Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo trật tư an toàn giao thông năm 2020 cho lực lượng Công an tỉnh, Công an cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 17:29:00 đến ngày 2020-10-16 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 41,8039 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 4.973,8139 | m3 | |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 29,0689 | 100m2 | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 5 | cây | |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất I | 5,8403 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 5,8403 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 11,6806 | 100m3/1km | |
| B | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 13,6348 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,3914 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,7176 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9688 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,116 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5974 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0328 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 119,9239 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB40 | 27,1162 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,1116 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,129 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,4906 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9588 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,416 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7491 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,512 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1851 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5538 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6694 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4091 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9699 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,416 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,8832 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2173 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,817 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 46,1888 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 147,66 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.026,418 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 208,859 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.452,748 | m2 | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 1,33 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,56 | 1m2 | |
| 28 | Lắp cột thép các loại | 1,33 | tấn | |
| 29 | Bulong M16, L=250 | 588 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,2323 | tấn | |
| 31 | Kẽm gai đinh | 650 | kg | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào gai đinh | 262,035 | m2 | |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,041 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,9748 | 100m | |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0095 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0631 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,6 | 1m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,874 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,464 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0688 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0644 | tấn | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,896 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,2 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,2 | m2 | |
| 50 | Gia công cổng chính sắt | 8,142 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,0745 | m2 | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0772 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0772 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,0745 | 1m2 | |
| 55 | Bánh xe thép D90 | 6 | cái | |
| 56 | Bản lề cửa | 2 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,066 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,8185 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,78 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,23 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0804 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,54 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,671 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2985 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9147 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,264 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1888 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0448 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1792 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2528 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1385 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0552 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5274 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0501 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3119 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0559 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0706 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0668 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,812 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 120,192 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 154,432 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,595 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,14 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 27,7 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 39,4 | m | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,2 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,2 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 274,624 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 70,435 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 224,867 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,192 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 46,495 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính 5ly chia ô | 10,44 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện hệ 700 nhôm kính 5ly | 11,92 | m2 | |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 11,92 | m2 | |
| 45 | Vách nhôm ngăn vệ sinh nam | 1,5 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 22,36 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,92 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,1508 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,2 | 1m2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1508 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4.2zem | 0,484 | 100m2 | |
| 52 | Trần tôn lạnh sóng bé dày 2,7zem, khung thép hộp | 37,72 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 170 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 70 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 20 | m | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 10A - 220V | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đế đơn | 11 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt mặt nạ | 11 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại nắp nhựa lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L = 2,4m | 1 | cọc | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 4 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 12 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 100 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,15 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,3 | 100m | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1324 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,1425 | m3 | |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0616 | 100m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7495 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0184 | m3 | |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,46 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,356 | m2 | |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,356 | m2 | |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3864 | m3 | |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0511 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0161 | 100m2 | |
| 99 | Đấu nối điện nguồn | 1 | Hệ thống | |
| 100 | Đấu nối nước sinh hoạt | 1 | Hệ thống | |
| E | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,75 | 1m3 | |
| 2 | Lắp dựng Cột thép đúc mạ kẽm D158mm cao 5m | 5 | 1 cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài L = 1,5m | 5 | 1 cần đèn | |
| 4 | Bóng + chao đèn led áp công suất 120W | 5 | bộ | |
| 5 | Cầu đấu | 5 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 45 | m | |
| 7 | Khung bu long móng 4M24x500 | 5 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 300 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 6Modul | 1 | cái | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,125 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,625 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,5 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 6A | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 60A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 1x10mm2 | 90 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | 0,4 | 100 m | |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8483 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2825 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,24 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,2 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,2 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 81,2 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,328 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4731 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2198 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 71 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm dày 15mm | 0,064 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi