Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 13:18:00 đến ngày 2020-10-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,193,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km172+840,45 - Km183+500 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.797,84 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 5.259,29 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 50,44 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Phần 2 - Chương V | 748,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 454,84 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Mở rộng móng đá dăm nước lớp trên) | Phần 2 - Chương V | 2.089,73 | m2 |
| 7 | Bê tông vuốt nối lề M150 | Phần 2 - Chương V | 35,6 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 16.319,69 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 16.319,69 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 16.319,69 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 2.447,95 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 38.018,41 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12,45cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,45cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 38.018,41 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ tại các nút giao) | Phần 2 - Chương V | 1.243,39 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ tại các nút giao) | Phần 2 - Chương V | 1.243,39 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 840,82 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 840,82 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm nước bù vênh dày 6cm (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 840,82 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 3.792,85 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 3.792,85 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 3.792,85 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.382,9 | m3 |
| 23 | Bê tông vuốt nối lề M200 đá 1x2 (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) | Phần 2 - Chương V | 292,63 | m3 |
| 24 | Lót giấy ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.625,74 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 10cm (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.625,74 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày 24cm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 131,09 | m3 |
| 27 | Lót giấy ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 546,21 | m2 |
| 28 | Bê tông M100 đệm móng đổ tại chỗ dày trung bình 3.16cm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 17,24 | m3 |
| 29 | Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 546,21 | m2 |
| 30 | Cốt thép mặt tràn D<=10mm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 4.719,25 | kg |
| 31 | Làm khe dọc mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 78 | m |
| 32 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 14 | m |
| 33 | Làm khe co mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 98 | m |
| 34 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 2,44 | m3 |
| 35 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 24,38 | m2 |
| 36 | Gắn tiêu phản quang (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 156 | cái |
| 37 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 312 | lỗ khoan |
| 38 | Cốt thép gờ chắn đổ tại chỗ D<=18mm (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) | Phần 2 - Chương V | 387,88 | kg |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km172+840,45 - Km183+500 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm thành rãnh đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 239,32 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 73,41 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 đệm (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 72,6 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 34,24 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10mm qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 1.455,2 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=18mm qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 2.649,32 | kg |
| 8 | Đào rãnh chịu lực qua đường ngang | Phần 2 - Chương V | 125,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình (đắp trả rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 41,96 | m3 |
| 10 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 đá 1x2 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 28,07 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1.477,06 | kg |
| 12 | Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 14,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1.254,59 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=18mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 851,29 | kg |
| 15 | Lớp đá đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 19,62 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ M200 đá 1x2 nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 3,11 | m3 |
| 17 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 157,22 | kg |
| 18 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm nâng gờ chắn cống | Phần 2 - Chương V | 475 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 30,22 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.001,56 | kg |
| 21 | Đắp cát đệm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Bê tông M300 tấm đan kín đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 16,06 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan kín đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 754,82 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm đan kín đúc sẵn D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 897,9 | kg |
| 25 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 5,3 | m3 |
| 26 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 332,76 | kg |
| 27 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 57,36 | kg |
| 28 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1,79 | m3 |
| 29 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 41,16 | kg |
| 30 | Đắp cát đệm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 0,22 | m3 |
| 31 | Bê tông M300 tấm đan hở đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 0,6 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan hở đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 31,02 | kg |
| 33 | Cốt thép tấm đan hở đúc sẵn D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 36,9 | kg |
| 34 | Bê tông hoàn trả trước cửa nhà dân M150 (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 11,67 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km172+840,45 - Km183+500 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 86 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 395,27 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 395,27 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 395,27 | m2 |
| 5 | Đào khuôn mới đất cấp 3 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 47,23 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km172+840,45 - Km183+500 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 522,43 | m2 |
| 2 | Sơn vạch sơn 3.1 bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 49,88 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm | Phần 2 - Chương V | 16,5 | m2 |
| 4 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ tại nút giao Km175+36,66 | Phần 2 - Chương V | 8,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 12,68 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 móng cọc tiêu cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 32,4 | m3 |
| 7 | Trồng và sơn lại cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 317 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu mới | Phần 2 - Chương V | 493 | cái |
| 9 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu cũ và mới | Phần 2 - Chương V | 634 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu cũ và mới | Phần 2 - Chương V | 1.268 | lỗ khoan |
| 11 | Phá dỡ bê tông móng cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 móng cọc H cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Nâng, sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 88 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 15 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 95 | cái |
| 16 | Phá dỡ bê tông móng cột Km cũ | Phần 2 - Chương V | 0,59 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 móng cột Km cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 0,59 | m3 |
| 18 | Nâng, sơn sửa cột Km cũ | Phần 2 - Chương V | 11 | cái |
| 19 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 11 | cái |
| 20 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 0,7x1,35 | Phần 2 - Chương V | 6 | biển |
| 21 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 57 | biển |
| 22 | Đào đất cấp 3 đào móng cột biển báo cũ | Phần 2 - Chương V | 48,22 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông móng cột biển báo cũ | Phần 2 - Chương V | 8,8 | m3 |
| 24 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 44 | biển |
| 25 | Tháo dỡ, lắp lại hộ lan mềm cũ | Phần 2 - Chương V | 36 | m |
| 26 | Sản xuất lắp đặt hộ lan mềm làm mới | Phần 2 - Chương V | 110 | m |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km189+500 - Km191+250 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 220,65 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 904,31 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Mở rộng móng đá dăm nước lớp trên) | Phần 2 - Chương V | 324,74 | m2 |
| 4 | Bê tông vuốt nối lề M150 | Phần 2 - Chương V | 31,01 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 6.882,34 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12,01cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,01cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 6.882,34 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 763,15 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 763,15 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước bù vênh dày 6cm (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 763,15 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.697,52 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.697,52 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 1.697,52 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) | Phần 2 - Chương V | 561,77 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km189+500 - Km191+250 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 15,27 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 12,9 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 12,9 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 12,9 | m2 |
| 5 | Đào khuôn mới đất cấp 3 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) | Phần 2 - Chương V | 15,6 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km189+500 - Km191+250 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 80,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng cọc tiêu cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 8,2 | m3 |
| 4 | Trồng và sơn lại cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 205 | cái |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 410 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 820 | lỗ khoan |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 móng cọc H cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 0,74 | m3 |
| 9 | Nâng, sơn sửa cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 13 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 12 | Phá dỡ bê tông móng cột Km cũ | Phần 2 - Chương V | 0,11 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 móng cột Km cũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 0,11 | m3 |
| 14 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5 | Phần 2 - Chương V | 1 | biển |
| 16 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 2 | biển |
| 17 | Đào đất cấp 3 đào móng cột biển báo cũ | Phần 2 - Chương V | 5,48 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông móng cột biển báo cũ | Phần 2 - Chương V | 1 | m3 |
| 19 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 5 | biển |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại hộ lan mềm cũ | Phần 2 - Chương V | 36 | m |
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| J | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi