ ốc xiếc cáp 4mm2 | Như trên | 12 | Con |
| 76 | CCLĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,73 | 100m |
| 77 | CCLĐ code inox Þ27 định vị ống , cáp | Như trên | 77 | Cái |
| 78 | CCLĐ bulong Þ10, L=10 | Như trên | 10 | Con |
| 79 | CCLĐ băng đồng tiếp đất 25x3mm | Như trên | 12 | m |
| H | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẠO, SƠN CỬA CŨ TẬN DỤNG LẠI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ - Cửa đi, cửa sổ | Như trên | 87,36 | m2 |
| 2 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn dầu | Như trên | 87,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp cửa vào khuôn | Như trên | 87,36 | m2 |
| 4 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm | Như trên | 14 | Cái |
| 5 | CCLĐ chốt cửa sổ | Như trên | 25 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi