Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972775-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200972684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải cách tiền tiền lương năm 2020 và nguồn vốn kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 13:56:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,537,259,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,111 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,111 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,3329 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,7315 100m3
B PHẦN BIỂN BÁO
1 Cung cấp trụ biển báo phản quang, sắt ống phi 80mm, dày 1,5mm, dài 2,38m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm dày 1,2mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, dày 1,2mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,89 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2462 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 tấn
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1907 tấn
11 Cung cấp bulong M200x500 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
12 Cung cấp bulong Ø20 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
C PHẦN MẶT BTN + SƠN ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,65 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 93,1626 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92,1606 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 98,3046 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 104,8126 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,852 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,816 100tấn
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,07 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 246 m2
D PHẦN VỈA HÈ
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,0127 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,0127 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 84,0381 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,6817 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 927,76 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,71 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.328,04 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,2615 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 297,57 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9565 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,004 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,02 m3
13 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,5 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,5 m3
E PHẦN CẢI TẠO HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,75 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158 cấu kiện
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2067 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,68 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4967 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,3 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D<10) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2929 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,254 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9241 tấn
12 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9266 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che (thép tấm) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7117 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 162,78 m2
15 Mạ kẽm lưới chắn rác Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 764,66 Kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 260 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77 cấu kiện
18 Lắp lưới chắn rác đứng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
19 Lắp đan lưới rác ngang Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2275 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6826 100m3
F DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 91,845 m3
2 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,656 m3
3 Lấp cát rãnh cáp Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,483 m3
4 Lấp đất rãnh cáp Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 65,691 m3
5 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp III (Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
6 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
7 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
8 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
9 Ván khuôn đổ móng trụ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
10 Chân móng trụ (6-7)m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Lát gạch đinh Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 213,93 m2
12 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
13 Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
14 Trụ chiếu sáng STK (6-7)m hiện hữu di dời Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 trụ
15 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 trụ
16 Di dời cần đèn đơn <= 3,2m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cần
17 Di dời cần đèn đôi <= 3,2m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cần
18 Đèn Sodium hiện hữu di dời Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17 chóa
19 Cáp cấp nguồn chiếu sáng theo mương hiện hữu di dời Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 bộ
20 Cáp đồng trần theo mương hiện hữu di dời Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 bộ
21 Cáp CVV lên đèn CS hiện hữu di dời Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 bộ
22 Rải cáp đồng trần C-11mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,956 100m
23 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm - CXV 3x16mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,756 100m
24 Đóng cọc tiếp địa Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
25 Làm đầu cáp khô Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 đầu
26 Luồn cáp cửa cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 đầu
27 Lắp bảng điện cửa cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
28 Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu thu hồi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
29 Cáp ồng trần theo mương hiện hữu thu hồi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
30 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 10 tấn
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 10 tấn
32 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 10 m3
33 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 10 m3
34 Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 10 m3
35 Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 40km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 10 tấn
36 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 50km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,899 10 tấn
G NÂNG CAO ĐỘ TRỤ CHIẾU SÁNG
1 Lắp ống PVC D60 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
2 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 m3
3 Ván khuôn đổ móng trụ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
4 Chân móng trụ nối thêm bằng phương pháp hàn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Phá vỡ bê tông móng trụ hiện hữu Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,183 m3
6 Gen khò hàn nhiệt Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m
7 Băng keo cách điện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cuộn
8 Keo nhựa Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 tuýp
9 Đầu cosse ép thẳng 16 mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
10 Đầu cosse ép thẳng 2,5 mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
11 Trụ chiếu sáng STK tháo lắp lại Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 trụ
12 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 trụ
13 Lắp cần đèn đơn <= 3,2m tháo lắp lại Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cần
14 Đèn chiếu sáng hiện hữu tháo lắp lại Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 chóa
15 Rải cáp đồng trần C-11mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
16 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm bổ sung CXV 3x16mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
17 Làm đầu cáp khô Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 đầu
18 Luồn cáp cửa cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 đầu
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 10 tấn
20 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 10 m3
21 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->