Gói thầu: Thi công cải tạo các hạng mục hư hỏng thuộc các cơ sở của trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo các hạng mục hư hỏng thuộc các cơ sở của trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:51:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,861,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP VÀ THI CÔNG KÈ CUỐI KHU ĐẤT Q.9 | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ và rọn dẹp mặt bằng | 392,52 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 3 | Trát tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Sạn gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 7 | Trải tấm ninong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,52 | M2 |
| 8 | Bê tông mác 200, bê tông đá 1x2 (nền vỉa hè, nắp hố ga, giằng, đà cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 10 | Tháo rỡ kẽm gai hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5986 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, rằng tường đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kẽm gai đầu tường, trụ thép V50x50x5. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,93 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NGĂN PHÒNG B.405 NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG Q.9 | |||
| 1 | Tháo rỡ cửa nhôm, trần thạch cao, 02 máy lạnh, hệ thống điện......, vận chuyển xà bần; và hoàn trả lại bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 2 | Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 lớp, bông thủy tinh ở giữa dày 50mm và gia cố vị trí tháo vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,62 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,1 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm 02 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống ga, dây điện, CB máy lạnh (Từ vị trí lắp máy lạnh mới đến cục nóng - máy bị dời đi vị trí khác (máy nằm giữa tường đoạn 7.8m sau này làm bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2 bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi đế âm, công tắc, mặt lạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện độ cao H<2m (bao gồm cả 1 CB chính, 1 CB điện, CB ổ cắm và 4 CB máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ruột gà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | M |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 17 | Bơm gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt khung máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | lắp đặt 02 máy lạnh, 12 bóng đèn, giàn âm ly, loa, máy chiếu, màn chiếu, phụ kiện vít, băng keo.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC 3: NGĂN PHÒNG B.005 NHÀ LỚP HỌC GIẢNG ĐƯỜNG Q.9 | |||
| 1 | Tháo rỡ cửa nhôm, trần thạch cao, máy lạnh, hệ thống điện......, vận chuyển xà bần; và hoàn trả lại bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 2 | Xây tường thẳng chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,734 | m3 |
| 3 | Trát tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,89 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao, khung xương, trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,52 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm 02 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống ga, dây điện, CB máy lạnh (Từ vị trí lắp máy lạnh mới đến cục nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2 bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi đế âm, công tắc, mặt lạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện độ cao H<2m (bao gồm cả 1 CB chính, 1 CB điện, CB ổ cắm và 1 CB máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ruột gà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | M |
| 14 | Cung cấp lắp đặt nẹp 2.5F, ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | M |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 19 | Bơm gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt khung máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 22 | lắp đặt 02 máy lạnh, giàn âm ly, loa, máy chiếu, màn chiếu, phụ kiện vít, băng keo.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC 4: LẮP ĐẶT LAN CAN AN TOÀN CHO HỒ NƯỚC TRÊN MÁI, CẠO XỦI - VỆ SINH - SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN TƯỜNG HÀNG RÀO PHÍA SAU KHU C - CƠ SỞ QUẬN 9. | |||
| 1 | Lắp đặt lan can an toàn cho hồ nước trên mái bằng Inox cao 1.1m: Trụ chính (6 trụ) + tay vịn D60x1.2, trụ gia cường @ 400 D42x1.2, thanh ngang D20x1.0 (04 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | M |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào phía sau nhà c từnhà xe đến căn tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,37 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,37 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| 6 | Sơn đà, vì kèo, cột 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: LAM CHE NẮNG NHÀ C VÀ NHÀ F CƠ SỞ Q.9 | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng lam che nắng nhà C (Hiệu bộ cũ) và nhà F (nhà ktx 5a cũ). bằng khung hộp nhôm rộng 76mm, la nhôm L100mm.Đối với Lam phía trước nhà C có gia cố bằng thanh INOX gắn vào dầm cột... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CHỐNG THẤM, THAY PHỄU SÀN THOÁT NƯỚC, SƠN LẠI TƯỜNG TRẦN WC VÀ VÁCH CẦU THANG ĐI BỘ NHÀ KTX 6C CƠ SỞ Q.9. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,24 | m2 |
| 2 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,24 | m2 |
| 4 | Tìm nguồn thấm, chống thấm và hoàn tră lại mặt bằng (bao gồm đục phá, sửa chữa thay thế đường ống nước, xây tô, lát sàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | điểm |
| 5 | Thay thế phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: THAY THẾ, SỬA CHỮA MÁI TÔN VÀ SƠN LẠI CỘT, VÌ KÈO, XÀ GỒ VÀ LÀM MỚI MÁNG XỐI NHÀ XE CƠ SỞ Q.9. | |||
| 1 | Lợp tôn tráng kẽm khối lượng > 20m2 cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | m2 |
| 3 | Sơn đà, vì kèo, cột 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt máng xối INOX kt (11x0.35)m (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO HÀNH LANG LẦU 3 THÀNH PHÒNG ĐỌC TẠI CƠ SỞ 2C PHỔ QUANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,12 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,12 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,12 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn máy 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh, ống nhựa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa Poly bịt ô lam dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm 02 cánh + phụ kiện và khóa... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt rèm cuốn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Sửa chữa rèm cũ và lam che nắng cũ (đảm bảo khi sử dụng máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2 bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 2.5F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | CB điện 32A chống giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: THI CÔNG LÀM MỚI HỐ GA TRƯỚC NHÀ 6E TẠI KTX CƠ SỞ Q.9. | |||
| 1 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | 100kg |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Nắp đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: LÀM HẦM ĐỐT RÁC CƠ SỞ QUẬN 9. | |||
| 1 | Đào hố móng, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, nền, cột đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng chiều dày <=10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 5 | Lợp tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 8 | Nón bằng thép che ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi