Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tài trợ an sinh xã hội của Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 10:19:00 đến ngày 2020-10-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,627,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,258 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8767 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4914 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,203 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7481 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,748 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2543 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5498 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,493 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9137 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0018 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6215 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,708 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6108 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6246 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2531 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8863 | m3 |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4628 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7767 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8765 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2277 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0499 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4027 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8817 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9079 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7211 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5008 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9939 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7713 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2924 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2924 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0377 | 100m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,898 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4824 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1041 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7332 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9724 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3832 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,0023 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,6655 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,0572 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4176 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,2774 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2608 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7596 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3436 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,989 | m |
| 20 | Kẻ soi lõm 15x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.978,3605 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,3203 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8624 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG, CẦU THANG, THANG THĂM MÁI | |||
| 1 | Sản xuất tay vịn lan can, inox tròn D60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | kg |
| 2 | Sản xuất thanh inox D25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,156 | kg |
| 3 | Sản xuất thanh inox D40X40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,05 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2918 | m2 |
| 5 | Sản xuất lan can cầu thang inox ống D76x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,01 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang inox hộp 40x20x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4875 | kg |
| 7 | Sản xuất lan can cầu thang inox ống D20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,628 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| I | CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH, VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt Inox 12,7x12,7x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,7424 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 4 cánh, hệ thanh sử dụng FA4400, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh ( khóa, bản lề.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 2 cánh hệ thanh sử dụng FA2600, kính dán an toàn 5mm, cửa mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh ( khóa, bản lề.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm cao cấp VB WINDOW 1 cánh hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm, cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh ( khóa, bản lề.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa đi nhôm cao cấp VB WINDOW 2 cánh hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm, cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( khóa, bản lề.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 11 | Sản xuất vách kính cố định, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dán an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6772 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách hoa bê tông hệ thanh sử dụng FA1100, kính dán an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6709 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6772 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,763 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | ỐP, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 6x24mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6415 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9784 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,03 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa phòng vệ sinh các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,7983 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4334 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,864 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,864 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn sắt uốn gắn tường + Bóng đèn cao áp 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Tủ điện sắt KT: 600x600x210mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp điện sắt phòng chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Hộp nhựa đấu dây KT: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Chân bật sắt d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 9 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Van đồng 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Van đồng 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Chõ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lơ le tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ribe tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt gương soi phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Phễu chắn rác sàn Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước ( Máy bơm + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 47 | Kép nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Đầu bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Đầu bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Đầu bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đầu bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| O | BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2383 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3096 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3096 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2419 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3096 | m2 |
| 14 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8354 | m3 |
| 15 | Gạch xếp bể tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8354 | m3 |
| 16 | Ống bê tông đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0497 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7629 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3532 | 100m3 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6667 | 10m |
| S | TƯỜNG BAO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| T | RÁNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| U | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9301 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3514 | m2 |
| 5 | Đắp đất vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| V | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8459 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2272 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Nắp đậy bể + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8564 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 3.6m3/h + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm 10A chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ghip kẹp cáp GN-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Công lắp đặt phụ kiện, lắp đặt đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi