Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015145-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201012258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn + Vốn ngân sách thị xã bố trí cho xã Tân Vĩnh Hiệp năm 2020: 365.000.000 đồng + Vốn ngân sách thị xã bố trí cho xã Tân Vĩnh Hiệp năm 2021: 1.625.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 23:24:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,513,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐX 03 ĐẾN CÔNG TY PHI KHANG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,008 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 30,053 m3
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc cây
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,427 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 76,408 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,416 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 141,558 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
5 Cung cấp trụ và biển báo phản quang cao 3,0m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.256,559 10m3
D PHẦN BÓ VỈA:
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,803 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 14,016 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 28,032 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 152,169 10m3
E PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,977 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 119,097 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 22,422 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 60,74 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,446 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,472 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,245 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 36,96 m2
9 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,149 tấn
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 47 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 49 đoạn ống
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 344,643 10m3
F TUYẾN 2: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG THUẬN ĐẾN CÔNG TY THANH THẮNG 2
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,738 100m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,436 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,26 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,734 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m3
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,359 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 194,77 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
5 Cung cấp trụ và biển báo phản quang tam giác Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Cung cấp trụ đôi và biển báo phản quang tròn, tam giác cao 3,7m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.948,501 10m3
I PHẦN BÓ VỈA:
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,895 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 19,476 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 38,952 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 211,447 10m3
J DẶM VÁ NHỮNG VỊ TRÍ HƯ HỎNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐX TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
K PHẦN DẶM VÁ
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,895 10m2
2 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,895 10m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,155 10m2
4 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,155 10m2
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 157,204 10m3
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,306 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->