Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa, cải tạo Hội trường Sở Tư pháp và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017077-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công sửa chữa, cải tạo Hội trường Sở Tư pháp và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200518001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 11:19:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,078 m3
2 Đào xúc cát để đắp, đất cấp I (tận dụng bù cát vào sân đan) Như trên 26,391 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Như trên 7,744 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Như trên 7,067 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá Như trên 7,968 m3
6 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng (tháo dỡ toàn bộ) Như trên 703,565 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp cột Như trên 101,59 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá Như trên 31,501 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Như trên 8,4 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 7,76 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 80,64 m2
12 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Như trên 224,812 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m Như trên 1,875 m3
14 Tháo dỡ tấm trần (giữ lại khung trần hiện trạng) Như trên 237,12 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như trên 211 m
16 Tháo dỡ cửa Như trên 164,292 m2
17 Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính Như trên 64,934 m2
18 Phá dỡ hàng rào song sắt - Loại đơn giản Như trên 95,726 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường, trụ, cột ngoài nhà Như trên 464,34 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Như trên 98,31 m2
21 Đục nhám tường cũ để ốp gạch Như trên 71,421 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường trong nhà Như trên 1.207,831 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Như trên 785,66 m2
24 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 5 cái
25 Tháo dỡ bệ xí Như trên 6 cái
26 Cạo bỏ sơn cũ trên lan can sắt Như trên 17,108 m2
27 Cạo bỏ sơn cũ trên tay vịn gỗ Như trên 8,44 m2
28 Phá dỡ các kết cấu khác - đục nhám mặt bê tông Như trên 35,39 m2
29 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 61,286 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Như trên 78,333 đ/m3
31 Đào móng chiều rộng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Như trên 0,798 100m3
32 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,572 100m2
33 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=42mm, mật độ 25 cây/m2 Như trên 32,288 100m
34 Vét bùn đầu cừ Như trên 3,031 m3
35 Đệm cát đầu cừ Như trên 3,031 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào) Như trên 0,532 100m3
37 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 Như trên 3,031 m3
38 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 Như trên 7,84 m3
39 BT xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 Như trên 5,878 m3
40 BT xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=16m, vữa M 200 Như trên 19,641 m3
41 BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, vữa M 200 Như trên 0,534 m3
42 BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤16m, vữa M 200 Như trên 5,598 m3
43 BT lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa M 200 Như trên 19,9 m3
44 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 Như trên 3,294 m3
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Như trên 3,494 m3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng dài Như trên 0,157 100m2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=16m Như trên 3,421 100m2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Như trên 1,152 100m2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 2,489 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Như trên 0,315 100m2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao <=16m Như trên 0,376 100m2
52 SXLD cốt thép móng, d=10mm Như trên 0,283 tấn
53 SXLD cốt thép móng, d=14mm Như trên 0,534 tấn
54 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao <=4m Như trên 0,089 tấn
55 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, cao <=4m Như trên 0,144 tấn
56 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao <=4m Như trên 0,293 tấn
57 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, cao <=4m Như trên 0,123 tấn
58 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, cao <=4m Như trên 0,471 tấn
59 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, cao <=4m Như trên 0,501 tấn
60 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, cao <=4m Như trên 0,247 tấn
61 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao <=16m Như trên 0,486 tấn
62 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, cao <=16m Như trên 0,032 tấn
63 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao <=16m Như trên 0,178 tấn
64 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, cao <=16m Như trên 0,02 tấn
65 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, cao <=16m Như trên 0,961 tấn
66 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, cao <=16m Như trên 1,496 tấn
67 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, cao <=16m Như trên 0,326 tấn
68 SXLD cốt thép cột, trụ, d=6mm, cao <=16m Như trên 0,172 tấn
69 SXLD cốt thép cột, trụ, d=8mm, cao <=16m Như trên 0,013 tấn
70 SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, cao <=16m Như trên 0,504 tấn
71 SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, cao <=16m Như trên 0,314 tấn
72 SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, cao <=16m Như trên 0,1 tấn
73 SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, cao <=16m Như trên 0,054 tấn
74 SXLD cốt thép sàn mái, d=6mm, cao <=16m Như trên 0,44 tấn
75 SXLD cốt thép sàn mái, d=8mm, cao <=16m Như trên 0,141 tấn
76 SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, cao <=16m Như trên 0,691 tấn
77 SXLD cốt thép sàn mái, d=12mm, cao <=16m Như trên 1,052 tấn
78 SXLD cốt thép sàn mái, d=14mm, cao <=16m Như trên 0,04 tấn
79 SXLD cốt thép cầu thang, d=6mm -Chiều cao <=16m Như trên 0,043 tấn
80 SXLD cốt thép cầu thang, d=8mm -Chiều cao <=16m Như trên 0,076 tấn
81 SXLD cốt thép cầu thang, d=12mm, cao <=16m Như trên 0,496 tấn
82 SXLD cốt thép cầu thang, d=16mm, cao <=16m Như trên 0,074 tấn
83 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=6mm, cao <=16m Như trên 0,087 tấn
84 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=8mm, cao <=16m Như trên 0,086 tấn
85 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, cao <=16m Như trên 0,133 tấn
86 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, cao <=16m Như trên 0,181 tấn
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên 11,461 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 0,875 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 0,875 100m2
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Như trên 1,339 m3
91 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,228 100m2
92 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Như trên 0,661 m3
93 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,028 100m3
94 Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 Như trên 2,603 m3
95 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bít cửa) Như trên 1,77 m3
96 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 (bít cửa) Như trên 2,254 m3
97 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 17,561 m3
98 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,204 m3
99 Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 2,498 m3
100 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 9,951 m3
101 Xây kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 3,121 m3
102 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (hộp gen) Như trên 22,994 m3
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 253,15 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 15,26 m2
105 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 155,547 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 432,531 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 19,723 m2
108 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm (màu đậm) Như trên 59,31 m2
109 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm (màu nhạt) Như trên 59,31 m2
110 Ốp chân tường đá chẻ Như trên 10,89 m2
111 Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, bậc tam cấp Như trên 15,5 m2
112 Ốp chân tường, viền tường gạch 6x24cm Như trên 11,773 m2
113 Lát đá granit tự nhiên dày 18mm, bậc cầu thang Như trên 33,032 m2
114 Ốp chân tường, viền trụ, cột gạch ceramic màu đậm 150x400mm (cùng loại gạch lát nền ) Như trên 67,445 m2
115 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 254,335 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 Như trên 742,382 m2
117 Cung cấp và thi công chống thấm màng khò bitum (theo TK) Như trên 39,312 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 Như trên 35,39 m2
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia chống thấm 5kg/m3 Như trên 37,44 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như trên 471,07 m
121 Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm Như trên 0,958 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 154,877 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột ngoài) Như trên 121,784 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột trong) Như trên 43,606 m2
125 Trát xà dầm, trần, vữa XM M75 Như trên 250,195 m2
126 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Như trên 109,6 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Như trên 109,6 m2
128 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2 Như trên 0,924 tấn
129 Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm C125x50x20x2 Như trên 924,35 kg
130 Lợp mái tole màu giả ngói dày 4,5 dem Như trên 3,536 100m2
131 Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5 dem Như trên 31,8 m2
132 Làm trần bằng tấm nhựa khổ 300 vào khung trần hiện trạng Như trên 228,95 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 1.572,917 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phía trong Như trên 984,144 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 897,129 m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phía ngoài Như trên 517,397 m2
137 Sơn nước tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.414,526 m2
138 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.557,06 m2
139 Làm rãnh nền gạch thoát nước bán nguyệt 20x40 Như trên 1,658 m2
140 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 17,108 m2
141 Đánh véc ni kết cấu gỗ - tay vịn Như trên 8,44 m2
142 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm Như trên 58,771 m2
143 Cung cấp lan can thép tráng kẽm (theo TK) Như trên 58,771 m2
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước lót sơn chuyên dụng , 2 nước phủ sơn dầu Như trên 58,771 m2
145 CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 10,56 m2
146 CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 29,16 m2
147 CCLĐ cửa sổ khung nhôm lùa hệ 700 + kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 35 m2
148 CCLĐ vách khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) Như trên 81,833 m2
149 CCLĐ tấm compact dày 12mm chống ẩm HPL + phụ kiện Inox 304 Như trên 1,6 m2
150 CCLĐ gương soi dày 3 ly Như trên 2,88 m2
151 Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Như trên 165,894 m2
152 Khoan bê tông, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=10) Như trên 869 lỗ
153 Khoan bê tông, lỗ khoan =16mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=12) Như trên 913 lỗ
154 Khoan bê tông, lỗ khoan =20mm chiều sâu khoan <=20cm (thép d=14) Như trên 174 lỗ
155 Khoan bê tông, lỗ khoan =20mm chiều sâu khoan <=20cm (thép d=16) Như trên 245 lỗ
156 Khoan bê tông, lỗ khoan =22mm chiều sâu khoan <=30cm (thép d=18) Như trên 16 lỗ
157 Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) Như trên 66,4 chai
158 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép, dày <=3cm, đục theo hướng nằm ngang Như trên 27,075 m2
159 Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) Như trên 27,075 m2
160 SXLD xà gồ gỗ (tận dụng lại gỗ hiện trạng) Như trên 1,875 m3
B XỬ LÝ GIA CƯỜNG MÓNG
1 Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp I (đào thủ công) Như trên 89,123 m3
2 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (tận dụng cát đào) Như trên 0,594 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Như trên 1,848 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Như trên 3,568 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài Như trên 0,102 100m2
6 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,185 100m2
7 SXLD cốt thép móng, d=12mm Như trên 0,243 tấn
8 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan =16mm chiều sâu khoan <=10cm (thép d=12) Như trên 266 lỗ
9 Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) Như trên 7,389 chai
10 Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) Như trên 7,64 m2
C XỬ LÝ VẾT NỨT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 15,97 m2
2 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 15,97 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 5,8 m2
4 Phun bắn vữa XM M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Như trên 5,8 m2
5 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép, chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang Như trên 89,264 m2
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như trên 8 lỗ
7 Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép, chai 500ml (theo TK) Như trên 0,444 chai
8 Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới Như trên 89,264 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá Như trên 1,1 m3
10 BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 16m, vữa M200 Như trên 1,627 m3
11 SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, cao <=16m Như trên 0,035 tấn
12 SXLD cốt thép cột, trụ, d=8mm, cao <=16m Như trên 0,03 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Như trên 0,891 100m2
14 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Như trên 2,75 m
15 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Như trên 2,75 m
16 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 0,495 m3
17 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 0,44 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như trên 5,5 m2
D CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép Như trên 2,413 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Kết cấu gạch đá Như trên 0,822 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên 11,004 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên 12,646 m2
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,258 100m3
6 Đào bó vỉa chiều rộng <=6m, đào thủ công, đất cấp I Như trên 0,164 m3
7 Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Như trên 0,208 m3
8 Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,415 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) Như trên 5,408 m2
10 Sơn dầu bó vỉa (từ mặt đướng trở lên) Như trên 1,82 m2
11 Lót nilon đổ bê tông Như trên 2,06 100m2
12 Bê tông nền M200, đá 1x2 Như trên 16,48 m3
13 SXLD cốt thép sân dale, đường kính cốt thép 06mm Như trên 0,62 tấn
14 Cắt ron sân đan, khe 1x4 Như trên 12,453 10m
15 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,04 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 1,202 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 9,6 m
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 14,04 m2
19 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 14,04 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 11,004 m2
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Hút bùn hầm tự hoại Như trên 8 M3
2 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Như trên 49,2 cái
3 Vét bùn rãnh thoát nước Như trên 13,776 m2
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Như trên 24,453 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,082 100m3
6 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Như trên 2,568 m3
7 Bê tông lót, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Như trên 0,14 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Như trên 2,241 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Như trên 3,491 m3
10 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa M 200 Như trên 0,418 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, cao ≤16m Như trên 0,076 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Như trên 0,068 100m2
13 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,801 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Như trên 0,209 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Như trên 83 cái
16 SXLD cốt thép đan đáy rãnh, d =6mm Như trên 0,067 tấn
17 SXLD cốt thép đan, d =8mm Như trên 0,036 tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Như trên 0,148 tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Như trên 0,042 tấn
20 SXLD cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Như trên 0,029 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=20kg Như trên 0,147 tấn
22 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 5,836 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 58,21 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Như trên 9,644 m2
25 Đào đường ống, chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Như trên 0,112 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Như trên 0,107 100m3
27 CCLĐ van thau 2 chiều, ĐK34mm Như trên 1 cái
28 CCLĐ van thau 2 chiều, ĐK42mm Như trên 5 cái
29 CCLĐ van thau 1 chiều, ĐK42mm Như trên 1 cái
30 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm Như trên 2 cái
31 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm Như trên 12 cái
32 CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm Như trên 6 cái
33 CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm Như trên 12 cái
34 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Như trên 6 cái
35 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như trên 11 cái
36 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như trên 4 cái
37 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 6 cái
38 CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Như trên 4 cái
39 CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Như trên 2 cái
40 CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Như trên 2 cái
41 CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm Như trên 5 cái
42 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như trên 2 cái
43 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như trên 2 cái
44 CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 1 cái
45 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Như trên 6 cái
46 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Như trên 6 cái
47 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Như trên 2 cái
48 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm Như trên 1 cái
49 CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Như trên 2 cái
50 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm Như trên 0,036 100m
51 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm Như trên 0,208 100m
52 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 2,1mm Như trên 0,066 100m
53 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm Như trên 0,504 100m
54 CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 1 cái
55 CCLĐ chứ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Như trên 7 cái
56 CCLĐ chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Như trên 2 cái
57 CCLĐ chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Như trên 3 cái
58 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 8 cái
59 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 4 cái
60 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Như trên 21 cái
61 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 15 cái
62 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 1 cái
63 CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Như trên 1 cái
64 CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Như trên 3 cái
65 CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Như trên 1 cái
66 CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm Như trên 1 cái
67 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm Như trên 0,08 100m
68 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm Như trên 0,204 100m
69 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm Như trên 0,014 100m
70 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm dày 4,9mm Như trên 0,238 100m
71 CCLĐ Chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Như trên 6 cái
72 CCLĐ Chữ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Như trên 6 cái
73 CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 11 cái
74 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 12 cái
75 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 38 cái
76 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 2 cái
77 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 18 cái
78 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 14 cái
79 CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 14 cái
80 CCLĐ co lơi âm dương nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 14 cái
81 CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Như trên 1 cái
82 CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm Như trên 14 cái
83 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Như trên 1 cái
84 CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 2 cái
85 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm Như trên 0,102 100m
86 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm Như trên 0,248 100m
87 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm Như trên 0,154 100m
88 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm dày 8,7mm Như trên 0,15 100m
89 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm dày 11,7mm Như trên 0,04 100m
90 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 13 cái
91 CCLĐ Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 9 cái
92 CCLĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 6 cái
93 CCLĐ cầu chắn rác Inox Ø90mm (Inox 304) Như trên 16 cái
94 CCLĐ cầu chắn rác Inox Ø100mm (Inox 304) Như trên 7 cái
95 CCLĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm dày 2,5mm Như trên 0,015 100m
96 CCLĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm dày 2,5mm Như trên 0,011 100m
97 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2.4mm Như trên 0,057 100m
98 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm Như trên 1,428 100m
99 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm Như trên 0,544 100m
100 CCLĐ Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) Như trên 6 bộ
101 CCLĐ Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) Như trên 6 bộ
102 CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) Như trên 6 bộ
103 CCLĐ Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) Như trên 5 bộ
104 CCLĐ Van phao tự động Như trên 1 cái
105 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Như trên 6 cái
106 CCLĐ bể nước Inox 1,5m3 loại nằm Như trên 1 bể
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 CCLĐ trung tâm báo cháy 8 kênh - 24V Như trên 1 cái
2 CCLĐ đầu báo khói Như trên 30 cái
3 CCLĐ chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Như trên 12 cái
4 CCLĐ hộp đấu nối lục giác KT 80x80 Như trên 6 hộp
5 CCLĐ điện trở kháng Như trên 3 cái
6 CCLĐ MCB-2P-6A Như trên 1 cái
7 CCLĐ dây đôi 16/10 - 2mm2 Như trên 20 m
8 CCLĐ dây cáp tín hiệu đầu báo, loại dây 2x1mm2 Như trên 440 m
9 CCLĐ dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2 Như trên 170 m
10 CCLĐ ống nhựa dẹt đi nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x20mm Như trên 350 m
11 CCLĐ ống nhựa dẹt đi nổi bảo hộ dây dẫn, KT 22x40mm Như trên 14 m
12 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,4mm Như trên 0,37 100m
13 CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 4 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 CCLĐ đèn led ốp trần vuông 230x230 (18W) Như trên 21 bộ
2 CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 43 bộ
3 CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
4 CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Như trên 12 bộ
5 CCLĐ quạt trần + dimmer Như trên 11 cái
6 CCLĐ đèn exit (thoát hiểm) 8W + bộ lưu điện 2 giờ Như trên 4 bộ
7 CCLĐ đèn khẩn cấp gắn tường 8W + bộ lưu điện 2 giờ Như trên 8 bộ
8 CCLĐ tủ điện 2 lớp KT: 1000x800x300x1,2mm (bao gồm vỏ tủ + đồng hồ báo pha, đồng hồ chỉ thị AC VOL TIMETER) Như trên 1 Tủ
9 CCLĐ tủ điện 2 lớp KT 600x400x300x1,2mm Như trên 2 Tủ
10 CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg Như trên 12 Bình
11 CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg Như trên 12 Bình
12 CCLĐ kệ để bình chữa cháy xách tay Như trên 12 Cái
13 CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy Như trên 3 Cái
14 CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (16A) Như trên 23 cái
15 CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (16A) Như trên 4 cái
16 CCLĐ công tắc điện loại 2 chiều Như trên 3 cái
17 CCLĐ cầu chì loại âm tường Như trên 15 cái
18 CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi Như trên 38 cái
19 CCLĐ rack 2-3mm Như trên 1 Bộ
20 CCLĐ bulon @16x250+ long đền vuông (50x50x2,5) mạ kẽm Như trên 1 Bộ
21 CCLĐ sứ ống chỉ Như trên 1 bộ
22 CCLĐ bát thép sơn tĩnh điện (200x350x20) Như trên 26 cái
23 CCLĐ tắc kê nở ống D8x60x0,6 Như trên 78 cái
24 CCLĐ MCCB - 3P, cường độ dòng điện 100A - 25Ka Như trên 1 cái
25 CCLĐ MCCB 3P , cường độ dòng điện 20A - 10Ka Như trên 1 cái
26 CCLĐ MCCB - 3P, cường độ dòng điện 50A - 2,5KA Như trên 4 cái
27 CCLĐ MCB -2P-32A-10KA Như trên 1 cái
28 CCLĐ MCB- 2P-20A - 10KA Như trên 15 cái
29 CCLĐ MCB - 1P - 6A - 6Ka Như trên 6 cái
30 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Như trên 1.655 m
31 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Như trên 675 m
32 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Như trên 192 m
33 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x10mm2 Như trên 304 m
34 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây E6mm2 Như trên 76 m
35 Cung cấp và kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x35mm2 Như trên 50 m
36 Cung cấp và kéo rải dây tiếp địa cáp đồng 25mm2 Như trên 15 m
37 Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m Như trên 2 cọc
38 CCLĐ kẹp xiết cáp Như trên 2 Cái
39 CCLĐ thanh đồng 4x25 (100mm²), L=4m Như trên 1 Thanh
40 CCLĐ đầu cos 35 Như trên 8 Cái
41 CCLĐ đầu cos 10 Như trên 8 Cái
42 CCLĐ đầu cos D6 Như trên 10 Cái
43 CCLĐ hộp nối Như trên 25 hộp
44 CCLĐ hộp nối 1 ngã PVC Þ20 Như trên 55 hộp
45 CCLĐ hộp nối 2 ngã PVC Þ20 Như trên 45 hộp
46 CCLĐ hộp nối 2 ngã vuông góc PVC Þ20 Như trên 35 hộp
47 CCLĐ hộp nối 3 ngã PVC Þ20 Như trên 20 hộp
48 CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy Như trên 23 hộp
49 CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy Như trên 4 hộp
50 CCLĐ hộp nhựa âm tường ổ cắm + nắp đậy Như trên 38 hộp
51 CCLĐ hộp nhựa âm tường dùng CB + nắp đậy Như trên 27 hộp
52 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm Như trên 1.450 m
53 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40 Như trên 85 m
54 CCLĐ MCB - 2P, cường độ dòng điện 20A - 10ka Như trên 12 cái
55 CCLĐ quạt hút 300x300 Như trên 12 cái
56 CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (16A) Như trên 6 cái
57 CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (16A) Như trên 3 cái
58 CCLĐ ống ga đồng 6.4mm/12.7mm (có cách nhiệt) Như trên 75 m
59 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 (sử dụng cáp máy lạnh và dàn hút) Như trên 395 m
60 Cung cấp và kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (sử dụng quạt hút) Như trên 200 m
61 CCLĐ ống courant, đường kính ống 21mm (thoát nước máy lạnh) Như trên 55 m
62 CCLĐ co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Như trên 12 cái
63 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Như trên 12 cái
64 CCLĐ ống nhựa dẹp kích thước 14x30mm Như trên 321 m
65 CCLĐ hộp nối PVC âm tường + nắp đậy dùng cho ổ cắm, CT, CB Như trên 21 hộp
66 CCLĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 65m) Như trên 1 bộ
67 Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Như trên 73 m
68 Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m Như trên 6 cọc
69 CCLĐ kẹp kiểm tra cọc tiếp địa (bulon) Như trên 2 Cái
70 CCLĐ tủ kiểm tra KT 400x300x150mm Như trên 2 hộp
71 CCLĐ ống STK - nối bằng phương pháp hàn, D42mm Như trên 0,03 100m
72 CCLĐ chân đế kim thu sét STK Þ49 (theo TK) Như trên 1 Cái
73 Cung cấp và kéo rải dây cáp thép chằng bọc nhựa 4mm2 Như trên 30 m
74 CCLĐ tăng đơ cáp 4mm2 Như trên 3 Cái
75 CCLĐ ốc xiếc cáp 4mm2 Như trên 12 Con
76 CCLĐ ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm Như trên 0,73 100m
77 CCLĐ code inox Þ27 định vị ống , cáp Như trên 77 Cái
78 CCLĐ bulong Þ10, L=10 Như trên 10 Con
79 CCLĐ băng đồng tiếp đất 25x3mm Như trên 12 m
H CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẠO, SƠN CỬA CŨ TẬN DỤNG LẠI)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ - Cửa đi, cửa sổ Như trên 87,36 m2
2 Sơn cửa kính 3 nước, sơn dầu Như trên 87,36 m2
3 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp cửa vào khuôn Như trên 87,36 m2
4 CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm Như trên 14 Cái
5 CCLĐ chốt cửa sổ Như trên 25 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->