Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974850-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện
Số hiệu KHLCNT 20200420911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 11:31:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,548,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 0,4kV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 tủ
B Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 vị trí
C Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
D 1. Công tác tháo dỡ:
1 Tháo cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
2 Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,126 1 km dây
3 Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 (tạm tính 20m/1hộ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,88 1km/1 dây
4 Tháo hòm công tơ H1, H2, S2 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Tháo hòm công tơ H4 trên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
6 Tháo gỡ công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 cái
7 Tháo gỡ hộp phân dây, loa phát thanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
8 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 ca
E 2. Công tác đào đắp+hoàn trả:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,25 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,49 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,49 100m3
12 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.602 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,602 1000v
14 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 194,93 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,386 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,855 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 m3
21 Bu lông M12x235 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 Cái
22 Chốt định vị M20x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 Cái
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8 100m
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,33 100m
31 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 255,53 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,13 100m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
34 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 888,8 m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8 100m
36 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
37 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
38 Hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 hộp nối
40 ép đầu cốt đồng dây 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 10 đầu cốt
42 ép đầu cốt đồng dây 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 176 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,6 10 đầu cốt
F 3.2. Tuyến ĐDK hạ thế 0,4kV:
1 ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
2 ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
3 Colie ôm 1 cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,12 kg
4 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,5 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
9 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,045 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 km/dây
11 Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
13 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 cái
14 Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 cái
15 Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 132 cái
G THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế Pillar 600V-400A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->