Gói thầu: Xây lắp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013417-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Phú
Số hiệu KHLCNT 20201013210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí trung ương ủy quyền năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:52:00 đến ngày 2020-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,087,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẬP PHÁ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,141
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,407
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92
8 Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt đá mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m³/km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m³/km
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,154
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m²
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,832
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m³
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m³/km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m³/km
C PHẦN THÂN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m²
13 Xây tường bằng gạch thẻ, gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,823
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, gạch không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,978
15 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, gạch không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716
16 Xây tường gạch hoa gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,149
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,149
3 Cung cấp và lắp dựng cổng đi 2 cánh hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92
4 Cung cấp và lắp dựng cổng đi 1 cánh hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75
5 Cung cấp và lắp dựng tường rào lan can đúc đặc hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,125
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
11 Trát chỉ, phào thành trên tường rào,vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m
12 Ốp đá chẻ chân tường rào kiểu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25
13 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08
14 Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8
15 Trát chỉ trang trí viền cổng chính, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m
16 GCLD hoa văn trang trí hình đầu rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 GCLD hoa văn trang trí đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 GCLD hoa văn trang trí đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 GCLD bộ chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ HÒA PHÚ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Đúc lắp dựng và đắp toàn bộ phù điêu trang trí Cổng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,52
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,24
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,76
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m²
E SÂN VƯỜN-SÂN NỀN
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,472
3 Xây móng bằng gạch thẻ, gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,093
4 Đắp đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,392
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,0cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,675
8 Lát đá granít tím mặt trên bồn hoa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,86
9 Lát đá granít đen mặt trên bồn hoa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,984
10 Ốp đá chẻ 100*200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16
11 Lát đá granít tự nhiên tím, vàng bậc tam cấp, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,724
12 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,981
F CÂY XANH
1 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cây
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
3 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100 m2
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 1 cây/90 ngày
G ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m²
5 GCLD bu lông móc D16, L450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588
9 Lắp đặt tủ điện 150*250*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt đèn trang trí sân vườn, đế gang 1 bóng C02 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt đèn pha Led 220V-10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn lốp 220V-180W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt aptomat ngắt mạch an toàn HP-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
15 Ống nhựa gân xoắn luồn dây điện, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
16 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC /DSTA/PVC 2x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->