Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi an ninh địa phương để hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 19:52:00 đến ngày 2020-10-14 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 2 DÃY TẠM GIAM CHUNG (DÃY SỐ 7): | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước | 4 | Công | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 11,543 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 7,0273 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,357 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 14 | bộ | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,83 | 1m3 | |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 42 | lỗ | |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 2,5007 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 2,5007 | 100m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 666,8128 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 543,36 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 168,56 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 56,24 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 302,5432 | m2 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16,593 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3213 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,8 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9 | m3 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,8 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 166,7032 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 139,41 | m2 | |
| 22 | Sửa chữa cửa gỗ (thay chốt, khóa, chống co giật, nứt), tính 40% tổng diện tích | 11,248 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,24 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 833,516 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 847,76 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,76 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,44 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,14 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | 12 | cái | |
| 36 | Khóa PVC D34 2 chiều | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt xí xổm | 14 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm (tận dụng lại) | 14 | cái | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3736 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,6608 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5408 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,88 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,3 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,88 | m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0523 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0976 | tấn | |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2072 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | 1cấu kiện | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,0376 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỰC (DÃY SỐ 1): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,1 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 8,64 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,88 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,22 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa cửa gỗ (thay chốt, khóa, chống co giật, nứt), tính 20% tổng diện tích | 0,864 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỎI CUNG SỐ 1 (DÃY SỐ 2): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 134,68 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 10,08 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,92 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,76 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,28 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa cửa gỗ (thay chốt, khóa, chống co giật, nứt), tính 20% tổng diện tích | 0,528 | m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỎI CUNG SỐ 02: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 154,95 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 12,42 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,16 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,79 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa cửa gỗ (thay chốt, khóa, chống co giật, nứt), tính 20% tổng diện tích | 0,864 | m2 | |
| E | CẢI TẠO NHÀ GIAM RIÊNG (DÃY SỐ 4): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 443,582 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 25,74 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa cửa sắt (Thay lề, hàn lại khung rĩ mục, thay chốt)- Tính 40% tổng diện tích cửa | 5,148 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,74 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,95 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,632 | m2 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ GIAM CHUNG (DÃY SỐ 5): | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 7,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 0,756 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 18,32 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 613,05 | m2 | |
| 5 | Sửa chữa cửa sắt (Thay lề, hàn lại khung rĩ mục, thay chốt)- Tính 40% tổng diện tích cửa | 3,664 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,32 | 1m2 | |
| 7 | Thông tắc các đường ống thoát nước | 4 | bộ | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,53 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 408,22 | m2 | |
| G | CẢI TẠO NHÀ KHO-BẾP: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 155,556 | m2 | |
| 2 | Di dời bồn nước | 4 | Cái | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,556 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76 | m2 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,4574 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0099 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0209 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2637 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,914 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gach ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 3,914 | m2 | |
| 11 | ống thoát khói bằng gốm nung D200 + phụ kiện | 7,6 | m | |
| 12 | Mũ tôn chụp đầu ống khói | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| H | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 266 | m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 26,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 15,96 | m3 | |
| 4 | Kẻ roon sân 3x3m | 250 | m | |
| I | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông đá 4x6 | 5,118 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | 8,53 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,0944 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 119,42 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,584 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,184 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,04 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,2 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2189 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5292 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,1472 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 85 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | 0,2 | 100m | |
| J | CẢI TẠO CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | Công | |
| 2 | Lắp đặt đèn led 80w - 20V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 230 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 165 | m | |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,25 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 573,04 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0032 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0008 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,024 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,1 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,1 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 573,04 | m2 | |
| 11 | Hàng rào kẽm gai + phụ kiện | 879,02 | Kg | |
| 12 | Cửa đi panô sắt | 2,1 | m2 | |
| 13 | Chống mối toàn bộ công trình | 1 | Lần | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi