Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012062-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200981297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 13:27:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU 2 TẦNG PHÍA TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM (SHOWROOM)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,32 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,76 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6735 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,02 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,02 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6735 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 100m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,11 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,27 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Ceramic 60x60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,485 m2
12 Cung cấp kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,37 m2
13 Cửa kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
14 Cung cấp thanh gia cố kính cường lực bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
15 Cung cấp lắp đặt của cuốn có remot Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
16 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 (40x40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 1m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,24 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,24 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,24 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,32 m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
23 Bộ đèn led quảng cáo ngoài trời (bảng có điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
24 lắp đặt alu trang trí mặt tiền khu trưng bày loại alu nhôm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,06 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,049 m2
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bảng
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
35 Bảng tên đơn vị (chữ Inox mạ titan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B CẢI TẠO MỞ RỘNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG HIỆN HỮU PHÍA SAU ĐỂ BỐ TRÍ CHỖ LÀM CHO 40 BIÊN CHẾ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG (HỘI THẢO, CHẤM THI, HỌP ...) CHO TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,96 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,689 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7471 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3834 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4887 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5743 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,683 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2013 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2249 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8704 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,404 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9208 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4017 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0972 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4236 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1256 m3
30 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,268 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,609 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,11 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,35 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,44 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,19 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,46 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,63 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.183,98 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,11 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,01 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
45 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm, hệ 1000, nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,43 m2
46 Lan can sắt cầu thang, tay nắm gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bảng
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
69 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
72 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
73 Mặt công tác đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
74 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1863 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,205 m2
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,854 m3
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,27 m2
79 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,27 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,54 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,94 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,34 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,44 m2
84 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000 Nhà hội trường, phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
85 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
87 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
88 kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bao
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
C XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH CHUNG CHO TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 tấn
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,119 m3
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,52 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,89 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,05 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,96 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 100m2
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 tấn
51 Cung cấp phụ tùng ống hệ thống HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
54 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
62 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,98 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,18 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,16 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,16 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m2
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, TƯỜNG RÀO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
5 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cửa
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đầu cáp
8 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cần đèn
10 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Bulong D10x20/ZN + Lon đền (bắt cần đèn, 4 bộ/cần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,992 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 100m3
18 Khunng móng trụ D24x1,3m +04 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
24 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 viên
25 Nilon làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
26 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
27 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->