Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Ninh huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu Quốc Gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 13:41:00 đến ngày 2020-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,068,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,4 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | 100m³/ km |
| 5 | Sửa khuân đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,31 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 439,37 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | 100m³ |
| 9 | Mua đất về đắp lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.770,93 | m³ |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.468,33 | m² |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,58 | 100m |
| 12 | Kè phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 374,5 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,98 | m³ |
| 15 | Ni lông lót 2 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.959,88 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 554,38 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | 100m² |
| 18 | Cắt khe co giãn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,3 | 10m |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.770,93 | m³ |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,59 | m³ |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 482,86 | m³ |
| 22 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,43 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.770,93 | m³ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 545m tiếp theo, đất các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.770,93 | m³ |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,59 | m³ |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 545m tiếp theo, cát các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,59 | m³ |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 482,86 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 545m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 482,86 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,43 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 545m tiếp theo, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,43 | tấn |
| 31 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,43 | tấn |
| 32 | Cắt sàn bê tông đường cũ để làm cống. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m³ |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m³ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m² |
| 49 | Cắt sàn bê tông đường cũ để làm cống. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m³ |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m³ |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m³ |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng cống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 61 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m² |
| 62 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 10 tấn/km |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m³ |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m² |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,29 | m³ |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m³ |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m² |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,66 | m³ |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | m³ |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m³ |
| 75 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m² |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 1m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi