Gói thầu: XL-04: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung + lắp đặt máy lạnh bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-04: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung + lắp đặt máy lạnh bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:00:00 đến ngày 2020-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO THAY MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.210,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,6667 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ mái thẳng_thây 30% xà gồ thây mới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,172 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp lại 70% xà gồ cũ tận dụng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4013 | m3 cấu kiện |
| 5 | Gia công cầu phong thẳng_thây 30% cầu phong thây mới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9337 | m3 cấu kiện |
| 6 | Lắp lại 70% cầu phong cũ tận dụng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,1785 | m3 cấu kiện |
| 7 | Gia công li tô thẳng_thây 30% cầu phong thây mới_Chỉ tính tiền vật tư, không tính tiền nhân công, vì trong định mức lợp ngói đã tính tiền lắp đặt Litô rồi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8943 | m3 cấu kiện |
| 8 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,103 | 100m2 |
| 9 | Ngói úp nóc 3 viên/1 dài | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 123 | m |
| 10 | Diềm mái bằng gỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 161 | m |
| B | CẢI TẠO TRẦN TÔN LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 745,065 | m2 |
| 2 | Trần tôn lạnh dày 4zem (chỉ tính tiền trần, hệ dầm trần được tận dụng lại) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 684,43 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung nhôm chịu ẩm, khung nổi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 106,59 | m2 |
| C | CẢI TẠO SƠN NƯỚC TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ 100% lớp sơn tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.849,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 70% lớp sơn tường trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.276,786 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cột, trần..vv_ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 625,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 70% lớp sơn trên bề mặt bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 268,7791 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_30% tường ngoài nhà bị bong tróc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 854,982 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_30% tường trong nhà bị bong tróc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 547,194 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75_30% trần bị bong tróc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 302,943 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.829,09 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.277,912 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.005,52 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.565,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3.546,852 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước chân tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 86,58 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHẦN NGĂN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ ỐP GẠCH TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Tháo thép V50x5 bo mặt cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6264 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 307,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Len chân tường) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 81,838 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch_Ram dốc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,547 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,681 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24,694 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 59,5302 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km. CMx20 lần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | 10m3/km |
| 10 | Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | công |
| 11 | Cung cấp cửa sắt kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19,44 | m2 |
| 12 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 42 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 116,3742 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19,44 | m2 |
| 15 | Đánh PU tay vịn gỗ cầu tang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,7984 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đánh bóng mặt cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 75,6 | m2 |
| 17 | Gia công thép bao che bậc cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6264 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. thép bao che bậc cầu thang | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6264 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 227,79 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,339 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0137 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0509 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 32,4036 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16,7236 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường xây mới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,5 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường xây mới | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 744,63 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,35 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_tường trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27,278 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 67,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.002,155 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn , tiết diện Đá granít tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 (Ngạch cửa) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,2 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 59,38 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 1 tháng sữa chữa; Hao phí vật liệu được x 1 lần) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,1386 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 1 tháng sữa chữa; Hao phí vật liệu được x 1 lần) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,0528 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 74,705 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 87,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vệ sinh + Len chân tường) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 55,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,42 | m3 |
| 8 | Cung cấp Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Laminate | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 94,76 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,46 | m2 |
| 10 | Cung cấp Chậu rửa tay công nghệp bằng INOX KT: 1700x600 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Chậu rửa tay công nghệp bằng INOX KT: 1800x600 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp khóa cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,46 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Laminate | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 94,76 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 263,42 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 87,78 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 101,37 | m2 |
| 18 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50,96 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | công |
| 2 | Tủ điện kim loại KT: 600x800x300 lắp âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện kim loại KT: 600x800x300 lắp âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | hộp |
| 5 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23 | cái |
| 6 | MCB 1P -16A, Icu=4.5kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 7 | MCB 1P -20A, Icu=4.5kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 8 | RCBO -2P-16A-30mA-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19 | cái |
| 9 | RCBO -2P-25A-30mA-6kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 11 | MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 12 | MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 13 | MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 14 | MCB 3P - 40A, Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 15 | MCB 3P - 50A, Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P - 63A, Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P - 100A, Icu=15.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 18 | Bộ Đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 92 | bộ |
| 19 | Bộ đèn ốp trần bóng led 16w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 42 | bộ |
| 20 | Bộ đèn panel bóng led 12w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13 | bộ |
| 21 | Quạt hút thông gió 250x250 gắn tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 22 | Quạt đảo gắn tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 66 | cái |
| 23 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | hộp |
| 24 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | hộp |
| 25 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 18 | hộp |
| 26 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | hộp |
| 27 | Công tắc 1 chiều | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 101 | cái |
| 28 | Công tắc 2 chiều | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 29 | Ổ cắm 2 chấu + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 97 | cái |
| 30 | Cáp điện đồng 4 lõi CU/PVC, CVV: 4x16mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | m |
| 31 | Cáp điện đồng 2 lõi CU/PVC, CVV: 2x4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 500 | m |
| 32 | Cáp điện đồng 2 lõi CU/PVC, CVV: 2x6mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 200 | m |
| 33 | Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x4mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m |
| 34 | Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x2.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.400 | m |
| 35 | Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x1.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2.900 | m |
| 36 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | m |
| 37 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m |
| 38 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 700 | m |
| 39 | Cáp điện đồng 4 lõi CU/PVC, CVV: 4x25mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 40 | Ồng luồn dây HDPE fi=65/50 chôn ngầm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 41 | MCCB 3P -100A; Icu=15kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 42 | Điện kế 3 pha 40/80A | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 43 | Điện kế 3 pha 100A | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 44 | Máng cáp 150x50x1mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 45 | Máng cáp 50x75x1mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 145 | m |
| 46 | Ống gas máylạnh 11.300 BTU/H; 17.000 BTU/H | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | m |
| 47 | Máy lạnh INVERTER 11.300 BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 48 | Máy lạnh INVERTER 17.0100 BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 49 | Trủ Rack 2U chứa bộ chia + Khuếch đại truyềnh hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 50 | Trủ Rack 1U chứa bộ chia truyềnh hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 51 | Mặt chứa 1 ổ cắm RG6 + Đế nổi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | hộp |
| 52 | Cáp truyền hình RG6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 250 | m |
| 53 | Ống luồn dây 20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | công |
| 2 | Bình CO2 5KG | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | bình |
| 3 | Giá treo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 4 | Ống PPR D=50; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,65 | 100m |
| 5 | Ống PPR D=40; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,56 | 100m |
| 6 | Ống PPR D=32; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống PPR D=25; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4 | 100m |
| 8 | Ống PPR D=20; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6 | 100m |
| 9 | Van khoá PPR D=60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 10 | Van khoá PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D=50x50 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 12 | Tê PPR D=40x40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 13 | Tê PPR D=32x32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 18 | cái |
| 14 | Tê PPR D=25x25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 15 | Tê PPR D=25x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | cái |
| 16 | Tê PPR D=20x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | cái |
| 17 | Cút PPR loại 90 độ, D=50 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 18 | Cút PPR loại 90 độ, D=40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 19 | Cút PPR loại 90 độ, D=32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | cái |
| 20 | Cút PPR loại 90 độ, D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | cái |
| 21 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80 | cái |
| 22 | Cút PPR loại 90 độ ren trong, D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 52 | cái |
| 23 | Cút PPR loại 90 độ ren ngoài, D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | cái |
| 24 | Nút bịt ren trong PPR D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34 | cái |
| 25 | Vòi rửa INOX | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | bộ |
| 26 | Bộ sen tắm INOX | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bộ |
| 27 | Ống nhựa mềm D=21; L=0.4m chịu áp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | cái |
| 28 | Vòi Lavabo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | bộ |
| 29 | Lavabo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cái |
| 35 | Chậu rửa INOX 2 hộc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 36 | Vòi Chậu rửa INOX 2 hộc loại 1 vòi + bộ xả | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 37 | Van gốc D=15 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bồn nằm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bể |
| 39 | Van phao D=40 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D=140; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,52 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6 | 100m |
| 43 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,22 | 100m |
| 45 | Cút uPVC loại 45 độ; D=140 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 46 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 47 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 48 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 49 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 50 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 51 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 52 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 53 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 54 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 55 | Nút uPVC bịt đầu ống; D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 56 | Nút uPVC bịt đầu ống; D=90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 57 | Côn giảm D=114x90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 58 | Côn giảm D=114x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 59 | Côn giảm D=90x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 60 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 61 | Si phong | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11 | bộ |
| 65 | Thông tắc D=140 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 66 | Thông tắc D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 57,6576 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22,2028 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,848 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,496 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,652 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1136 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0688 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cấu kiện |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3133 | tấn |
| 77 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,116 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 45,6 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 28,8 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,12 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 33,92 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,9453 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1657 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,192 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,192 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0864 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0096 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0058 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,013 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cấu kiện |
| 91 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5799 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,48 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,75 | m2 |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,75 | m2 |
| 96 | Thanh thép L80x80x5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,2 | m |
| H | HẠNG MỤC: THAY MÁI NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 49,92 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4992 | 100m2 |
| I | KHU VỰC BẾP NẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,228 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,15 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0342 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,89 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,04 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75_Vị trí sàn nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15,6 | m2 |
| 11 | Cửa tủ bếp bằng gỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,28 | m2 |
| J | THIẾT BỊ NHÀ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG KHÔNG, CÔNG BINH, PHÁO BINH (CŨ) | |||
| 1 | Máy lạnh INVERTER 11.300 BTU/H-Máy lạnh Daikin FTKS35GVMV (1.5Hp) Inverter (hoặc tương đương) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | máy |
| 2 | Máy lạnh INVERTER 17.000 BTU/H-Máy lạnh Daikin FTKS50GVMV (2.0Hp) Inverter (hoặc tương đương) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm SH Q=10m3/H; H=30m-ký hiệu bơm MD 32-200/4.0 loại EBARA - Liên Danh (hoặc tương đương) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | máy |
| K | LẮP MỚI MÁY LẠNH 1,5HP CHO CÁC TRƯỞNG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp máy lạnh 1.5 HP cho các trưởng phòng_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | máy |
| 2 | Máy lạnh 1.5 HP _Máy lạnh Daikin FTKS35GVMV (1.5Hp) Inverter (hoặc tương đương) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | máy |
| L | ỐP ĐÁ LAN CAN NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG THAM MƯU/ CỤC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 68,64 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG KHU VỰC HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ ĐỂ XE CHỈ HUY | |||
| 1 | Xử lý nền trước đạt K=0.95 trước khi đổ bê tông | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,796 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 46,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi