Gói thầu: XL-04: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung + lắp đặt máy lạnh bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013984-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên
Tên gói thầu XL-04: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung + lắp đặt máy lạnh bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20201013905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:00:00 đến ngày 2020-10-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,568,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO THAY MÁI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.210,3 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,6667 m3
3 Gia công xà gồ mái thẳng_thây 30% xà gồ thây mới (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,172 m3 cấu kiện
4 Lắp lại 70% xà gồ cũ tận dụng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4013 m3 cấu kiện
5 Gia công cầu phong thẳng_thây 30% cầu phong thây mới (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,9337 m3 cấu kiện
6 Lắp lại 70% cầu phong cũ tận dụng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,1785 m3 cấu kiện
7 Gia công li tô thẳng_thây 30% cầu phong thây mới_Chỉ tính tiền vật tư, không tính tiền nhân công, vì trong định mức lợp ngói đã tính tiền lắp đặt Litô rồi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,8943 m3 cấu kiện
8 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12,103 100m2
9 Ngói úp nóc 3 viên/1 dài (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 123 m
10 Diềm mái bằng gỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 161 m
B CẢI TẠO TRẦN TÔN LẠNH
1 Tháo dỡ trần cũ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 745,065 m2
2 Trần tôn lạnh dày 4zem (chỉ tính tiền trần, hệ dầm trần được tận dụng lại) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 684,43 m2
3 Trần thạch cao khung nhôm chịu ẩm, khung nổi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 106,59 m2
C CẢI TẠO SƠN NƯỚC TOÀN NHÀ
1 Cạo bỏ 100% lớp sơn tường ngoài nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2.849,94 m2
2 Cạo bỏ 70% lớp sơn tường trong nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.276,786 m2
3 Cạo bỏ 100% lớp sơn cột, trần..vv_ngoài nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 625,84 m2
4 Cạo bỏ 70% lớp sơn trên bề mặt bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 268,7791 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_30% tường ngoài nhà bị bong tróc (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 854,982 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_30% tường trong nhà bị bong tróc (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 547,194 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75_30% trần bị bong tróc (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 302,943 m2
8 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2.829,09 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2.277,912 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.005,52 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2.565,67 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3.546,852 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước chân tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 86,58 m2
D CẢI TẠO PHẦN NGĂN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ ỐP GẠCH TOÀN NHÀ
1 Tháo thép V50x5 bo mặt cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6264 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 307,3 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 896 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường (Len chân tường) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 81,838 m2
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch_Ram dốc (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,547 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,681 m3
7 Phá dỡ tường gạch chiều dày tường <=11cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 24,694 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 59,5302 m2
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km_tạm tính vận chuyển 20km. CMx20 lần (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 10m3/km
10 Dọn dẹp công trình đưa vào sử dụng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 công
11 Cung cấp cửa sắt kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 19,44 m2
12 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 42 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 116,3742 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 19,44 m2
15 Đánh PU tay vịn gỗ cầu tang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,7984 m2
16 Vệ sinh đánh bóng mặt cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 75,6 m2
17 Gia công thép bao che bậc cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6264 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khác. thép bao che bậc cầu thang (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6264 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 227,79 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,339 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0137 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0509 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,26 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 32,4036 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16,7236 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường xây mới (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 33,5 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường xây mới (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 744,63 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_tường ngoài nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 54,35 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm_tường trong nhà (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 27,278 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 67,5 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.002,155 m2
32 Lát nền, sàn , tiết diện Đá granít tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 (Ngạch cửa) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,2 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 59,38 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian thi công 1 tháng sữa chữa; Hao phí vật liệu được x 1 lần) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 13,1386 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 1 tháng sữa chữa; Hao phí vật liệu được x 1 lần) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 15,0528 100m2
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 74,705 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 87,78 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường (vệ sinh + Len chân tường) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 55,08 m2
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,42 m3
8 Cung cấp Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Laminate (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 94,76 m2
9 Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 17,46 m2
10 Cung cấp Chậu rửa tay công nghệp bằng INOX KT: 1700x600 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
11 Cung cấp Chậu rửa tay công nghệp bằng INOX KT: 1800x600 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
12 Cung cấp khóa cửa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 17,46 m2
14 Lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Laminate (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 94,76 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 263,42 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 87,78 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 101,37 m2
18 Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50,96 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 20 công
2 Tủ điện kim loại KT: 600x800x300 lắp âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
3 Tủ điện kim loại KT: 600x800x300 lắp âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
4 Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 21 hộp
5 MCB 1P -10A, Icu=4.5kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 23 cái
6 MCB 1P -16A, Icu=4.5kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
7 MCB 1P -20A, Icu=4.5kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
8 RCBO -2P-16A-30mA-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 19 cái
9 RCBO -2P-25A-30mA-6kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
10 MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 cái
11 MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
12 MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
13 MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
14 MCB 3P - 40A, Icu=10.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 cái
15 MCB 3P - 50A, Icu=10.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
16 MCB 3P - 63A, Icu=10.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
17 MCCB 3P - 100A, Icu=15.0kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
18 Bộ Đèn Tube led đơn 1.2m -20w gắn tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 92 bộ
19 Bộ đèn ốp trần bóng led 16w (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 42 bộ
20 Bộ đèn panel bóng led 12w (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 13 bộ
21 Quạt hút thông gió 250x250 gắn tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7 cái
22 Quạt đảo gắn tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 66 cái
23 Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7 hộp
24 Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 hộp
25 Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 18 hộp
26 Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 hộp
27 Công tắc 1 chiều (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 101 cái
28 Công tắc 2 chiều (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
29 Ổ cắm 2 chấu + đế âm tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 97 cái
30 Cáp điện đồng 4 lõi CU/PVC, CVV: 4x16mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7 m
31 Cáp điện đồng 2 lõi CU/PVC, CVV: 2x4mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 500 m
32 Cáp điện đồng 2 lõi CU/PVC, CVV: 2x6mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 200 m
33 Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x4mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 100 m
34 Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x2.5mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1.400 m
35 Cáp điện đồng 1 lõi CU/PVC, CV: 1x1.5mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2.900 m
36 Ống luồn dây loại cứng D=32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50 m
37 Ống luồn dây loại cứng D=25 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 100 m
38 Ống luồn dây loại cứng D=20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 700 m
39 Cáp điện đồng 4 lõi CU/PVC, CVV: 4x25mm2 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 60 m
40 Ồng luồn dây HDPE fi=65/50 chôn ngầm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 60 m
41 MCCB 3P -100A; Icu=15kA (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
42 Điện kế 3 pha 40/80A (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
43 Điện kế 3 pha 100A (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
44 Máng cáp 150x50x1mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 60 m
45 Máng cáp 50x75x1mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 145 m
46 Ống gas máylạnh 11.300 BTU/H; 17.000 BTU/H (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 25 m
47 Máy lạnh INVERTER 11.300 BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
48 Máy lạnh INVERTER 17.0100 BTU/H_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
49 Trủ Rack 2U chứa bộ chia + Khuếch đại truyềnh hình (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
50 Trủ Rack 1U chứa bộ chia truyềnh hình (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 hộp
51 Mặt chứa 1 ổ cắm RG6 + Đế nổi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 hộp
52 Cáp truyền hình RG6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 250 m
53 Ống luồn dây 20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 150 m
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 công
2 Bình CO2 5KG (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 bình
3 Giá treo (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
4 Ống PPR D=50; PN10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,65 100m
5 Ống PPR D=40; PN10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,56 100m
6 Ống PPR D=32; PN10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,28 100m
7 Ống PPR D=25; PN10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4 100m
8 Ống PPR D=20; PN10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6 100m
9 Van khoá PPR D=60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
10 Van khoá PPR D=25 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
11 Tê PPR D=50x50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
12 Tê PPR D=40x40 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
13 Tê PPR D=32x32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 18 cái
14 Tê PPR D=25x25 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
15 Tê PPR D=25x20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 36 cái
16 Tê PPR D=20x20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50 cái
17 Cút PPR loại 90 độ, D=50 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
18 Cút PPR loại 90 độ, D=40 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
19 Cút PPR loại 90 độ, D=32 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 25 cái
20 Cút PPR loại 90 độ, D=25 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 25 cái
21 Cút PPR loại 90 độ, D=20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 80 cái
22 Cút PPR loại 90 độ ren trong, D=20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 52 cái
23 Cút PPR loại 90 độ ren ngoài, D=20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 40 cái
24 Nút bịt ren trong PPR D=20 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 34 cái
25 Vòi rửa INOX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 bộ
26 Bộ sen tắm INOX (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 bộ
27 Ống nhựa mềm D=21; L=0.4m chịu áp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 25 cái
28 Vòi Lavabo (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 bộ
29 Lavabo (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 bộ
30 Lắp đặt gương soi (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
31 Lắp đặt kệ kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
32 Lắp đặt giá treo khăn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9 cái
35 Chậu rửa INOX 2 hộc (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
36 Vòi Chậu rửa INOX 2 hộc loại 1 vòi + bộ xả (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
37 Van gốc D=15 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 34 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bồn nằm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bể
39 Van phao D=40 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
40 Ống uPVC D=140; PN6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,5 100m
41 Ống uPVC D=114; PN6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,52 100m
42 Ống uPVC D=90; PN6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,6 100m
43 Ống uPVC D=60; PN6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4 100m
44 Ống uPVC D=42; PN6 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,22 100m
45 Cút uPVC loại 45 độ; D=140 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
46 Cút uPVC loại 45 độ; D=114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
47 Cút uPVC loại 45 độ; D=90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
48 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 cái
49 Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
50 Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
51 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16 cái
52 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
53 Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
54 Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
55 Nút uPVC bịt đầu ống; D=114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 12 cái
56 Nút uPVC bịt đầu ống; D=90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
57 Côn giảm D=114x90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cái
58 Côn giảm D=114x60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
59 Côn giảm D=90x60 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
60 Phiễu thu sàn INOX 150x150 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10 cái
61 Si phong (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 21 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 14 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 14 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 11 bộ
65 Thông tắc D=140 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
66 Thông tắc D=114 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 57,6576 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 22,2028 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,848 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,496 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,652 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1136 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0688 100m2
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 8 cấu kiện
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,3133 tấn
77 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 11,116 m3
78 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 45,6 m2
79 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 28,8 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,12 m2
81 Quét nước ximăng 2 nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 33,92 m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,9453 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,1657 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,192 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,192 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0864 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0096 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0058 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,013 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 cấu kiện
91 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,5799 m3
92 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,48 m2
93 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,75 m2
95 Quét nước ximăng 2 nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6,75 m2
96 Thanh thép L80x80x5 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7,2 m
H HẠNG MỤC: THAY MÁI NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 49,92 m2
2 Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,4992 100m2
I KHU VỰC BẾP NẤU
1 Phá dỡ nền gạch lá nem (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,228 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,15 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,2688 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,228 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0266 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,0342 tấn
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,89 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,04 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75_Vị trí sàn nước (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 15,6 m2
11 Cửa tủ bếp bằng gỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,28 m2
J THIẾT BỊ NHÀ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG KHÔNG, CÔNG BINH, PHÁO BINH (CŨ)
1 Máy lạnh INVERTER 11.300 BTU/H-Máy lạnh Daikin FTKS35GVMV (1.5Hp) Inverter (hoặc tương đương) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 máy
2 Máy lạnh INVERTER 17.000 BTU/H-Máy lạnh Daikin FTKS50GVMV (2.0Hp) Inverter (hoặc tương đương) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 máy
3 Máy bơm SH Q=10m3/H; H=30m-ký hiệu bơm MD 32-200/4.0 loại EBARA - Liên Danh (hoặc tương đương) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 máy
K LẮP MỚI MÁY LẠNH 1,5HP CHO CÁC TRƯỞNG PHÒNG
1 Lắp máy lạnh 1.5 HP cho các trưởng phòng_Chỉ tính tiền nhân công, vật tư thuộc phần thiết bị (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 máy
2 Máy lạnh 1.5 HP _Máy lạnh Daikin FTKS35GVMV (1.5Hp) Inverter (hoặc tương đương) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 máy
L ỐP ĐÁ LAN CAN NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG THAM MƯU/ CỤC KỸ THUẬT
1 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 68,64 m2
M SÂN BÊ TÔNG KHU VỰC HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ ĐỂ XE CHỈ HUY
1 Xử lý nền trước đạt K=0.95 trước khi đổ bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,796 100m3
2 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9,32 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 46,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->