Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981521-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:45:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,546,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,192,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu một trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TRẠM BƠM GÀNH | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI CỦA TRẠM BƠM GÀNH Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,028 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,8074 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,1km, đất cấp I | 102,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,1km, đất cấp II | 8,074 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,391 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 190,35 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 702 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,8888 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 158,4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.740 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 24,57 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 87,3 | m3 | |
| 13 | KÊNH TB GÀNH- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:01) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| B | KÊNH TRẠM BƠM BÃI CHÙA | |||
| 1 | KÊNH TRẠM BƠM BÃI CHÙA N1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,5783 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,2km, đất cấp I | 1,5783 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9182 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,9072 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,2km, đất cấp II | 2,6972 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 1.072,16 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,9048 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 3,2855 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 200,045 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.049,31 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 41,81 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 31,76 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,5894 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 187,29 | m3 | |
| 15 | KÊNH TRẠM BƠM BÃI CHÙA- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:01) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 17 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0013 | 100m2 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| 23 | KÊNH TRẠM BƠM BÃI CHÙA- CỐNG QUA ĐƯỜNG 7.5M(SL:01) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1245 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| 32 | KÊNH TRẠM BƠM BÃI CHÙA- CỬA CHIA NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,37 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,23 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0111 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 36 | Bạt cao su lót | 1,84 | m2 | |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| C | KÊNH TRẠM BƠM BỜ ĐỌ | |||
| 1 | KÊNH N1; N2 - TB BỜ ĐỌ Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | 1,0139 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,3006 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,24km, đất cấp I | 101,39 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,24km, đất cấp II | 13,006 | M3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,658 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 | 181,2095 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 783,82 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9255 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 157,759 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.737,91 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 25,85 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 99,34 | m3 | |
| 13 | KÊNH TRẠM BƠM BỜ ĐỌ- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1744 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0224 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1328 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1304 | 100m3 | |
| D | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG CAO | |||
| 1 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG CAO N1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp I | 0,7671 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <1000m, đất cấp I | 76,71 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2149 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,8181 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1000m, đất cấp II | 8,181 | m3 | |
| 6 | Mua đất | 60,01 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 636,32 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,585 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 132,275 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.453,02 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,23 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 80,42 | m3 | |
| 13 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG CAO- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:05) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 10 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 10 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,25 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 7 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,214 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,436 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,07 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3025 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5175 | 100m3 | |
| 22 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG CAO- CỐNG LẤY NƯỚC 2 ĐỐT Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0392 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2442 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 12 | cái | |
| 28 | Bạt cao su lót | 7,58 | m2 | |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 1,2 | m2 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,035 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,11 | m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,056 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,326 | 100m3 | |
| 37 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG CAO- CỐNG LẤY NƯỚC 3 ĐỐT Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,91 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0196 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1221 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 6 | đoạn ống | |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 10 | cái | |
| 43 | Bạt cao su lót | 3,79 | m2 | |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,6 | m2 | |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0055 | tấn | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0175 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,56 | m2 | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,042 | 100m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1935 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2445 | 100m3 | |
| E | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG NỘI | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI CỦA TRẠM BƠM ĐỒNG NỘI Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,0473 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,8164 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,1km, đất cấp I | 104,73 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,1km, đất cấp II | 18,164 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8586 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất độ chặt đạt K=0,90 | 40,97 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 702 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,8902 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 158,4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.740 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 24,57 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 87,3 | m3 | |
| 13 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG NỘI- CỐNG LẤY NƯỚC (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,061 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 19 | Bạt cao su lót | 1,79 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 0,0645 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| F | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI CỦA TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,465 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,888 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1km, đất cấp I | 46,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1km, đất cấp II | 8,88 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,738 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 1,26 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 351 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9451 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 79,2 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 870 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 12,29 | m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 43,65 | m3 | |
| 13 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:01) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0815 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,083 | 100m3 | |
| 22 | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP- CỐNG LẤY NƯỚC 3 ĐỐT Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,061 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 5 | cái | |
| 28 | Bạt cao su lót | 1,79 | m2 | |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0968 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| G | KÊNH TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG N1+N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,4154 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,2463 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,1km, đất cấp I | 141,54 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,1km, đất cấp II | 12,463 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6118 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 175,131 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 990,38 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,2986 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 190,845 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.096,41 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 31,64 | m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 126,87 | m3 | |
| 13 | KÊNH TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 15 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,031 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,193 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,207 | 100m3 | |
| 22 | KÊNH TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG- CỐNG QUA ĐƯỜNG 5m (SL:01) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 2 | cái | |
| 24 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0136 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0849 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0911 | 100m3 | |
| H | KÊNH TRẠM BƠM ĐỒNG ĐẤT | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI CỦA TRẠM BƠM ĐỒNG ĐẤT Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,3871 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,6826 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2km, đất cáp I | 238,71 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2km, đất cấp II | 36,826 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6775 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 293,091 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1.320,216 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,695 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 4,1934 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 218,378 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.778,15 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 50,83 | m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 40,52 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 3,313 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 229,42 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8988 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,8988 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất | 214,5644 | m3 | |
| 19 | KÊNH TB ĐỒNG ĐẤT- CỐNG QUA ĐƯỜNG 7.5M (SL:01) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 21 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1245 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| 28 | KÊNH TB ĐỒNG ĐẤT- CỐNG QUA ĐƯỜNG 10M (SL:01) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 31 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| I | KÊNH TRẠM BƠM ĐÔNG NGÀN | |||
| 1 | KÊNH TƯỚI CỦA TRẠM BƠM ĐÔNG NGÀN N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,0814 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,1146 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=4,6km, đất cấp I | 108,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=4,6km, đất cấp II | 11,146 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6364 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất | 189,69 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 516,85 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,2002 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 107,896 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.169,51 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 17,54 | m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 66,21 | m3 | |
| 13 | KÊNH TB ĐỒNG NGÀN - CỐNG QUA ĐƯỜNG N2- (SL:04) Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 8 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 16 | Bêtông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0052 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0448 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,2656 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2608 | 100m3 | |
| J | TRẠM BƠM ĐỒNG ĐẤT | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m3 | |
| 2 | Xây gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,5 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 14,2 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,68 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,71 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,63 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,4 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2832 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,327 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0299 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0464 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2736 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0324 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0283 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0269 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4571 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5882 | tấn | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,24 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,92 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,82 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,49 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,94 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,92 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,82 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,81 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,49 | m2 | |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 41 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 42 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 43 | Bản lề | 36 | cái | |
| 44 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 46 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 38,84 | m | |
| 47 | Vải lọc | 18,5 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7 | m | |
| 49 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 50 | Đai ống | 6 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 54 | Thép V50x50x5,, | 0,1339 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4271 | 100m2 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,29 | m3 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,418 | 100m3 | |
| 60 | San đất mặt bằng | 0,15 | 100m3 | |
| 61 | Mua cọc bạch đàn | 73,32 | m | |
| 62 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 2,352 | 100m | |
| 63 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 1,848 | 100m | |
| 64 | Đắp bao tải đất | 34,22 | m3 | |
| 65 | Phá bao tải đất đê quây | 0,3422 | 100m3 | |
| 66 | Dây thép buộc | 13,4316 | kg | |
| 67 | Mua đất để đắp | 59,676 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2km, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 69 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 70 | Nhổ cọc | 1,848 | 100m | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,14 | m3 | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,74 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=2km. | 6,88 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 81 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 83 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 84 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 16,3 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 89 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 90 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 91 | Kiên kết hàn | 1,68 | kg | |
| K | TRẠM BƠM BỜ ĐỌ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,66 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 36,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=2,24km | 38,97 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,02 | m3 | |
| 12 | Nilon | 30,17 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 30,16 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0113 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,48 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0659 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3967 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,4644 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0817 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4256 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3291 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4798 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0937 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,86 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 6,91 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lan can | 0,1413 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,41 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120,82 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,89 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 78,63 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,89 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,82 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,98 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 14,4 | m | |
| 49 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 50 | Đai ống | 10 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 52 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 59 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 60 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 61 | Bản lề | 52 | cái | |
| 62 | Vit +nở M8 | 40 | cái | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 72 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 10,42 | 100m | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,35 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4078 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0644 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,23 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2203 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,273 | 100m2 | |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 2,21 | m3 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 97,98 | m3 | |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 17,79 | m2 | |
| 82 | Đá dăm lót1x2 | 22,39 | m3 | |
| 83 | Ống thoát nước fi48 | 23,68 | m | |
| 84 | Vải lọc | 8 | m2 | |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,39 | m3 | |
| 86 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2293 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3091 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0558 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2688 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,19 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,94 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,68 | m2 | |
| 94 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 95 | Nilon tái sinh | 6,07 | m2 | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0252 | 100m2 | |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,18 | m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0142 | tấn | |
| 99 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,1996 | 100m3 | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5021 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3761 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,24km, đất cấp I | 0,5021 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,24km, đất cấp I | 1,7219 | 100m3 | |
| 105 | Đào san đất, đất cấp II | 0,1943 | 100m3 | |
| 106 | Mua cọc bạch đàn | 159,24 | m | |
| 107 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 5,4468 | 100m | |
| 108 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 3,4532 | 100m | |
| 109 | Đắp bao tải đất | 27,16 | m3 | |
| 110 | Phá bao tải đất đê quây | 0,2716 | 100m3 | |
| 111 | Dây thép buộc | 28,4622 | kg | |
| 112 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 113 | Nhổ cọc | 3,4532 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 121 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 123 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 124 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 129 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 130 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 131 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| L | TRẠM BƠM ĐÔNG NGÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=2km | 9,41 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,34 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 12,76 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0142 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4402 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2569 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 15,1402 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 9,92 | 100m | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5028 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0774 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,68 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5728 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,3936 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,39 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,222 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,054 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,67 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,237 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1334 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,54 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0112 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,99 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,85 | m2 | |
| 28 | Nilon lót | 3,628 | m2 | |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 30 | Đào phá đê quây | 0,12 | 100m3 | |
| M | TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,07 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | 7,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=3,1km, đất cấp I | 32,37 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,88 | m3 | |
| 12 | Nilon | 18,82 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 30,16 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0113 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,48 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0659 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3967 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,4644 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0817 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4256 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,3291 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,4798 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 30 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,41 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,8 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,89 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 78,63 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,89 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,8 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,98 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 49 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 50 | Đai ống | 10 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 52 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 59 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 60 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 61 | Bản lề | 52 | cái | |
| 62 | Vít +nở M8 | 40 | cái | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 7 | rọ | |
| 72 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 8,5 | 100m | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,35 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4078 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0644 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,36 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2005 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,238 | 100m2 | |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,06 | m3 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 62,5 | m3 | |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,06 | m2 | |
| 82 | Đá dăm lót1x2 | 14,78 | m3 | |
| 83 | Ống thoát nước fi48 | 47,36 | m | |
| 84 | Vải lọc | 16 | m2 | |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,67 | m3 | |
| 86 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,75 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2245 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3371 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0495 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,135 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,13 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,15 | m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 0,75 | m2 | |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,11 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,26 | m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,8998 | 100m3 | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0083 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7126 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,1km, đất cấp I | 3,0083 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,1km, đất cấp II | 0,9265 | 100m3 | |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 15 | 100m3 | |
| 103 | Láng VXM M100 | 0 | m3 | |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,025 | 100m3 | |
| 105 | Mua cọc bạch đàn | 125,28 | m | |
| 106 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 1,8744 | 100m | |
| 107 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 5,2256 | 100m | |
| 108 | Đắp bao tải đất | 23,18 | m3 | |
| 109 | Phá bao tải đất đê quây | 0,2318 | 100m3 | |
| 110 | Dây thép buộc | 22,7058 | kg | |
| 111 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 112 | Nhổ cọc | 5,2256 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 120 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 122 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 128 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 129 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 130 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| N | TRẠM BƠM GÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=2,1km | 2,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,25 | m3 | |
| 11 | Nilon | 22,5 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 28,9 | m2 | |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông chèn ống hút ống xả, đá 1x2, mác 150 | 0,04 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0689 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4111 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0801 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4157 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,3249 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,4672 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 30 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,85 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,03 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,74 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,03 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,13 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 48 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 49 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 50 | Đai ống | 10 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 52 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 59 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 60 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 61 | Bản lề | 36 | cái | |
| 62 | Vít +nở M8 | 40 | cái | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 6 | rọ | |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 8,52 | 100m | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4699 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0689 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,81 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2232 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,238 | 100m2 | |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,41 | m3 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 59,2 | m3 | |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10 | m2 | |
| 82 | Đá dăm lót1x2 | 14,2 | m3 | |
| 83 | Ống thoát nước fi48 | 29,6 | m | |
| 84 | Vải lọc | 10 | m2 | |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,36 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1599 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,046 | 100m2 | |
| 88 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,29 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26 | m2 | |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,04 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 1,52 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,14 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,29 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0149 | tấn | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0105 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0059 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,039 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0344 | 100m2 | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,2482 | 100m3 | |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,8152 | 100m3 | |
| 103 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6459 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,1km, đất cấp I | 2,8152 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4034 | 100m3 | |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0845 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=2,1km, đất cấp II | 0,1465 | 100m3 | |
| 108 | Vữa lót M100 | 0 | m3 | |
| 109 | Đắp bao tải đất | 33,8 | m3 | |
| 110 | Phá bao tải đất đê quây | 0,338 | 100m3 | |
| 111 | Dây thép buộc | 0 | kg | |
| 112 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 113 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 120 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 122 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 128 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 129 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 130 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| O | TRẠM BƠM ĐỒNG CAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 17,29 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 42,48 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=4,6km | 59,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,35 | m3 | |
| 12 | Nilon | 53,54 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 27,1 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông chèn ống hút ống xả, đá 1x2, mác 150 | 0,04 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4672 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,85 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,03 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,74 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,03 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,13 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 50 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 51 | Đai ống | 10 | cái | |
| 52 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 22,88 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 60 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 62 | Bản lề | 52 | cái | |
| 63 | Vit +nở M8 | 40 | cái | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 66 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 69 | Xây gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 73 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 11,02 | 100m | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,89 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3766 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0684 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,6 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4179 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2028 | 100m2 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 119,03 | m3 | |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16 | m2 | |
| 83 | Đá dăm lót1x2 | 30,41 | m3 | |
| 84 | Ống thoát nước fi48 | 586 | m | |
| 85 | Vải lọc | 73,25 | m2 | |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 87 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,77 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1708 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,286 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0594 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2766 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,53 | m3 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,16 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,16 | m2 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,8263 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,9923 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2295 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,6km, đất cấp I | 1,9923 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=3,6km, đất cấp II | 1,7245 | 100m3 | |
| 100 | San ủi mặt bằng | 0,3744 | 100m3 | |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0288 | 100m3 | |
| 102 | Láng VXM M100 | 0 | m3 | |
| 103 | Mua cọc bạch đàn | 228,6 | m | |
| 104 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 4,352 | 100m | |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 8,448 | 100m | |
| 106 | Đắp bao tải đất | 64,77 | m3 | |
| 107 | Phá bao tải đất đê quây | 0,6477 | 100m3 | |
| 108 | Dây thép buộc | 40,9344 | kg | |
| 109 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 110 | Nhổ cọc | 8,448 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 118 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 120 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 121 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 126 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 127 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 128 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| P | TRẠM BƠM ĐỒNG NỘI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,58 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 24,34 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=4,6km | 36,91 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,81 | m3 | |
| 12 | Nilon | 58,14 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 29,26 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0098 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông chèn ông hút, ống xả, đá 1x2, mác 150 | 0,01 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0817 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4256 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,3291 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,4798 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,85 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,03 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 77,37 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,03 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,13 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 50 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 51 | Đai ống | 10 | cái | |
| 52 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 22,88 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 60 | Chốt cửa | 10 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 62 | Bản lề | 36 | cái | |
| 63 | Vit +nở M8 | 40 | cái | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 66 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 73 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 10,38 | 100m | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,31 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3224 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0639 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,6 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3946 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2028 | 100m2 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 130,62 | m3 | |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16 | m2 | |
| 83 | Đá dăm lót1x2 | 33,04 | m3 | |
| 84 | Ống thoát nước fi48 | 638 | m | |
| 85 | Vải lọc | 79,75 | m2 | |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,87 | m3 | |
| 87 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,04 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1423 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2057 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0387 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,204 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,85 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,63 | m2 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,0937 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,1012 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7323 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,1km, đất cấp I | 2,1012 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1,1km, đất cấp II | 1,6809 | 100m3 | |
| 100 | Đào san mặt bằng thi công | 0,387 | 100m3 | |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,033 | 100m3 | |
| 102 | Vữa lót M100 | 0 | m3 | |
| 103 | Mua cọc bạch đàn | 187,8 | m | |
| 104 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 3,57 | 100m | |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 6,93 | 100m | |
| 106 | Đắp bao tải đất | 53,21 | m3 | |
| 107 | Phá bao tải đất đê quây | 0,5321 | 100m3 | |
| 108 | Dây thép buộc | 33,579 | kg | |
| 109 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 110 | Nhổ cọc | 6,93 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 118 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 120 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 121 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 126 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 127 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 128 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,74 | m3 | |
| 130 | Nilon tái sinh | 5,74 | m2 | |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,22 | 100m2 | |
| 132 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,5717 | tấn | |
| Q | TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m3 | |
| 2 | Xây gạch gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,74 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 9,78 | m2 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 6,46 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 11,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,95 | m3 | |
| 7 | Vữa lót M100 | 0,42 | m3 | |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,39 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 4,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ô văng đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3311 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,371 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,0291 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuônô văng, chiều cao <= 28m | 0,2409 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0443 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2488 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0039 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0283 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0267 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0164 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1586 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1104 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,138 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2564 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3444 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,257 | tấn | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,64 | m2 | |
| 32 | Đá dăm lót1x2 | 0,0525 | m3 | |
| 33 | Trát bệ đỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,05 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,34 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,68 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,17 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,36 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,34 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,85 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,87 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 48 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 49 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 50 | Bản lề | 36 | cái | |
| 51 | Vít + nở M8 | 24 | cái | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 53 | Ống thoát nước fi48 | 14,75 | m | |
| 54 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7,4 | m | |
| 55 | Cút nhựa fi90 | 3 | cái | |
| 56 | Đai ống | 3 | cái | |
| 57 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 58 | Vải lọc | 6,5 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 61 | Thép V50x50x5,, | 0,1122 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,98 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,168 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,44 | m3 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,15 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2296 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | cấu kiện | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,1134 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3389 | 100m3 | |
| 71 | San đất mặt bằng thi công | 0,09 | 100m3 | |
| 72 | Đắp bao tải đất | 16,76 | m3 | |
| 73 | Phá bao tải đất đê quây | 0,1676 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <=1.000m, đất cấp II | 0,5461 | 100m3 | |
| 75 | Mua cọc bạch đàn | 62,64 | m | |
| 76 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 1,1342 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 4,1658 | 100m | |
| 78 | Nhổ cọc | 4,1658 | 100m | |
| 79 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 80 | Dây thép buộc | 16,9494 | kg | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,41 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,8 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ đến bãi thải phạm vi <=1.000m | 2,21 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 91 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 25 | m | |
| 93 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 94 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 16,3 | m | |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1,25 | m | |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 99 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 100 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 101 | Kiên kết hàn | 1,86 | kg | |
| R | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm bơm Đồng Đất Máy bơm chính LT 190-5,5 | 1 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D200 | 1 | bộ | |
| 4 | ống thép d=200mm | 10,14 | m | |
| 5 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 30 | cái | |
| 6 | Đệm cao su | 10 | cái | |
| 7 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 8 | Cút cong D200- 90 | 3 | bộ | |
| 9 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 10 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 11 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 12 | Trạm bơm Bờ Đọ Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 13 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 14 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 15 | Ống xả bằng thép d=300mm | 20 | m | |
| 16 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 57 | bộ | |
| 17 | Đệm cao su D300 | 19 | cái | |
| 18 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 19 | Cút cong D300 - 600 | 1 | cái | |
| 20 | Cút cong D300- 300 | 3 | cái | |
| 21 | Cút cong D300 - 900 | 2 | cái | |
| 22 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 23 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 24 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 25 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 26 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 27 | Máy bơm chính LV126-8 | 2 | tổ máy | |
| 28 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 29 | Van một chiều D100 | 2 | bộ | |
| 30 | Ống thép d=150mm | 36,6 | m | |
| 31 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 368 | bộ | |
| 32 | Đệm cao su D150 | 46 | cái | |
| 33 | Rọ rác D150 + Kiềng đỡ | 2 | cái | |
| 34 | Cút cong D150 - 300 | 4 | cái | |
| 35 | Cút cong D150 - 450 | 2 | cái | |
| 36 | Cút cong D150- 600 | 4 | cái | |
| 37 | Cút cong D150 - 900 | 3 | cái | |
| 38 | Nắp đậy – Tấm thép | 4 | kg | |
| 39 | Nắp đậy – Bu lông | 2 | cái | |
| 40 | Tủ điều khiển(Khởi động trực tiếp 2 động cơ) | 1 | cái | |
| 41 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 42 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 43 | Trạm bơm Đồng Nội Máy bơm chính LV126-8 | 1 | tổ máy | |
| 44 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 45 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 46 | Ống hút bằng thép d=150mm | 22,6 | m | |
| 47 | Ống côn thép D125-D150 | 0,5 | m | |
| 48 | Ống côn thép D100-D150 | 0,2 | m | |
| 49 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 176 | bộ | |
| 50 | Đệm cao su | 22 | cái | |
| 51 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 52 | Cút cong D200- 300 | 1 | cái | |
| 53 | Cút cong D200 - 600 | 1 | cái | |
| 54 | Cút cong D150 - 300 | 2 | cái | |
| 55 | Cút cong D150- 900 | 2 | cái | |
| 56 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 57 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 58 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 59 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 60 | Tủ điều khiển (Khởi động trực tiếp 2 động cơ) | 1 | cái | |
| 61 | Trạm bơm Đồng Cao Máy bơm chính LV126-8 | 2 | tổ máy | |
| 62 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 63 | Van một chiều D150 | 2 | bộ | |
| 64 | Ống hút bằng thép d=150mm | 48,9 | m | |
| 65 | Ống côn thép D125-D150 | 2 | m | |
| 66 | Ống côn thép D100-D150 | 0,8 | m | |
| 67 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 384 | bộ | |
| 68 | Đệm cao su | 24 | cái | |
| 69 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 70 | Cút cong D200- 210 | 2 | cái | |
| 71 | Cút cong D200 - 680 | 2 | cái | |
| 72 | Cút cong D150- 900 | 2 | cái | |
| 73 | Nắp đậy – Tấm thép | 4 | kg | |
| 74 | Nắp đậy – Bu lông | 2 | cái | |
| 75 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 76 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 77 | Tủ điều khiển (Khởi động trực tiếp 2 động cơ) | 1 | cái | |
| 78 | Trạm bơm Đồng Kếp Máy bơm chính LV126-8 | 1 | tổ máy | |
| 79 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 80 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 81 | Ống thép d=150mm | 10,6 | m | |
| 82 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 152 | bộ | |
| 83 | Đệm cao su D150 | 19 | cái | |
| 84 | Rọ rác D125 + Kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 85 | Cút cong D150 - 300 | 2 | cái | |
| 86 | Cút cong D150- 600 | 2 | cái | |
| 87 | Cút cong D150- 900 | 1 | cái | |
| 88 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 89 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 90 | Tủ điều khiển | 1 | cái | |
| 91 | Trạm bơm Đông Ngàn Máy bơm chính HL290-6 | 1 | tổ máy | |
| 92 | May bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 93 | van một chiều D200 | 1 | bộ | |
| 94 | Ống thép d=200mm | 6,22 | m | |
| 95 | Bu lông đai ốc M20x70 | 80 | bộ | |
| 96 | Đệm cao su | 10 | cái | |
| 97 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 98 | Cút cong D200 - 300 | 1 | cái | |
| 99 | Cút cong D200 - 600 | 1 | cái | |
| 100 | Cút cong D200 - 900 | 2 | cái | |
| 101 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 102 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 103 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 104 | Trạm bơm Đầu Làng Máy bơm chính HL700-7 | 1 | tổ máy | |
| 105 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 106 | Van một chiều D300 | 1 | bộ | |
| 107 | Ống xả bằng thép d=300mm | 17,5 | m | |
| 108 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 45 | bộ | |
| 109 | Đệm cao su D300 | 15 | cái | |
| 110 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 111 | Cút cong D300 - 600 | 2 | cái | |
| 112 | Cút cong D300- 300 | 2 | cái | |
| 113 | Cút cong D300 - 900 | 1 | cái | |
| 114 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 115 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 116 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 117 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 118 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 1 động cơ) | 1 | bộ | |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BƠM ĐỒNG ĐẤT Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống thép , đường kính 200mm | 0,1014 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 200mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 5 | TRẠM BƠM ĐÔNG NGÀN Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 200mm | 0,0622 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút, đường kính cút200mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 9 | TRẠM BƠM ĐẦU LÀNG Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,522 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống thép, đường kính 300mm | 0,0622 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút đường kính cút 300mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 300mm | 1 | cái | |
| 14 | TRẠM BƠM BỜ ĐỌ Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,522 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép, đường kính 300mm | 0,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút đường kính cút 300mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 300mm | 1 | cái | |
| 19 | TRẠM BƠM ĐỒNG KẾP Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,23 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống thép đường kính 150mm | 0,106 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút đường kính cút 150mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 23 | TRẠM BƠM ĐỒNG NỘI Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,23 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống thép đường kính 150mm | 0,233 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút đường kính cút 150mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 28 | TRẠM BƠM GÀNH Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,35 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt ống thép đường kính 150mm | 0,366 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút đường kính cút 150mm | 13 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| 33 | TRẠM BƠM ĐỒNG CAO Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,35 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt ống thép đường kính 150mm | 0,517 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút đường kính cút 150mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi