Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 09:16:00 đến ngày 2020-10-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,306,344,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B1 | |||
| 1 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bàn cầu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | vòi rửa tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Chậu bán âm bàn, bao gồm ống thải chữ P và ống xả chậu có chặn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa chậu INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Gương soi cỡ lớn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống hàn nhiệt PPR DN50 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 19 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 20 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 23 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 24 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Cút hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN50; DN40; DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 42 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ống thoát nước UPVC UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước UPVC UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Tê UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Tê UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Tê UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Tê UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Y UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Y UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cút UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cút UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cút UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Chếch UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Chếch UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Măng sông UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Măng sông UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Măng sông UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Thông tắc UPVC D60(76) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Thép L50x5(đỡ trục đứng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=6m3/h; H=21m), inox 100/62 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ống hút+ống đẩy máy bơm DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Rọ hút DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Van cổng kiểu vô lăng DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN50 lắp ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Côn thu DN50x40(32) nối cổ bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN50 nối ống đẩy máy bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN50 nối ống đẩy máy bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 13 | Cút hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Van hàn nhiệt PPR DN32 (dạng tay gạt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Phụ kiện đai thép buộc ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 18 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI- NHÀ C1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,3788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4136 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5989 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3749 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,7387 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9501 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4676 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4212 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5166 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5166 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,517 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1856 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9493 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4447 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9722 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1941 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9973 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9073 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2903 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,0915 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8309 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6069 | tấn |
| 40 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,2729 | m3 |
| 41 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2625 | m3 |
| 42 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0023 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5433 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2477 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2354 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6582 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8315 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,91 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8315 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1462 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,024 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400,264 | m2 |
| 56 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 457,9514 | m2 |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,2 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 858,2154 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432,024 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,9364 | m2 |
| 61 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,9918 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,9877 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 207,746 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact 18mm, Inox 304, khung nhôm định hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,576 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 50x50 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,9877 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7025 | m2 |
| 67 | gia công, lắp đặt khung đỡ bàn chậu inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cầu thang, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5045 | m3 |
| 69 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,318 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2503 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,956 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2433 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,2991 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 76 | Mũ tôn che thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 77 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 79 | Khuôn cửa 80 kín làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,02 | m |
| 80 | Khuôn cửa 80 hở làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,1 | m |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,12 | m |
| 82 | Cửa đi pano: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh lồng kính; huỳnh dập lỗ 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,0701 | m2 |
| 83 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6508 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,7209 | m2 |
| 85 | Vách nhôm định hình kính dán dan toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3447 | m3 |
| 88 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3417 | m3 |
| 89 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6633 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7804 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7804 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3079 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9139 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI NHÀ C1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Công tắc ba 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Công tắc một chiều 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Công tắc đảo chiều 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn LED Downlight 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 7 | Kim thu sét D16, L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113 | m |
| 9 | Gia công thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 13 | MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ C1 | |||
| 1 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bàn cầu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | vòi rửa tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Chậu bán âm bàn, bao gồm ống thải chữ P và ống xả chậu có chặn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vòi rửa chậu INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Gương soi cỡ lớn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống hàn nhiệt PPR DN50 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 19 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 20 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 23 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 24 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Cút hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN50; DN40; DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 42 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ống thoát nước UPVC UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước UPVC UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Tê UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Tê UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Tê UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Tê UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Y UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Y UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cút UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cút UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cút UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Chếch UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Chếch UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Măng sông UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Măng sông UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Măng sông UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Thông tắc UPVC D60(76) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Thép L50x5(đỡ trục đứng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| G | CẢI TẠO NHÀ B, C, HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,5895 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,832 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,824 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127,094 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,1088 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,09 | m |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,08 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2388 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 653,0951 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,6184 | m3 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nhà vệ sinh B, C cải tạo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,6184 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4462 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,1742 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 707,572 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,1088 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 990,6808 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 569,532 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 26 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,9938 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,4907 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 50x50 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,6258 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.782,5674 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.123,9044 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.906,4718 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2503 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,956 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa 130 kín làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,514 | m |
| 39 | Khuôn cửa 130 hở làm bằng thép tấm dày 1,5mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 353,85 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 439,364 | m |
| 41 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 42 | Cửa đi pano: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh lồng kính; huỳnh dập lỗ 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,2053 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính dày 5mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,798 | m2 |
| 44 | Thay thế nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ mối mọt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 645,6 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 143,0033 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8542 | tấn |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 48 | Sơn hoa sắt các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,448 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Bộ đèn Tube LED 18wx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 52 | móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Công tắc ba 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Công tắc 1 chiều 250V-5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 250V-10V ( bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 60 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Ổ cắm mạng lan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Dây mạng Cat5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Công tắc ba 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Công tắc một chiều 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Bộ đèn Tube LED 18wx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 68 | móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 250V-10V ( bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 74 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Bàn cầu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | vòi rửa tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Vòi rửa chậu INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Gương soi cỡ lớn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,5896 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1029 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,8159 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5895 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7403 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9612 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,7511 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 12 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,3412 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3797 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1791 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1791 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6373 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8555 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0898 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,0131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1859 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9056 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4434 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7753 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4337 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1618 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4269 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2453 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,5106 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 419,3964 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,624 | m2 |
| 38 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,7776 | m3 |
| 39 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9497 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 356,064 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 439,924 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 460,82 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 900,744 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 356,064 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,5295 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8132 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8201 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8201 | tấn |
| 49 | Sản xuất khung thép K1, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2843 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khung thép K1, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2843 | tấn |
| 51 | Sơn xà gồ thép, khung K1, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 286,7197 | m2 |
| 52 | Con tiện lan can ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | con |
| 53 | Quét 2 lớp chống thấm sênô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,5656 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,9974 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 56 | Công tác bả matít trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 57 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 58 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7027 | m3 |
| 59 | Ốp đá granite bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2282 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0153 | m3 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,6 | m |
| 64 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204,6 | m |
| 65 | cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 66 | cửa sổ kính, đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,38 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1878 | m2 |
| 71 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tdt (350x250x150) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ đèn Tube LED 18wx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Công tắc ba 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều 250V-5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 250V-5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Đèn LED Downlight 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 11 | Kim thu sét D16, L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 264 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 18 | MCB-1P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB-1P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 22 | Ống luồn dây SP D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| J | PHẦN NƯỚC - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 2 | gia công, lắp đặt khung đỡ bàn chậu inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Chậu bán âm bàn, L-2293V bao gồm ống thải chữ P và ống xả chậu có chặn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Vòi rửa chậu INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 10 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN32x25(20) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ống thoát nước UPVC UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 28 | Tê UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Y UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Chếch UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Măng sông UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Thép L50x5(đỡ trục đứng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| K | SÂN GIA CÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4075 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8162 | m3 |
| 3 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8634 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7279 | m3 |
| 5 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,494 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,494 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 14 | Gia công + lắp dựng bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,1278 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch coto 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,3804 | m2 |
| L | QUÉT VÔI VE TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, SƠN CHỐNG RỈ CỔNG | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.857,8036 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,33 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,33 | m2 |
| M | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| N | Phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn và 01 ghế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 3 | Bảng chống loá: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng học sinh: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dùng chung: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 6 | Ti vi 55 inch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 7 | Bộ máy tính để bàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bóng đèn chống lóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khung 5 điều Bác hồ dạy: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 10 | Trích thư Bác Hồ gửi HS: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 11 | Khẩu hiệu + Ảnh Bác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| O | Nhà thể chất | |||
| 1 | Bộ bàn ghế khán đài: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ TDTT: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Đệm nhảy (KT: 100x100cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Cột bóng rổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đài catset | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Pano, biển hiệu: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 7 | Quạt thông gió: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| P | Nhà ăn: | |||
| 1 | Quạt thông gió: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Quạt thông hơi: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Điều hoà phòng ăn: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 4 | Bếp ga công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ cơm điện (60 kg gạo) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Nồi 20l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | chiếc |
| 7 | Xoong 15l chia canh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | chiếc |
| 8 | Xoong 10l chia thức ăn mặn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | chiếc |
| 9 | Bàn sơ chế thực phẩm: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Bàn chia thức ăn (có bánh xe- kích cỡ theo diện tích bếp ăn- đủ diện tích để thực phẩm chín của các lớp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Bàn ăn của học sinh: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 12 | Hệ thống chậu rửa tay cho HS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi