Gói thầu: Cải tạo, lắp đặt thiết bị khu WC tầng 1, 2 nhà B; Sơn sửa mặt ngoài nhà B và nâng sàn phòng hội trường nhà D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, lắp đặt thiết bị khu WC tầng 1, 2 nhà B; Sơn sửa mặt ngoài nhà B và nâng sàn phòng hội trường nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 12:14:00 đến ngày 2020-10-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHU WC TẦNG 1,2 NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách vệ sinh và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 58,794 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 128,312 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền đá Lavabor các khu vực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,342 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 302,008 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc gạch lá nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125,128 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường gạch, làm sạch trước khi ốp lát mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 302,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng các khu vực cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | phòng |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng gồm : 12 bồn cầu, 12 chậu rửa tay, 12 vòi rửa tay, 8 tiểu nam, 02 hệ gương lớn treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | phòng |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước, phụ kiện gia cố và các thiết bị khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 350 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32,5779 | m3 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày <=22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3278 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4254 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 302,24 | m2 |
| 25 | Lớp vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125,128 | 1m2 |
| 26 | Chống thấm vệ sinh bằng hóa chất kết hợp sika chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 188,592 | 1m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống vệ sinh bằng hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600X600mm, vữa XM M75 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 125,128 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300X600mm , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 283,672 | 1m2 |
| 30 | Lát đá granit lavabor, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,56 | 1m2 |
| 31 | Lớp vữa dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1 | 1m2 |
| 32 | Khung giá đỡ lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134,816 | 1m2 |
| 34 | Bả trần thạch cao (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134,816 | 1m2 |
| 35 | Sơn trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134,816 | 1m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Loại chịu nước 100% , kết hợp 2 mầu,quy cách cửa đi là 600mm, chân cao 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56,58 | m2 |
| 37 | Vách ngăn lửng tiểu nam dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Loại chịu nước 100%. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61,08 | m2 |
| 39 | Dựng vách nhựa có gương kết hợp làm vách gương kết hợp trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,5 | m2 |
| 41 | Cửa đi và cửa sổ sử dụng nhôm dày 2mm kết hợp kính temper 8,38mm mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,8 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6256 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,088 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,088 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,088 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,088 | 10m2 |
| 49 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1356 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao vách các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,538 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 59 | Lắp đặt Đèn Led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 46 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m lắp khe hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 62 | ổ cắm đôi 3 chấu gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 660 | m |
| 64 | Dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 68 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt xí bệt , 1 một khối xả nhấn nắp êm ; Kiểu xả 2 nhấn 5L/3.5L; Kích thước: 778x400x655 (dài x rộng x cao); Tâm thoát : 300mm (+-5); Màu sắc: Trắng. Sử dụng 100% lượng nước xả từ phía trên, tạo nên dòng xoáy cực mạnh rửa trôi mọi vết bẩn.Công nghệ AQUA CERAMIC và công nghệ HYPERKILAMIC công nghệ men sứ với kim loại bạc Ag+ kháng khuẩn. Công nghệ chống bám bẩn.Và van sả, van khóa nước, đế thải nước trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiết kiệm nước, chống bám bẩn. Công nghệ Aqua Ceramic kháng khuẩn. Kích thước: 330 x 330 x 640 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van xả tự động cho tiểu nam. Lắp đặt: Âm tường. Van xả nước tự động cho bồn tiểu nam.Vỏ mạ inox sang trọng. Công nghệ thiết kế hiện đại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn, dương vành men kháng khuẩn.Kích thước: 575 x 455 x 174 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa tay;Điện nguồn 220V. Áp lực nước cấp 0.5- 0.6 Mpa. Vòi tự động nước lạnh với chất liệu thân vòi : Đồng mạ Crom; Lượng nước sử dụng : 2,5 L/phút; Chế độ rửa : nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Kép cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu , xịt bồn cầu. Lõi van đồng; Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa; cổ xoay 360 độ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy sấy tay tự động.Công suất : 1500W; Nguồn điện : 110v - 220V; Thời gian sấy khô: 9s - 12s; Khoảng cách cảm ứng : 15 - 20 cm; Nguyên liệu: Nhựa ABS siêu bền; Màu sắc: Trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay. Loại đơn gắn tường. Kích thước: 95 x 85 x 240 mm. Chất liệu nhựa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay cuộn lớn . Chất liệu Inox SUS 304. Đựng giấy trong nhà vệ sinh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR D20;25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,88 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Măng xông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Chếch ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 86 | ống nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 88 | ống nhựa D36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Cút nhựa D36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa PPR 90/36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Biển hiệu chỉ dẫn WC Kích thước: 400 x 265mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Vòi nước đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SƠN SỬA MẶT NGOÀI NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mái tum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ dầm bê tông mái tum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ ống thoát nước từ mái xuống đất quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ đai gia cố ống thoát nước trên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | m2 |
| 6 | Đánh ráp, vệ sinh và sơn hoàn thiện lại hệ tay vịn ban công sắt các tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 78 | md |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ẩm mốc hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.462,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.387,5 | m2 |
| 9 | Công tác đánh giấy giáp bề mặt tường , trám vá làm phẳng trước khi sơn bả tường cũ xuống cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.387,5 | m2 |
| 10 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.000 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 71,6375 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.462,5 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m2 |
| 19 | Chống thấm tường bằng hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.462,5 | 1m2 |
| 20 | Thi công đường ống thoát nước mái cho tòa nhà 9 trục (bao gồm vật tư, nhân công, biện pháp thi công cao tầng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 135 | md |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.690 | 1m2 |
| 22 | Bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.160 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5.850 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 58,5 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG SÀN HỘI TRƯỜNG NHÀ D | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ ghế hội trường hiện trạng và vận chuyển vào nơi tập kết trong phạm vi tòa nhà. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 296 | cái |
| 2 | Biên pháp thi công phủ bạt bảo vệ ghế và bạt phủ khu vực thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Thi công dựng sàn giật cấp bằng tấm cemboard 1.6-1.8cm dưới có khung thép hộp 30x60 theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 175,641 | m2 |
| 4 | Lát sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600 trên bề mặt sàn cemboard bằng keo chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 175,641 | 1m2 |
| 5 | Gia công đinh vít bắt chân ghế cố định từ sàn làm điểm tự bắt ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 6 | Nhân công vận chuyển từ kho vào vị trí và tiến hành lắp đặt ghế hội trường . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 296 | cái |
| 7 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7564 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7564 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7564 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7564 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi