Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015129-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200800318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cổ Nhuế 2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:53:00 đến ngày 2020-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường, rãnh thoát nước ngõ 84
B Phần đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,54 m3
C Phần thoát nước
1 Phá dỡ nền bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3
D Thay tấm đan rãnh.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cấu kiện
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6693 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5789 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6432 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cấu kiện
E Hố ga rãnh thu nước.
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5294 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
10 Lắp dựng nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
17 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7568 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7568 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 tấn
F Đường - rãnh thoát nước ngõ 521
G Phần đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,56 m3
H Phần thoát nước
1 Phá dỡ nền bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
I Thay tấm đan rãnh.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cấu kiện
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1793 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7802 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cấu kiện
J Hố ga rãnh thu nước.
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
10 Lắp đặt nắp ga Compostie Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 100m3
17 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,8787 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,8787 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7269 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7269 tấn
K Đường - rãnh thoát nước ngõ 396
L Phần đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9923 m3
M Bó gáy xây gạch
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
N Phần thoát nước
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,622 10m
2 Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5018 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,44 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,44 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7744 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5845 100m3
O Rãnh B400mm
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,6 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0088 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cấu kiện
P Hố ga rãnh thu nước.
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,73 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
10 Lắp đặt nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
Q Hố ga thu nước cống D300.
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m2
7 Lắp đặt nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
R Cống D300
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 cái
4 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,4244 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,4244 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4334 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4334 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->