Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 13:27:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU 2 TẦNG PHÍA TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY SẢN PHẨM (SHOWROOM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6735 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6735 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,11 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,27 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Ceramic 60x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,485 | m2 |
| 12 | Cung cấp kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,37 | m2 |
| 13 | Cửa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | Cung cấp thanh gia cố kính cường lực bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt của cuốn có remot | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 16 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 (40x40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,24 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,24 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,32 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bộ đèn led quảng cáo ngoài trời (bảng có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 24 | lắp đặt alu trang trí mặt tiền khu trưng bày loại alu nhôm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,049 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bảng |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 35 | Bảng tên đơn vị (chữ Inox mạ titan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO MỞ RỘNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG HIỆN HỮU PHÍA SAU ĐỂ BỐ TRÍ CHỖ LÀM CHO 40 BIÊN CHẾ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG (HỘI THẢO, CHẤM THI, HỌP ...) CHO TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,689 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7471 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3834 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5743 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,683 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2013 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8704 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,404 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9208 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3163 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0972 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4236 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1256 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,268 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,609 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,11 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,35 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,44 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,19 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,46 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,63 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,98 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,11 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,01 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm, hệ 1000, nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 46 | Lan can sắt cầu thang, tay nắm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 72 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 73 | Mặt công tác đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1863 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,205 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,854 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,27 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,27 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,54 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,94 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,34 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000 Nhà hội trường, phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 88 | kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH CHUNG CHO TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,89 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,05 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,96 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 51 | Cung cấp phụ tùng ống hệ thống HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,16 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,16 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, TƯỜNG RÀO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu cáp |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bulong D10x20/ZN + Lon đền (bắt cần đèn, 4 bộ/cần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,992 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | 100m3 |
| 18 | Khunng móng trụ D24x1,3m +04 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | viên |
| 25 | Nilon làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi