Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống chống sét và một số hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát lớn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống chống sét và một số hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 17:31:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,323,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp hệ thống chống sét và một số hạng mục phụ trợ của Nhà hát lớn Hà Nội | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đi đường ống nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,06 | 1m |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát sân, lớp vữa láng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,765 | m2 |
| 3 | Đục nền sân bê tông, nền đá lát để đi đường ống nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,53 | m |
| 4 | Đào nền sân vườn để chôn ống nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,3825 | m3 |
| 5 | Đào đất để lắp đặt đường ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,8825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,263 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,263 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,263 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,263 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường rãnh nước sau khi lắp đặt xong ống nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,421 | m3 |
| 11 | Bê tông nền sân đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,853 | 1 m3 |
| 12 | Láng nền sân sau khi thi công lắp đặt xong ống nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,765 | 1m2 |
| 13 | Lát đá nền sân sau khi thi công xong theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,765 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40(PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9349 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3514 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thu D40-25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Vòi phun nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi phun nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước sân vườn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 26 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt bê tông sân | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,4805 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,4805 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,2496 | 100m2 |
| 29 | Thuê giáo thi công trong vòng 1 tháng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển giáo lên xe đi và về bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | công |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển giáo lên mái để thi công bằng thủ công (cự ly vận chuyển 50m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ đường dây cáp chống sét cũ trên mái trong nhà trong điều kiện phức tạp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440,7 | m |
| 33 | Tháo dỡ kim thu sét cũ trên mái trong điều kiện phức tạp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 34 | Tháo dỡ đai sứ liên kết giữa cáp chống sét và tường mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 290 | cấu kiện |
| 35 | Thu dọn, bốc xếp vận chuyển dây cáp chống sét xuống dưới vào vị trí tập kết, khối lượng dây cáp 440,7md | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440,7 | công |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây bằng đồng tiết diện 70mm2 cao độ 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây bằng đồng tiết diện 70mm2 cao độ 18m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây bằng đồng tiết diện 70mm2 cao độ 25m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,5 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây bằng đồng tiết diện 70mm2 cao độ 15m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 274,2 | m |
| 40 | Chân trụ đỡ kim thu sét trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kim chống sét chủ động phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp 2= 86m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bộ ghép nối inox hoặc đồng D42 liên kết chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bộ kẹp liên kết kim thu sét và dây cáp dẫn sét bằng đồng đặc chủng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Nhân công lắp đặt bộ kẹp liên kết kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 46 | Đai cố định dây cáp chống sét liên kết vào mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 235 | cái |
| 47 | Đai cố định dây cáp chống sét liên kết vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 48 | Lắp đặt đai cố định dây cáp chống sét liên kết vào mái và tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | công |
| 49 | Cắt nền vỉa hè làm rãnh tiếp địa chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | 1m |
| 50 | Phá dỡ bê tông nền sân bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 51 | Đào rãnh cáp thoát sét đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 53 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 56 | Gia công và đóng cọc mạ đồng D14 dài 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng, mối hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn sét với cọc tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Nhân công hàn hóa nhiệt liên kết dây dẫn sét với cọc tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 59 | Hóa chất giảm điện trở GEM bao13,4Kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 60 | Nhân công đổ hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 61 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Đắp cát đường rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | 1m2 |
| 65 | Lát đá nền hè KT 20x20 theo màu sắc hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | 1m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,993 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,47 | m2 |
| 68 | Công tác bả trám vá ventonit vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,993 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả trám vá ventonits cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,87 | 1m2 |
| 70 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,993 | 1m2 |
| 71 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,87 | 1m2 |
| 72 | Phá dỡ nền đá lát bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 73 | Láng bậc tam cấp, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp bằng đá granits tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 75 | Sửa chữa thay thế phào gỗ chân tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| 76 | Gia công lắp đặt cửa hộp kỹ thuật phòng bán vé bằng cửa gỗ KT 60x60 (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 83 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m |
| 85 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Automat dàn lạnh 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Dây điện tín hiệu nối từ dàn nóng 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| B | Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| 1 | Kim chống sét chủ động phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp 2= 86m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU loại treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm công suất 1HP, điện áp 220V, đường kính hút 34, lưu lượng Q=0,6-3m3/h, cột áp 50-21m, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi