Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo vệ sinh nam, nữ các tầng 1,4; sửa chữa, chống thấm mái nhà A6B, các phòng làm việc 202, 306, 307, 405 và vách kính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo vệ sinh nam, nữ các tầng 1,4; sửa chữa, chống thấm mái nhà A6B, các phòng làm việc 202, 306, 307, 405 và vách kính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:20:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà vệ sinh nam, nữ tầng 1 | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 11,034 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,1034 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ van vòi, đường ống, ren bịt đường ống kẽm cũ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,0264 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 69,768 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế | 51,0528 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,0136 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thi công đổ vữa không co các vị trí lỗ thoát sàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,2223 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,5103 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 92,598 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 18,519 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 18,519 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 18,519 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm tường, sàn WC | Theo Bản vẽ thiết kế | 111,117 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 92,598 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lát đá marble vân mây mặt bệ lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,056 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vệ sinh Compact | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa kính, kính an toàn 6.38mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 600x600 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Làm trần thạch cao chịu nước | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,239 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,959 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,959 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gương | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led hắt trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D170 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 160x160x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 110x110x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ống thông gió 110 PVC ruột gà | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1pha 16A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 17 | Van khóa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cút ren PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Cút ren PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR d=20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D20/32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Kép Inox D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y đểu u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y đểu u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo Bản vẽ thiết kế | 9,32 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây, gạch các loại dựng bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Theo Bản vẽ thiết kế | 9,32 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,951 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,951 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,614 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,614 | 1000v |
| E | Sửa chữa nhà vệ sinh nam, nữ tầng 4 | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 11,034 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,1034 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ van vòi, đường ống, ren bịt đường ống kẽm cũ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,0264 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 69,768 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế | 49,1904 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,0136 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,8951 | m3 |
| G | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thi công đổ vữa không co các vị trí lỗ thoát sàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,0783 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,3948 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 85,398 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 17,319 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 17,319 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 17,319 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm tường, sàn WC | Theo Bản vẽ thiết kế | 102,717 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 85,398 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lát đá marble vân mây mặt bệ lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,056 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vệ sinh Compact | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa kính, kính an toàn 6.38mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 6,225 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 600x600 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Làm trần thạch cao chịu nước | Theo Bản vẽ thiết kế | 21,694 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 22,414 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 22,414 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gương | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led hắt trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D170 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 160x160x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 110x110x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ống thông gió 110 PVC ruột gà | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1pha 16A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 16 | Van khóa PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cút ren PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR d=20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Kép Inox D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y đểu u.PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y đểu u.PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Bình nóng lạnh 20 lít slim | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,083 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây, gạch các loại dựng bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,083 | m3 |
| 34 | Bốc chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 4 cát các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,0793 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,0793 | tấn |
| 37 | Bốc chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 4 xi măng các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,0811 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,0811 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,5398 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,5398 | 1000v |
| 42 | Bốc chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 4 gạch ốp lát các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,058 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,058 | 100m2 |
| 45 | Bốc chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 4 gạch ốp lát các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | 10m2 |
| I | Sửa chữa vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay gioăng kính cao su, khóa cửa P202.403.405 | Theo Bản vẽ thiết kế | 165,1 | m |
| 2 | Lắp dựng tấm kính nứt vỡ, kính dày 6.38mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 3 | Bơm keo silicon cửa vách kính | Theo Bản vẽ thiết kế | 103,2 | m |
| 4 | Gia công khung xương vách chống nóng | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5212 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương vách chống nóng | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,845 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tôn xốp vách chống nóng dày 5cm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0885 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ, vách kính | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 8 | Thay khóa cửa đa điểm P202.403.405 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính dày 6.38mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,44 | m2 |
| J | Sửa chữa và chống thấm các phòng làm việc 202, 306, 307, 405 | |||
| K | CHỐNG THẤM PHÒNG (306, 307, 405) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,8 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | 1m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 0 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 240,7556 | 1m2 |
| 8 | Di chuyển đồ đạc, thiết bị văn phòng phục vụ thi công | Theo Bản vẽ thiết kế | 9 | công |
| L | SỬA CHỮA , CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG 202, 306,307,405 | |||
| 1 | Cắt trần thạch cao P202 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Đèn led panel | Theo Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen, đường kính D15mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 6 | Vá lại trần thạch cao | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 8 | Sơn lại toàn bộ trần P202 | Theo Bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 9 | Di chuyển đồ đạc, thiết bị văn phòng phục vụ thi công | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| M | Sửa chữa và chống thấm mái nhà A6B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ, vận chuyển xuống | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Cắt nền gạch bằng máy trước khi phá dỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,5 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,625 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm, bám dính tốt kết cấu cũ và mới | Theo Bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gạch ôm tường đầu hồi, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 7 | Đắp vữa vát VXM M100 thoát nước nhanh | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 8 | Dọn vệ sinh máng thu nước mái | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1536 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1818 | 100m2 |
| 12 | Úp nóc chống hắt | Theo Bản vẽ thiết kế | 15,1 | m |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 19 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Bản vẽ thiết kế | 9,696 | m2 |
| N | Chống thấm tường phòng 108 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế | 102,6481 | m2 |
| 2 | Tháo vách nhôm kính, tẩy silicon cũ | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,3248 | m2 |
| 3 | Thay gioăng, bắn silicon, lắp đặt lại vách nhôm kính | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,3248 | m2 |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 22 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Thi công vách cemboard dày 16mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 49,3449 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC nano | Theo Bản vẽ thiết kế | 104,8849 | m2 |
| 10 | Phào chân tường (nhựa) | Theo Bản vẽ thiết kế | 37,84 | md |
| 11 | Nẹp nhôm chữ T giữa các tấm PVC | Theo Bản vẽ thiết kế | 89,7049 | m |
| 12 | Nẹp nhôm góc đầu tấm PVC | Theo Bản vẽ thiết kế | 48,48 | m |
| 13 | Di chuyển đồ đạc, thiết bị văn phòng phục vụ thi công | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| O | Lắp đặt thiết bị vệ sinh nam nữ tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc áo | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt xifon | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Vật tư phụ lắp đặt (1% giá trị vật tư chính) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 14 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| P | Lắp đặt thiết bị vệ sinh nam nữ tầng 4 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc áo | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xifon | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt (1% giá trị vật tư chính) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Ga thoát sàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Hộp nước rửa tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lô giấy vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Máy sấy tay | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Móc áo | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Tiểu nam | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Vòi rửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Vòi tắm hương sen | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Xifon, ống thoát đồng bộ | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Máy bơm nước và phụ kiện đấu nối (Ống nối, Tê ren, đầu nối, côn thu, Van ) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống điều hòa không khí phòng 202, 306 và lắp đặt (Điều hòa 2 chiều 18.000BTU inverter R32 ) | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi