Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014971-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201007435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 08:24:00 đến ngày 2020-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, BỤC TÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,688 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,229 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,265 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,094 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,491 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,235 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,404 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,175 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,167 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,053 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,921 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,565 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,469 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 49,616 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,375 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,526 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,268 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 127,7 m
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 34,56 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 34,56 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 45,225 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp, sơn nhũ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 32,028
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
31 Lắp đặt đèn trang trí đầu trụ tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
32 Ống nhựa mềm bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
B BỤC TÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,733 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,042 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,21 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 21,52 m2
7 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,84 m
8 Đắp đầu trụ kiểu nẹp Mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 3,445 m2
10 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 18,075 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 18,075 m2
12 Dán chữ mã đồng lên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
C TƯỜNG RÀO.
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 152,184 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,522 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy 90%) Mô tả kỹ thuật chương V 1,522 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật chương V 16,909 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,4 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 80,85 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,235 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,356 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,724 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,564 100m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 14,369 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 63,973 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 672,227 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 120,12 m2
16 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 589,36 m
17 Đắp đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
18 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 792,347 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 792,347 m2
D SÂN GẠCH TERRAZO, ĐƯỜNG GT NỘI BỘ
1 San gạt mặt bằng, đào khuôn móng sân bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 15 công
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,86 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 529,656 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4.103,8 m2
E BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 58,322 m3
2 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật chương V 12,141 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 35,213 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 272,834 m2
5 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật chương V 272,834 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,911 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,114 m2
F CỘT CỜ, ĐÈN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
G CỘT CỜ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,433 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,804 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,525 m3
7 Sản xuất lắp đặt cột cơ INOX cao 9m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 10,4 m2
H CỘT ĐÈN CAO ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,685 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 23,424 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m3
5 Sản xuất khung thép bulong chân trụ Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 21,146 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m3
8 Sản xuất lắp đặt cột đèn DP01, cột đèn cao áp chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật chương V 8 cột
9 Lắp đặt đèn cao áp 1 công suất 140W Mô tả kỹ thuật chương V 8 đèn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 8 bảng
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 69,519 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,695 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,463 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,693 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 16,281 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 16,281 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,673 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 242,48 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật chương V 1,039 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,274 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,554 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,38 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,718 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật chương V 173 cái
J CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,71 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 3,806 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,04 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,848 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,403 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,048 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,152 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
K SỬA CHỮA NHÁ ĂN CÔNG AN
1 Phá dỡ mái ngói cũ Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,656 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 138,588 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 61,44 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 73,932 m2
6 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 65,532 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 65,532 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 53,04 m2
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,182 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,182 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m2
12 Tôn ốp nóc, ốp sường dày 0,45mm, khổ 60 cm Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 m
13 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 180 cái
14 Trần tôn ma kẻm giả gỗ (cả hệ đà treo) Mô tả kỹ thuật chương V 24,952 m2
15 Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 25,16 m
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,26 m2
17 Sản xuất cửa đi của nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 2,94 m2
18 Sản suất cửa sổ của nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 2,34 m2
19 SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 rỗng, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2,34 m2
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
30 Lắp đặt ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
L NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,948 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,27 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,872 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,739 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,345 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,861 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,585 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,122 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,89 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,644 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,609 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,12 m2
15 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,726 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,515 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,107 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,584 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,117 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,918 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,373 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,501 m3
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,224 100m2
37 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,1 m
38 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 90 cái
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,1 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 54,17 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 49,16 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,711 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,792 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 9,792 m2
46 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 50,5 m
47 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,069 m3
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,123 m2
50 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 103,33 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 53,99 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 54,17 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 85,45 m2
54 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 m2
55 Sản xuất hoa sắt 12x12 (đã bao gồm sơn, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 m2
56 Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 1,33 m2
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bảng
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
66 Ống nhựa mềm bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
M NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ TẮM CÔNG AN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,501 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,697 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,805 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,467 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,079 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,884 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,381 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 5,381 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,175 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,126 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,535 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,756 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,571 m3
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 2,83 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,141 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 13,38 m
30 Ke chống bảo (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 56,4 cái
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 52,75 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 37,882 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 37,882 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,278 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,268 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,4 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,135 m2
39 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 82,696 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 52,75 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,946 m2
42 Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 3,68 m2
43 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
46 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
53 Lắp đặt bộ nóng lạnh nhà tăm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
54 Ống nhựa mềm bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
55 Ông nhữa chịu nhiệt bình nóng lạnh fi25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
58 Khóa nhựa fi 27 tiền phong Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt cụm vòi tắm hoa sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Thu nước mặt sàn Inox Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 33,303 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 8,326 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,365 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,365 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,576 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,069 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,635 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 79,422 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,141 m2
14 Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->