Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải cách tiền tiền lương năm 2020 và nguồn vốn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 13:56:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,537,259,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3329 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7315 | 100m3 |
| B | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, sắt ống phi 80mm, dày 1,5mm, dài 2,38m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm dày 1,2mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, dày 1,2mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulong M200x500 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Cung cấp bulong Ø20 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| C | PHẦN MẶT BTN + SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,65 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1626 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1606 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3046 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8126 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,852 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,816 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m2 |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0127 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0381 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6817 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 927,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.328,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2615 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 297,57 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9565 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4967 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D<10) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2929 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D=10) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D>10) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9241 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9266 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che (thép tấm) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7117 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,78 | m2 |
| 15 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 764,66 | Kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 18 | Lắp lưới chắn rác đứng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 19 | Lắp đan lưới rác ngang | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6826 | 100m3 |
| F | DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,845 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,656 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,483 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,691 | m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp III (Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ (6-7)m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lát gạch đinh | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,93 | m2 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 14 | Trụ chiếu sáng STK (6-7)m hiện hữu di dời | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | trụ |
| 15 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | trụ |
| 16 | Di dời cần đèn đơn <= 3,2m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cần |
| 17 | Di dời cần đèn đôi <= 3,2m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần |
| 18 | Đèn Sodium hiện hữu di dời | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chóa |
| 19 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng theo mương hiện hữu di dời | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | bộ |
| 20 | Cáp đồng trần theo mương hiện hữu di dời | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | bộ |
| 21 | Cáp CVV lên đèn CS hiện hữu di dời | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | bộ |
| 22 | Rải cáp đồng trần C-11mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | 100m |
| 23 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm - CXV 3x16mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đầu |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đầu |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 28 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu thu hồi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 29 | Cáp ồng trần theo mương hiện hữu thu hồi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 10 m3 |
| 33 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 10 m3 |
| 34 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 10 m3 |
| 35 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 40km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 10 tấn |
| 36 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 50km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | 10 tấn |
| G | NÂNG CAO ĐỘ TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp ống PVC D60 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Chân móng trụ nối thêm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Phá vỡ bê tông móng trụ hiện hữu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 6 | Gen khò hàn nhiệt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m |
| 7 | Băng keo cách điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 8 | Keo nhựa | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tuýp |
| 9 | Đầu cosse ép thẳng 16 mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép thẳng 2,5 mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Trụ chiếu sáng STK tháo lắp lại | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | trụ |
| 12 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | trụ |
| 13 | Lắp cần đèn đơn <= 3,2m tháo lắp lại | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cần |
| 14 | Đèn chiếu sáng hiện hữu tháo lắp lại | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chóa |
| 15 | Rải cáp đồng trần C-11mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 16 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm bổ sung CXV 3x16mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đầu |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đầu |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 15km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 10 m3 |
| 21 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60km - cự ly vận chuyển 10km | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 10 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi