Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo phòng phục vụ và nhà vệ sinh tầng 9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Quốc gia |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo phòng phục vụ và nhà vệ sinh tầng 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khuyến nông thường xuyên năm 2020 (Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 10:22:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,392,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ phòng phục vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xử lý đường ống nước, điện hiện trạng, đổ BT bịt lỗ ống Xí cũ, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3503 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,017 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng ra và tháo dỡ nền trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,166 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4864 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,166 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3469 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công cho vào bao tải, vận chuyển từ trên cao xuống sân tập kết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3469 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3469 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3469 | m3 |
| B | Phần cải tạo phòng phục vụ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7796 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm, bao gồm hàng gạch diềm trang trí kích thước 30x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,117 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng kính ốp tường bàn bếp, màu xanh (hoặc trắng) kính cường lực dày 8mm, dài 3,3m cao 40-50cm (chống nước mặt bếp gây ẩm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng chụp hút gió bếp kích thước 240x240mm, bằng inox 304 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng trân nhôm đục lỗ khổ 600x600mm, đục lỗ 1.8mm , Trần dạng khung xương T bar, chất liệu nhôm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng phào cổ trần bản 7cm chạy nẹp đỉnh tường gỗ CN loại màu gỗ óc chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m |
| 11 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp kích thước 2,5mx0,93m màu gỗ óc chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
| 12 | Sản xuất khuôn đơn cửa gỗ công nghiệp màu gỗ óc chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | 1m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ công nghiệp màu vân óc chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m |
| 16 | Vệ sinh kính cửa sổ, tẩy lớp phin mờ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 17 | Thay thế 1 phần kính cửa sổ bằng kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m2 |
| 18 | Đi lại đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng bồn rửa chậu bếp inox 2 ngăn kích thước 970 x 490 x 230 mm, độ dày thành chậu 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát (tương đương hoặc bằng hãng Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 200m3/h kích thước 240x240, Có cảm biến chuyển động và độ ẩm. Động cơ quạt được trang bị bộ cảm biến nhiệt, tự động tắt quạt khi quạt quá nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W, 2000lm, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Phụ phí vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| C | Phần thiết bị phòng phục vụ | |||
| 1 | Sản xuất bàn bếp khung inox 304, mặt đá granit tự nhiên dày 2cm, cánh gỗ acrylic, tủ dưới C81xR60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bếp từ âm bàn kích thước 590x520 mm, 2 bếp có tổng công suất 4000W,sử dụng mặt kính EURO KERA có độ chịu lực chịu nhiệt cao và rất dễ vệ sinh. Bếp thiết kế 2 vùng nấu từ, hoạt động dựa trên nguyên lí cảm ứng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Phần phá dỡ phòng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển cửa các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( gương soi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | |
| E | Phần cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,483 | m2 |
| 5 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m2 |
| 6 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,483 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng trân nhôm đục lỗ khổ 600x600mm, đục lỗ 1.8mm , Trần dạng khung xương T bar, chất liệu nhôm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt kích thước 774x780x386 mm, 2 nút xả chuyên biệt, loại men sứ chống bám bẩn, (màu trắng) CÔNG NGHỆ XẢ VORTEX FLUSH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | phòng |
| 9 | Thay thế, sửa chữa lại các đường ốp cấp thoát nước các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt kích thước 774x780x386 mm, 2 nút xả chuyên biệt, loại men sứ chống bám bẩn, (màu trắng) CÔNG NGHỆ XẢ VORTEX FLUSH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kích thước 460x153x650 mm, bao gồm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi chậu rửa gắt nước tự động bao gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi kích thước 510x760x5 mm, tráng gương bạc bổ sung lớp keo tăng cường chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam kích thước 330x250x640 mm, bao gồm gioăng nối tường loại men sứ chống bám bẩn, (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả tiểu nam, kiểu ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 17 | Hệ khung thép hộp đỡ bàn đá lavao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tb |
| 19 | Phụ phí vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W, 2000lm, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W, 2000lm, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường công suất 75m3/h, kháng nước IPX4, bao gồm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi