Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 14:37:00 đến ngày 2020-10-17 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,994,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0927 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7161 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8296 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9912 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9088 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,076 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,296 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286,014 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,7072 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,8909 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,296 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300X600mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,928 | m2 |
| 24 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,397 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.208,2 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,2272 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9912 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | m2 |
| 29 | Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2198 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 34 | Lắp sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2198 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Bulong M20x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0019 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Thoát sàn inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Vách ngăn Compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa inox (chốt cửa, trụ, suốt inox ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 54 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Chếch 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 57 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 01 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3789 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,808 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,386 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,504 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,154 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,4728 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,7024 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,504 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.102,3692 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,658 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4889 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9684 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,6844 | m2 |
| 17 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2969 | m3 |
| 18 | Khoét gờ chỉ ram dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | md |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4 | m |
| 20 | Sản xuất, lăp dựng cửa nhựa lõi thép, kính mờ đục 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,52 | m2 |
| 21 | Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | tấn |
| 22 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | tấn |
| 26 | Lắp sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 30 | Bulong M20x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4161 | 1m2 |
| 32 | Đèn huỳnh quang máng 600x600 (3x36Wx0,6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Đèn dowlight D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Aptomat 1P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Aptomat 2P-25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường - 6ap | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4) + E(1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 43 | Dây CU/PVC (2x2,5) + E (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 44 | Dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Nẹp vuông TP24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Thoát sàn inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Chếch 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 02 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,8916 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,668 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.867,1586 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,8852 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900,7702 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1814 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,18 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,668 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,8916 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.143,8204 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,5532 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lăp dựng cửa nhựa lõi thép, kính mờ đục 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Dây CU/PVC (2x2,5) + E (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Nẹp vuông TP24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Thoát sàn inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Vách ngăn Compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa inox (chốt cửa, trụ, suốt inox ..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Chếch 90 UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Ống UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 41 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2911 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7894 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,901 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8621 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,435 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9632 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đẩy thép hộp, ray thép V63x63x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,704 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi