Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:00:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,687,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điều hòa, quạt, hệ thống thoát nước | E-HSMT- Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT- Chương V | 100,22 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 580,4464 | m² |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 48,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,6832 | tấn |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ tôn mái, xà gồ, vì kèo thép, cửa xuống kho tập kết | E-HSMT- Chương V | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ công trình cũ | E-HSMT- Chương V | 379,8081 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 3,7982 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 3,7982 | 100m³ |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | E-HSMT- Chương V | 11 | cây |
| B | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 10,5719 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,9038 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 59,6532 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 4,5388 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,9292 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 2,7687 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 4,1028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,5257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | E-HSMT- Chương V | 3,6255 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | E-HSMT- Chương V | 10,1016 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 289,1075 | m³ |
| 12 | Bê tông thương phẩm M200 | E-HSMT- Chương V | 293,4441 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 78,738 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 6,5201 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,156 | 100m³ |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 85,6432 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,8957 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,8957 | 100m³ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 5,6952 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 11,4991 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 18,4119 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,4098 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,101 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,6027 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,0152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 5,6071 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,7732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,3607 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,3858 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,3214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 13,1188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,4447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 15,6927 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,5381 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,3541 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2116 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4307 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,263 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,3902 | m³ |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 94,9512 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 201,732 | m³ |
| 26 | Bê tông thương phẩm M200 | E-HSMT- Chương V | 301,134 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,8979 | m³ |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,0294 | m³ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,689 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 358,6364 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 84,3383 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,0114 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,0552 | m3 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 4,0948 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 417,3002 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 4,0948 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | E-HSMT- Chương V | 6,3235 | 100m² |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 149,265 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao chịu nước cho nhà vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 349,6669 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Bệ chậu rửa tay WC 01 | E-HSMT- Chương V | 25,4972 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Granite tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 ( Kt gạch 300x600mm) | E-HSMT- Chương V | 1.283,93 | m2 |
| 9 | Ốp tường hành lang, hiên chơi, phòng học tập, trụ cột bê tông, phòng học chức năng, khu nhà bếp bằng gạch granit màu trắng KT 300x600mm | E-HSMT- Chương V | 1.045,1496 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường phòng học, phòng phục vụ học tập, phòng kho, khu nhà bếp bằng gạch Men kích thước gạch 100x300mm | E-HSMT- Chương V | 102,0638 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường phòng làm việc khu hiệu bộ bằng gạch men kích thước gạch 600x120mm | E-HSMT- Chương V | 12,186 | m2 |
| 12 | Ốp ốp chân tường, gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 47,2914 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.659,0373 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.434,8273 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 362,3909 | m² |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm | E-HSMT- Chương V | 273,9666 | m² |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần | E-HSMT- Chương V | 1.802,63 | m² |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 273,9666 | m² |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.802,63 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 244,76 | m |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 37,4961 | m² |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 274 | m |
| 23 | Đắp bọ trang trí mặt tiền | E-HSMT- Chương V | 10 | công |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3.511,4239 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 2.058,9244 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 178,8793 | m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 44,7198 | m³ |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu ghi sáng KT 300x300mm | E-HSMT- Chương V | 235,4253 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 1.561,6455 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 134,7656 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 134,7656 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 52,756 | m2 |
| 33 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 34,3058 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 34,3058 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 62,742 | m |
| 36 | Trụ cầu thang gỗ Lim | E-HSMT- Chương V | 1 | trụ |
| 37 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ Lim, KT 60x130 áp đơn giá | E-HSMT- Chương V | 12,24 | m |
| 38 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ Lim KT 40x80 áp đơn giá | E-HSMT- Chương V | 10,3 | m |
| 39 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PU | E-HSMT- Chương V | 22,54 | m |
| 40 | Thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang | E-HSMT- Chương V | 110,3152 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 9,841 | 1m2 |
| 42 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,1082 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 9,792 | m² |
| 44 | Thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can cầu thang | E-HSMT- Chương V | 1.635,392 | kg |
| 45 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 1,6033 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 98,882 | m² |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 407,3498 | 1m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 134,68 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 39 | bộ |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 83,38 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 45 | bộ |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 83,52 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | E-HSMT- Chương V | 29 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | E-HSMT- Chương V | 12,48 | bộ |
| 55 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. | E-HSMT- Chương V | 26 | bộ |
| 56 | Vách kính cố định hệ 4400, dùng kính 6,38mm. | E-HSMT- Chương V | 39,2 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm | E-HSMT- Chương V | 0,5929 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 53,9482 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 86,4 | m² |
| 60 | Tôn chụp dày 3 ly làm cửa thang lên mái | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK =18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,0174 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 13,2315 | 100m² |
| E | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1644 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,096 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,6528 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,2185 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,2741 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0875 | 100m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,6472 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1,6472 | m2 |
| 9 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 47,201 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 47,201 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,5424 | m |
| F | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 240x60mm | E-HSMT- Chương V | 5,7672 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,7816 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0242 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,509 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,0316 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,0911 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,7662 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0125 | 100m³ |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,3916 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3,3916 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,1138 | m³ |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,3785 | m² |
| 13 | Lát gạch TERAZZO KT40x40cm | E-HSMT- Chương V | 10,3785 | m2 |
| 14 | Thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can cầu thang | E-HSMT- Chương V | 154,1577 | kg |
| 15 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,1511 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 8,3382 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 13,9487 | 1m2 |
| G | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: BỂ PHỐT (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,131 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0184 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,04 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,296 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0252 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1538 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,222 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,6175 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,8888 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,864 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0432 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0602 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 36,3175 | m² |
| H | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT =600x400x130mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT =700x500x130mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | E-HSMT- Chương V | 17 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cưc -160A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -40A | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -40A | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 25A | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 25A | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A | E-HSMT- Chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 10A | E-HSMT- Chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A ( mặt + đế âm ) | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | E-HSMT- Chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm | E-HSMT- Chương V | 129 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH/18Wx2 | E-HSMT- Chương V | 102 | bộ |
| 23 | Đèn tán quang hai bóng dài 1.2m loại M10-2x36W/T8 | E-HSMT- Chương V | 13 | bộ |
| 24 | Đèn huỳnh quang một bóng dài 1.2m M8-1x36W/T8 | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m - 80W | E-HSMT- Chương V | 73 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT- Chương V | 83 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây cáp trục Cu/XLPE/PVC/PVC 4x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 1.900 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D40 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | E-HSMT- Chương V | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | E-HSMT- Chương V | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | E-HSMT- Chương V | 1.940 | m |
| 42 | Móc treo quạt trần CK6 | E-HSMT- Chương V | 73 | cái |
| 43 | Ty ren treo máng đèn M16 | E-HSMT- Chương V | 252 | cái |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,295 | m³ |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0229 | 100m³ |
| 46 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 48 | Dây đồng trần 50mm2 | E-HSMT- Chương V | 3,52 | m |
| 49 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | E-HSMT- Chương V | 8,8 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 51 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa TEP, ĐK ống 25/20mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | m |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 14,58 | m³ |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1458 | 100m³ |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 57 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 8 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 170 | m |
| 60 | Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 | E-HSMT- Chương V | 41,29 | kg |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 62 | Đo điện trở + phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | E-HSMT- Chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | E-HSMT- Chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT- Chương V | 1,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT- Chương V | 4,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | E-HSMT- Chương V | 0,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=63mm ( cút 90độ) | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm ( cút 90độ) | E-HSMT- Chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm ( cút 90độ ) | E-HSMT- Chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm ( cút 90độ) | E-HSMT- Chương V | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm ( cút 90độ) | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20 ( cút 90độ) | E-HSMT- Chương V | 218 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 63/40mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/32mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 32/25mm | E-HSMT- Chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=40/32mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 63mm | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 110 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR-ĐK63mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR-ĐK40mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR-ĐK 32mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR-ĐK 25mm | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 125mm | E-HSMT- Chương V | 1,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 1,79 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,76 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | E-HSMT- Chương V | 1,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,43 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y- tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 125mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y- tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 59 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 75mm | E-HSMT- Chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=125mm | E-HSMT- Chương V | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=110mm | E-HSMT- Chương V | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=90mm | E-HSMT- Chương V | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=75mm | E-HSMT- Chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, ĐK 42mm | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=42mm | E-HSMT- Chương V | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 125/110mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/76mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/76mm | E-HSMT- Chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/60mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/60mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 140mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 125mm | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm | E-HSMT- Chương V | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 76mm | E-HSMT- Chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 42mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 67 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 47 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Chậu rửa bát đôi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 76mm | E-HSMT- Chương V | 35 | cái |
| 62 | Siphon lật VG-SP3 | E-HSMT- Chương V | 47 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 | E-HSMT- Chương V | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0587 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0409 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,014 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,2139 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0552 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,054 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,0362 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,63 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3652 | m³ |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0376 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,8204 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,2722 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,1707 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT- Chương V | 3,1707 | m2 |
| 17 | Thép D16-18 làm khung nhà xe | E-HSMT- Chương V | 24,6512 | kg |
| 18 | Thép ống đen làm khung nhà xe | E-HSMT- Chương V | 128,418 | kg |
| 19 | Thép bản | E-HSMT- Chương V | 39,564 | kg |
| 20 | Thép hộp đen | E-HSMT- Chương V | 84,6702 | kg |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,1289 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,1289 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT- Chương V | 0,1177 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 0,1177 | tấn |
| 25 | Thép hộp làm xà gồ dày 1.7mm | E-HSMT- Chương V | 188,765 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1842 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1842 | tấn |
| 28 | Bulong M18 | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 23,2867 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly | E-HSMT- Chương V | 0,5934 | 100m² |
| K | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1132 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,2884 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,98 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,78 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0699 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,1167 | tấn |
| 8 | Bulong neo móng D18 | E-HSMT- Chương V | 84 | cái |
| 9 | Thép D90x3 làm trụ cột nhà vòm | E-HSMT- Chương V | 0,8577 | tấn |
| 10 | Thép D42x2.6 làm trụ cột nhà vòm | E-HSMT- Chương V | 0,0173 | tấn |
| 11 | Thép bản mã chờ móng cột dày 6-10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2617 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 1,1071 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 1,1071 | tấn |
| 14 | Thép ống D60x3.6mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 0,1961 | tấn |
| 15 | Thép ống D42x2.6mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Thép bản mã liên kết vì kèo | E-HSMT- Chương V | 0,0783 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT- Chương V | 0,3149 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 0,3149 | tấn |
| 19 | Thép hộp 40x40x1.5mm làm | E-HSMT- Chương V | 0,8523 | tấn |
| 20 | Thép bản dày 3ly liên kết xà gồ mái | E-HSMT- Chương V | 0,3317 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,1556 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,1556 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 144,7021 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Onduline | E-HSMT- Chương V | 4,4363 | 100m2 |
| 25 | Tấm Alumi màu xanh bo diềm xung quanh | E-HSMT- Chương V | 22,528 | m |
| 26 | Lát gạch Terazzo KT 500x500mm | E-HSMT- Chương V | 322,56 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp lót nilong chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 403 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 60,45 | m³ |
| 3 | Cắt khe dọc sân bê tông chiều dày =15cm | E-HSMT- Chương V | 0,732 | 100m |
| M | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,7621 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0595 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4508 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2464 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,2276 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,3915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 1,9906 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22-25mm | E-HSMT- Chương V | 1,4674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,5717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,1335 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,1972 | m³ |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 20,722 | m³ |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,8539 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,5345 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2881 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4797 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,9737 | m³ |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 87,204 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 87,204 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,8521 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0034 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0052 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,0722 | m³ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,9316 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,6592 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,6592 | 100m³ |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | E-HSMT- Chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | E-HSMT- Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | E-HSMT- Chương V | 500 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0,5 mm2 | E-HSMT- Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm | E-HSMT- Chương V | 40 | m |
| 15 | Cút D16 | E-HSMT- Chương V | 100 | Cái |
| 16 | Mang xông D16 | E-HSMT- Chương V | 200 | Cái |
| 17 | Tê D16 | E-HSMT- Chương V | 100 | Cái |
| 18 | Kẹp D16 | E-HSMT- Chương V | 200 | Cái |
| 19 | Hộp chia ngả | E-HSMT- Chương V | 50 | Cái |
| O | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (BC) | E-HSMT- Chương V | 16 | Bình |
| 2 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 8 | bình |
| 3 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí | E-HSMT- Chương V | 2 | công |
| 4 | Bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| P | ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt aptomat đóng ngắt đèn sự cố, đèn exit | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 cho hệ thống đèn sự cố, đèn exit | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn hệ thống đèn sự cố, đèn exit, đường kính D=16mm | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 7 | Cút D16 | E-HSMT- Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Mang xông D16 | E-HSMT- Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Kẹp D16 | E-HSMT- Chương V | 80 | Cái |
| 10 | Hộp chia ngả | E-HSMT- Chương V | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| Q | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 1,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 100mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 15mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê d=100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê d=25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, kép thép, đường kính d25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | E-HSMT- Chương V | 24 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ D100/65 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng D100/65 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | E-HSMT- Chương V | 1,31 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 25 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy (Hộp ngoài nhà KT 1100x550x180) | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch chôn tủ chữa cháy KT 1150x625x180 | E-HSMT- Chương V | 1,1644 | m3 |
| 23 | Lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | E-HSMT- Chương V | 6 | Cuộn |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | E-HSMT- Chương V | 6 | Lăng |
| 25 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | E-HSMT- Chương V | 4 | Mặt |
| 26 | Khớp nối nhanh D65 | E-HSMT- Chương V | 6 | Khớp |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 28 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D80, D50, giá để bể chứa nước | E-HSMT- Chương V | 0,1 | tấn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2, dây cấp trong phòng bơm tính từ tủ bơm đến máy bơm | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 30 | Đổ bê tông đế trụ chữa cháy thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng bệ bơm thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,3 | m3 |
| 32 | Gioăng cao su D100 | E-HSMT- Chương V | 20 | Gioăng |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | E-HSMT- Chương V | 6 | m |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy - Q=18m3/h, H=25m; | E-HSMT- Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bơm Diezen chữa cháy - Q=18m3/h, H=25m; | E-HSMT- Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bơm mồi P=0,75Kw | E-HSMT- Chương V | 1 | Chiếc |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | E-HSMT- Chương V | 64,2 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | E-HSMT- Chương V | 40,32 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | E-HSMT- Chương V | 23,88 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | E-HSMT- Chương V | 885,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi