Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980041-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200864608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 13:18:00 đến ngày 2020-10-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,193,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km172+840,45 - Km183+500
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 1.797,84 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 5.259,29 m3
3 Đào đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 50,44 m3
4 Đào rãnh Phần 2 - Chương V 748,89 m3
5 Đắp đất công trình (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 454,84 m3
6 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Mở rộng móng đá dăm nước lớp trên) Phần 2 - Chương V 2.089,73 m2
7 Bê tông vuốt nối lề M150 Phần 2 - Chương V 35,6 m3
8 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) Phần 2 - Chương V 16.319,69 m2
9 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) Phần 2 - Chương V 16.319,69 m2
10 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) Phần 2 - Chương V 16.319,69 m2
11 Đắp đất nền đường K95 (KC1-kết cấu mở rộng, gia cố lề) Phần 2 - Chương V 2.447,95 m3
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 38.018,41 m2
13 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12,45cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,45cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 38.018,41 m2
14 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ tại các nút giao) Phần 2 - Chương V 1.243,39 m2
15 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ tại các nút giao) Phần 2 - Chương V 1.243,39 m2
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 840,82 m2
17 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 840,82 m2
18 Mặt đường đá dăm nước bù vênh dày 6cm (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 840,82 m2
19 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 3.792,85 m2
20 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 3.792,85 m2
21 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 3.792,85 m2
22 Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 1.382,9 m3
23 Bê tông vuốt nối lề M200 đá 1x2 (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) Phần 2 - Chương V 292,63 m3
24 Lót giấy ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) Phần 2 - Chương V 1.625,74 m2
25 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 10cm (Kết cầu lề BTXM với đoạn có rãnh dọc gia cố) Phần 2 - Chương V 1.625,74 m2
26 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày 24cm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 131,09 m3
27 Lót giấy ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 546,21 m2
28 Bê tông M100 đệm móng đổ tại chỗ dày trung bình 3.16cm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 17,24 m3
29 Tạo nhám mặt đường cũ (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 546,21 m2
30 Cốt thép mặt tràn D<=10mm (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 4.719,25 kg
31 Làm khe dọc mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 78 m
32 Làm khe giãn mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 14 m
33 Làm khe co mặt đường bê tông (Kết cấu mặt tràn-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 98 m
34 Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 2,44 m3
35 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 24,38 m2
36 Gắn tiêu phản quang (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 156 cái
37 Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 312 lỗ khoan
38 Cốt thép gờ chắn đổ tại chỗ D<=18mm (Gờ chắn bánh-sửa chữa mặt tràn cũ) Phần 2 - Chương V 387,88 kg
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km172+840,45 - Km183+500
1 Bê tông M200 tấm thành rãnh đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 239,32 m3
2 Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 73,41 m3
3 Vữa xi măng M100 đệm (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 72,6 m3
4 Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 34,24 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 1,71 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 1.455,2 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm qua cổng nhà dân (Rãnh hình thang lắp ghép) Phần 2 - Chương V 2.649,32 kg
8 Đào rãnh chịu lực qua đường ngang Phần 2 - Chương V 125,9 m3
9 Đắp đất công trình (đắp trả rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 41,96 m3
10 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 đá 1x2 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 28,07 m3
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.477,06 kg
12 Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 14,72 m3
13 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.254,59 kg
14 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=18mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 851,29 kg
15 Lớp đá đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 19,62 m3
16 Bê tông đổ tại chỗ M200 đá 1x2 nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 3,11 m3
17 Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 157,22 kg
18 Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 475 lỗ khoan
19 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 30,22 m3
20 Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 1.001,56 kg
21 Đắp cát đệm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 5,4 m3
22 Bê tông M300 tấm đan kín đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 16,06 m3
23 Cốt thép tấm đan kín đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 754,82 kg
24 Cốt thép tấm đan kín đúc sẵn D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 897,9 kg
25 Bê tông M250 đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 5,3 m3
26 Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 332,76 kg
27 Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 57,36 kg
28 Bê tông M250 đổ tại chỗ (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 1,79 m3
29 Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 41,16 kg
30 Đắp cát đệm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 0,22 m3
31 Bê tông M300 tấm đan hở đúc sẵn (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 0,6 m3
32 Cốt thép tấm đan hở đúc sẵn D<=10mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 31,02 kg
33 Cốt thép tấm đan hở đúc sẵn D<=18mm (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 36,9 kg
34 Bê tông hoàn trả trước cửa nhà dân M150 (Rãnh kín chữ nhật chịu lực) Phần 2 - Chương V 11,67 m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km172+840,45 - Km183+500
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 86 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 395,27 m2
3 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 395,27 m2
4 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 395,27 m2
5 Đào khuôn mới đất cấp 3 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 47,23 m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km172+840,45 - Km183+500
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) Phần 2 - Chương V 522,43 m2
2 Sơn vạch sơn 3.1 bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Phần 2 - Chương V 49,88 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm Phần 2 - Chương V 16,5 m2
4 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ tại nút giao Km175+36,66 Phần 2 - Chương V 8,86 m2
5 Phá dỡ bê tông móng cọc tiêu cũ Phần 2 - Chương V 12,68 m3
6 Bê tông M150 móng cọc tiêu cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 32,4 m3
7 Trồng và sơn lại cọc tiêu Phần 2 - Chương V 317 cái
8 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu mới Phần 2 - Chương V 493 cái
9 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu cũ và mới Phần 2 - Chương V 634 cái
10 Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu cũ và mới Phần 2 - Chương V 1.268 lỗ khoan
11 Phá dỡ bê tông móng cọc H cũ Phần 2 - Chương V 5,04 m3
12 Bê tông M150 móng cọc H cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 5,04 m3
13 Nâng, sơn sửa cọc H cũ Phần 2 - Chương V 88 cái
14 Sản xuất lắp đặt cọc H mới Phần 2 - Chương V 7 cái
15 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 95 cái
16 Phá dỡ bê tông móng cột Km cũ Phần 2 - Chương V 0,59 m3
17 Bê tông M150 móng cột Km cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,59 m3
18 Nâng, sơn sửa cột Km cũ Phần 2 - Chương V 11 cái
19 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 11 cái
20 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 0,7x1,35 Phần 2 - Chương V 6 biển
21 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Phần 2 - Chương V 57 biển
22 Đào đất cấp 3 đào móng cột biển báo cũ Phần 2 - Chương V 48,22 m3
23 Phá dỡ bê tông móng cột biển báo cũ Phần 2 - Chương V 8,8 m3
24 Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) Phần 2 - Chương V 44 biển
25 Tháo dỡ, lắp lại hộ lan mềm cũ Phần 2 - Chương V 36 m
26 Sản xuất lắp đặt hộ lan mềm làm mới Phần 2 - Chương V 110 m
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km189+500 - Km191+250
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 220,65 m3
2 Đào khuôn mới đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 904,31 m3
3 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Mở rộng móng đá dăm nước lớp trên) Phần 2 - Chương V 324,74 m2
4 Bê tông vuốt nối lề M150 Phần 2 - Chương V 31,01 m3
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 6.882,34 m2
6 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12,01cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,01cm (KC2-kết cấu tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 6.882,34 m2
7 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 763,15 m2
8 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 763,15 m2
9 Mặt đường đá dăm nước bù vênh dày 6cm (KC2A-kết cấu vuốt nối về mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 763,15 m2
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 1.697,52 m2
11 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 1.697,52 m2
12 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 1.697,52 m2
13 Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (KC4-kêt cấu sửa chữa mặt đường sình lún cao su) Phần 2 - Chương V 561,77 m3
G Hạng mục 7: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km189+500 - Km191+250
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 15,27 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 12,9 m2
3 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 12,9 m2
4 Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 12,9 m2
5 Đào khuôn mới đất cấp 3 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường nhựa hoặc BTXM) Phần 2 - Chương V 15,6 m3
H Hạng mục 8: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km189+500 - Km191+250
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) Phần 2 - Chương V 80,43 m2
2 Phá dỡ bê tông móng cọc tiêu cũ Phần 2 - Chương V 8,2 m3
3 Bê tông M150 móng cọc tiêu cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 8,2 m3
4 Trồng và sơn lại cọc tiêu cũ Phần 2 - Chương V 205 cái
5 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu cũ Phần 2 - Chương V 410 cái
6 Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm cọc tiêu cũ Phần 2 - Chương V 820 lỗ khoan
7 Phá dỡ bê tông móng cọc H cũ Phần 2 - Chương V 0,74 m3
8 Bê tông M150 móng cọc H cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,74 m3
9 Nâng, sơn sửa cọc H cũ Phần 2 - Chương V 13 cái
10 Sản xuất lắp đặt cọc H mới Phần 2 - Chương V 1 cái
11 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 14 cái
12 Phá dỡ bê tông móng cột Km cũ Phần 2 - Chương V 0,11 m3
13 Bê tông M150 móng cột Km cũ đổ tại chỗ Phần 2 - Chương V 0,11 m3
14 Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 2 cái
15 Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5 Phần 2 - Chương V 1 biển
16 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Phần 2 - Chương V 2 biển
17 Đào đất cấp 3 đào móng cột biển báo cũ Phần 2 - Chương V 5,48 m3
18 Phá dỡ bê tông móng cột biển báo cũ Phần 2 - Chương V 1 m3
19 Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) Phần 2 - Chương V 5 biển
20 Tháo dỡ, lắp lại hộ lan mềm cũ Phần 2 - Chương V 36 m
I Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
J Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->