Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016643-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201010165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tài trợ an sinh xã hội của Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 10:19:00 đến ngày 2020-10-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,627,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,258 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8767 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4914 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,203 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7481 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3395 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,748 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2543 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5498 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,493 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
E PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3845 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7564 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9137 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3352 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0018 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6215 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9344 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,708 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6108 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6246 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2531 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8863 m3
F PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4628 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2962 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7767 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8765 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0454 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2277 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4947 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9666 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1495 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0499 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2013 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4027 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7392 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8817 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9079 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7211 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1902 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5008 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3141 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3094 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9939 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7713 m3
32 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2924 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2924 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0377 100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,898 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4824 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1041 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7332 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9724 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3832 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 100m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,0023 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,6655 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,0572 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,4176 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,2774 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2608 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1536 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7596 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3436 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,989 m
20 Kẻ soi lõm 15x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.978,3605 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,3203 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8624 m2
H LAN CAN HÀNH LANG, CẦU THANG, THANG THĂM MÁI
1 Sản xuất tay vịn lan can, inox tròn D60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,68 kg
2 Sản xuất thanh inox D25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,156 kg
3 Sản xuất thanh inox D40X40x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,05 kg
4 Lắp dựng lan Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2918 m2
5 Sản xuất lan can cầu thang inox ống D76x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,01 kg
6 Sản xuất lan can cầu thang inox hộp 40x20x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4875 kg
7 Sản xuất lan can cầu thang inox ống D20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,628 kg
8 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
9 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
I CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH, VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất hoa sắt Inox 12,7x12,7x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,7424 kg
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
3 Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 4 cánh, hệ thanh sử dụng FA4400, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh ( khóa, bản lề.. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 2 cánh hệ thanh sử dụng FA2600, kính dán an toàn 5mm, cửa mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ( khóa, bản lề.. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 1 cánh hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm, cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh ( khóa, bản lề.. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Sản xuất cửa đi nhôm cao cấp VB WINDOW 2 cánh hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm, cửa mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
10 Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( khóa, bản lề.. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
11 Sản xuất vách kính cố định, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6772 m2
12 Sản xuất vách hoa bê tông hệ thanh sử dụng FA1100, kính dán an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6709 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,72 1m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6772 m2
15 Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,763 m2
16 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J ỐP, LÁT GẠCH
1 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 6x24mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6415 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9784 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,03 m2
4 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa phòng vệ sinh các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,7983 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4334 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,864 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
9 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,864 m2
10 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9952 m3
12 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
4 Lắp đặt cần đèn sắt uốn gắn tường + Bóng đèn cao áp 250W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 3x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Tủ điện sắt KT: 600x600x210mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hộp điện sắt phòng chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Hộp nhựa đấu dây KT: 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
L CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Chân bật sắt d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
9 Lắp đặt chụp lọc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Van đồng 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Van đồng 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Van đồng 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Chõ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lơ le tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt Ribe tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Sản xuất, lắp đặt gương soi phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
14 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Phễu chắn rác sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt máy bơm nước ( Máy bơm + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
25 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
37 Măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
42 Rắc co PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Rắc co PPR D40-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Rắc co PPR D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Rắc co PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Đầu bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
47 Kép nối PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
55 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Đầu bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Đầu bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
73 Đầu bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Đầu bịt PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
O BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2383 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2419 m3
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3096 m2
14 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 m3
15 Gạch xếp bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8354 m3
16 Ống bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0497 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7629 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3532 100m3
R SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m3
4 Cắt khe co giãn sân bê tông khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6667 10m
S TƯỜNG BAO SÂN BÊ TÔNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
T RÁNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
U BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4206 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9301 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3514 m2
5 Đắp đất vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
V BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8459 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7172 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2272 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1872 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 m2
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Nắp đậy bể + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8564 m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 3.6m3/h + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
W CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm 10A chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ghip kẹp cáp GN-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Bịt đầu cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Công lắp đặt phụ kiện, lắp đặt đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->