Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014345-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200976336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:00:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,687,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điều hòa, quạt, hệ thống thoát nước E-HSMT- Chương V 10 công
2 Tháo dỡ cửa E-HSMT- Chương V 100,22
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 580,4464
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ E-HSMT- Chương V 48,71 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,6832 tấn
6 Vận chuyển toàn bộ tôn mái, xà gồ, vì kèo thép, cửa xuống kho tập kết E-HSMT- Chương V 10 công
7 Phá dỡ công trình cũ E-HSMT- Chương V 379,8081
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 3,7982 100m³
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km E-HSMT- Chương V 3,7982 100m³
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm E-HSMT- Chương V 11 cây
B NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 10,5719 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,9038 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 59,6532
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 4,5388 100m²
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,9292 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 2,7687 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 4,1028 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,5257 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm E-HSMT- Chương V 3,6255 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm E-HSMT- Chương V 10,1016 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 289,1075
12 Bê tông thương phẩm M200 E-HSMT- Chương V 293,4441 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 78,738 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 6,5201 100m³
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 2,156 100m³
16 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 85,6432
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,8957 100m³
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,8957 100m³
C NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 5,6952 100m2
2 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 11,4991 100m²
3 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 18,4119 100m²
4 Ván khuôn cầu thang thường E-HSMT- Chương V 0,4098 100m²
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,101 100m²
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 1,6027 100m²
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,0152 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 5,6071 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,7732 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 3,3607 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3858 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3214 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 13,1188 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 3,4447 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 15,6927 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,5381 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3541 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2116 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,082 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,4307 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,4307 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,263 tấn
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 36,3902
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 94,9512
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 201,732
26 Bê tông thương phẩm M200 E-HSMT- Chương V 301,134 m3
27 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,8979
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,0294
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 8 1cấu kiện
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,689
31 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 358,6364 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 84,3383 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,0114 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,0552 m3
D NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 4,0948 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 417,3002 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 4,0948 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly E-HSMT- Chương V 6,3235 100m²
5 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 149,265 m2
6 Trần thạch cao chịu nước cho nhà vệ sinh E-HSMT- Chương V 349,6669 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Bệ chậu rửa tay WC 01 E-HSMT- Chương V 25,4972 m2
8 Ốp gạch Granite tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 ( Kt gạch 300x600mm) E-HSMT- Chương V 1.283,93 m2
9 Ốp tường hành lang, hiên chơi, phòng học tập, trụ cột bê tông, phòng học chức năng, khu nhà bếp bằng gạch granit màu trắng KT 300x600mm E-HSMT- Chương V 1.045,1496 m2
10 Ốp chân tường phòng học, phòng phục vụ học tập, phòng kho, khu nhà bếp bằng gạch Men kích thước gạch 100x300mm E-HSMT- Chương V 102,0638 m2
11 Ốp chân tường phòng làm việc khu hiệu bộ bằng gạch men kích thước gạch 600x120mm E-HSMT- Chương V 12,186 m2
12 Ốp ốp chân tường, gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm E-HSMT- Chương V 47,2914 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1.659,0373 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1.434,8273 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 362,3909
16 Quét nước xi măng 2 nước vào dầm E-HSMT- Chương V 273,9666
17 Quét nước xi măng 2 nước vào trần E-HSMT- Chương V 1.802,63
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 273,9666
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.802,63
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 244,76 m
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 37,4961
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 274 m
23 Đắp bọ trang trí mặt tiền E-HSMT- Chương V 10 công
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ E-HSMT- Chương V 3.511,4239 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 2.058,9244 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 178,8793 m2
27 Bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 44,7198
28 Lát nền, sàn gạch ceramic màu ghi sáng KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 235,4253 m2
29 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm E-HSMT- Chương V 1.561,6455 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 134,7656 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 134,7656 m2
32 Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh E-HSMT- Chương V 52,756 m2
33 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 34,3058 m2
34 Láng granitô cầu thang E-HSMT- Chương V 34,3058 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 62,742 m
36 Trụ cầu thang gỗ Lim E-HSMT- Chương V 1 trụ
37 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ Lim, KT 60x130 áp đơn giá E-HSMT- Chương V 12,24 m
38 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ Lim KT 40x80 áp đơn giá E-HSMT- Chương V 10,3 m
39 Sơn tay vịn gỗ bằng sơn PU E-HSMT- Chương V 22,54 m
40 Thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang E-HSMT- Chương V 110,3152 kg
41 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 9,841 1m2
42 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,1082 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 9,792
44 Thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can cầu thang E-HSMT- Chương V 1.635,392 kg
45 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 1,6033 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 98,882
47 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 407,3498 1m2
48 Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm E-HSMT- Chương V 134,68 m2
49 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ E-HSMT- Chương V 39 bộ
50 Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm E-HSMT- Chương V 83,38 m2
51 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ E-HSMT- Chương V 45 bộ
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm E-HSMT- Chương V 83,52 m2
53 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài E-HSMT- Chương V 29 bộ
54 Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm E-HSMT- Chương V 12,48 bộ
55 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ. E-HSMT- Chương V 26 bộ
56 Vách kính cố định hệ 4400, dùng kính 6,38mm. E-HSMT- Chương V 39,2 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm E-HSMT- Chương V 0,5929 tấn
58 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 53,9482 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT- Chương V 86,4
60 Tôn chụp dày 3 ly làm cửa thang lên mái E-HSMT- Chương V 1 bộ
61 Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK =18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,0174 tấn
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 13,2315 100m²
E NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: TAM CẤP + BỒN HOA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1644 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,096 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,6528
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,2185 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 0,2741 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0875 100m³
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1,6472 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1,6472 m2
9 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 47,201 m2
10 Láng granitô cầu thang E-HSMT- Chương V 47,201 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 30,5424 m
F NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: ĐƯỜNG DỐC
1 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 240x60mm E-HSMT- Chương V 5,7672 m2
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,7816
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0242 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,509
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,0316 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,0911 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,7662 100m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0125 100m³
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,3916
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3,3916 m2
11 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,1138
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,3785
13 Lát gạch TERAZZO KT40x40cm E-HSMT- Chương V 10,3785 m2
14 Thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can cầu thang E-HSMT- Chương V 154,1577 kg
15 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,1511 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 8,3382
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 13,9487 1m2
G NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: BỂ PHỐT (02 BỂ)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,131 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0184 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,04
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,296
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0252 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,1538 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,222 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 36,6175 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,8888 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,864
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0432 100m²
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm E-HSMT- Chương V 0,0602 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 12 1cấu kiện
14 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT- Chương V 36,3175
H NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện, KT =600x400x130mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT =700x500x130mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module E-HSMT- Chương V 17 hộp
4 Đèn báo pha + cầu chì 5A E-HSMT- Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V E-HSMT- Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A E-HSMT- Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cưc -160A E-HSMT- Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A E-HSMT- Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -40A E-HSMT- Chương V 10 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -40A E-HSMT- Chương V 10 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 25A E-HSMT- Chương V 7 cái
12 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 25A E-HSMT- Chương V 7 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A E-HSMT- Chương V 11 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A E-HSMT- Chương V 37 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 10A E-HSMT- Chương V 19 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A ( mặt + đế âm ) E-HSMT- Chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 11 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 23 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm ) E-HSMT- Chương V 33 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 60 cái
21 Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm E-HSMT- Chương V 129 hộp
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH/18Wx2 E-HSMT- Chương V 102 bộ
23 Đèn tán quang hai bóng dài 1.2m loại M10-2x36W/T8 E-HSMT- Chương V 13 bộ
24 Đèn huỳnh quang một bóng dài 1.2m M8-1x36W/T8 E-HSMT- Chương V 11 bộ
25 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m - 80W E-HSMT- Chương V 73 cái
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp E-HSMT- Chương V 83 bộ
27 Lắp đặt dây cáp trục Cu/XLPE/PVC/PVC 4x70mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
29 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 E-HSMT- Chương V 5 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 300 m
31 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 150 m
32 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 600 m
33 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 300 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 800 m
35 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 E-HSMT- Chương V 800 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 1.900 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D40 E-HSMT- Chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 E-HSMT- Chương V 450 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 E-HSMT- Chương V 800 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 E-HSMT- Chương V 1.940 m
42 Móc treo quạt trần CK6 E-HSMT- Chương V 73 cái
43 Ty ren treo máng đèn M16 E-HSMT- Chương V 252 cái
44 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,295
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0229 100m³
46 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m E-HSMT- Chương V 2 cái
47 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn E-HSMT- Chương V 2 cọc
48 Dây đồng trần 50mm2 E-HSMT- Chương V 3,52 m
49 Cáp Cu/PVC 50mm2 E-HSMT- Chương V 8,8 m
50 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 3 cái
51 Kẹp cáp với cọc tiếp địa E-HSMT- Chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa TEP, ĐK ống 25/20mm E-HSMT- Chương V 0,06 m
53 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 14,58
54 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,1458 100m³
55 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m E-HSMT- Chương V 9 cái
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m E-HSMT- Chương V 9 cái
57 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m E-HSMT- Chương V 8 cái
58 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn E-HSMT- Chương V 8 cọc
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 170 m
60 Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 E-HSMT- Chương V 41,29 kg
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm E-HSMT- Chương V 30 m
62 Đo điện trở + phụ kiện E-HSMT- Chương V 1 cái
I NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC: CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm E-HSMT- Chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm E-HSMT- Chương V 1,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm E-HSMT- Chương V 1,63 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm E-HSMT- Chương V 4,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm E-HSMT- Chương V 0,61 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=63mm ( cút 90độ) E-HSMT- Chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm ( cút 90độ) E-HSMT- Chương V 55 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm ( cút 90độ ) E-HSMT- Chương V 43 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm ( cút 90độ) E-HSMT- Chương V 81 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm ( cút 90độ) E-HSMT- Chương V 30 cái
11 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20 ( cút 90độ) E-HSMT- Chương V 218 cái
12 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 63/40mm E-HSMT- Chương V 10 cái
13 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 40/32mm E-HSMT- Chương V 11 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 32/25mm E-HSMT- Chương V 80 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 42 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=40/32mm E-HSMT- Chương V 11 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm E-HSMT- Chương V 11 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 63mm E-HSMT- Chương V 14 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm E-HSMT- Chương V 35 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 41 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 110 cái
22 Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 15 cái
23 Lắp đặt van PPR-ĐK63mm E-HSMT- Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van PPR-ĐK40mm E-HSMT- Chương V 11 cái
25 Lắp đặt van PPR-ĐK 32mm E-HSMT- Chương V 10 cái
26 Lắp đặt van PPR-ĐK 25mm E-HSMT- Chương V 15 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm E-HSMT- Chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 125mm E-HSMT- Chương V 1,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 1,79 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 1,76 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm E-HSMT- Chương V 1,43 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm E-HSMT- Chương V 0,43 100m
34 Lắp đặt Y- tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 125mm E-HSMT- Chương V 12 cái
35 Lắp đặt Y- tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 59 cái
36 Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 27 cái
37 Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 48 cái
38 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=125mm E-HSMT- Chương V 29 cái
39 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=110mm E-HSMT- Chương V 46 cái
40 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=90mm E-HSMT- Chương V 42 cái
41 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=75mm E-HSMT- Chương V 36 cái
42 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, ĐK 42mm E-HSMT- Chương V 21 cái
43 Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=42mm E-HSMT- Chương V 47 cái
44 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 125/110mm E-HSMT- Chương V 12 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/76mm E-HSMT- Chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/76mm E-HSMT- Chương V 26 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/60mm E-HSMT- Chương V 11 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/60mm E-HSMT- Chương V 11 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 140mm E-HSMT- Chương V 3 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 125mm E-HSMT- Chương V 21 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 45 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 44 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 76mm E-HSMT- Chương V 36 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 42mm E-HSMT- Chương V 11 cái
56 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 67 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 47 bộ
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen E-HSMT- Chương V 10 bộ
59 Chậu rửa bát đôi E-HSMT- Chương V 4 bộ
60 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 17 cái
61 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 76mm E-HSMT- Chương V 35 cái
62 Siphon lật VG-SP3 E-HSMT- Chương V 47 bộ
63 Bộ phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 E-HSMT- Chương V 13 bộ
64 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm E-HSMT- Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm E-HSMT- Chương V 2 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 E-HSMT- Chương V 2 bể
67 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường E-HSMT- Chương V 10 bộ
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0587 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0409 100m²
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,014 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,2139
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0552 100m²
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,054 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,0075 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,0204 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 0,0362 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,63
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,3652
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0376 100m³
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,8204
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 0,2722 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 3,1707 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu E-HSMT- Chương V 3,1707 m2
17 Thép D16-18 làm khung nhà xe E-HSMT- Chương V 24,6512 kg
18 Thép ống đen làm khung nhà xe E-HSMT- Chương V 128,418 kg
19 Thép bản E-HSMT- Chương V 39,564 kg
20 Thép hộp đen E-HSMT- Chương V 84,6702 kg
21 Gia công cột bằng thép hình E-HSMT- Chương V 0,1289 tấn
22 Lắp cột thép các loại E-HSMT- Chương V 0,1289 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m E-HSMT- Chương V 0,1177 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 0,1177 tấn
25 Thép hộp làm xà gồ dày 1.7mm E-HSMT- Chương V 188,765 kg
26 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,1842 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,1842 tấn
28 Bulong M18 E-HSMT- Chương V 20 cái
29 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 23,2867 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42ly E-HSMT- Chương V 0,5934 100m²
K NHÀ VÒM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1132 100m³
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,2884 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,98
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,78
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,0298 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,0699 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 0,1167 tấn
8 Bulong neo móng D18 E-HSMT- Chương V 84 cái
9 Thép D90x3 làm trụ cột nhà vòm E-HSMT- Chương V 0,8577 tấn
10 Thép D42x2.6 làm trụ cột nhà vòm E-HSMT- Chương V 0,0173 tấn
11 Thép bản mã chờ móng cột dày 6-10mm E-HSMT- Chương V 0,2617 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình E-HSMT- Chương V 1,1071 tấn
13 Lắp cột thép các loại E-HSMT- Chương V 1,1071 tấn
14 Thép ống D60x3.6mm làm vì kèo E-HSMT- Chương V 0,1961 tấn
15 Thép ống D42x2.6mm làm vì kèo E-HSMT- Chương V 0,049 tấn
16 Thép bản mã liên kết vì kèo E-HSMT- Chương V 0,0783 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m E-HSMT- Chương V 0,3149 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 0,3149 tấn
19 Thép hộp 40x40x1.5mm làm E-HSMT- Chương V 0,8523 tấn
20 Thép bản dày 3ly liên kết xà gồ mái E-HSMT- Chương V 0,3317 tấn
21 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,1556 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,1556 tấn
23 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 144,7021 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Onduline E-HSMT- Chương V 4,4363 100m2
25 Tấm Alumi màu xanh bo diềm xung quanh E-HSMT- Chương V 22,528 m
26 Lát gạch Terazzo KT 500x500mm E-HSMT- Chương V 322,56 m2
L SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp lót nilong chống mất nước xi măng E-HSMT- Chương V 403 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 60,45
3 Cắt khe dọc sân bê tông chiều dày =15cm E-HSMT- Chương V 0,732 100m
M BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,7621 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0595 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,4508
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,2464 100m²
5 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,2276 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,3915 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,1206 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm E-HSMT- Chương V 1,9906 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22-25mm E-HSMT- Chương V 1,4674 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,161 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,5717 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,1335 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,1972
14 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 20,722
15 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,8539 m3
16 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,5345 100m²
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2881 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,4797 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,9737
20 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 87,204 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 87,204 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 48,8521 m2
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0034 100m²
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm E-HSMT- Chương V 0,0052 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,0722
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 1 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,9316 100m³
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,6592 100m³
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,6592 100m³
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy E-HSMT- Chương V 1 1 trung tâm
3 Gia công và đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy E-HSMT- Chương V 1 cọc
4 Kéo rải dây chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy dưới mương đất, loại dây đồng D8mm E-HSMT- Chương V 10 m
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt E-HSMT- Chương V 4,1 10 đầu
6 Lắp đặt đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 0,8 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 chuông
9 Điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150 E-HSMT- Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 E-HSMT- Chương V 500 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm E-HSMT- Chương V 500 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0,5 mm2 E-HSMT- Chương V 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm E-HSMT- Chương V 40 m
15 Cút D16 E-HSMT- Chương V 100 Cái
16 Mang xông D16 E-HSMT- Chương V 200 Cái
17 Tê D16 E-HSMT- Chương V 100 Cái
18 Kẹp D16 E-HSMT- Chương V 200 Cái
19 Hộp chia ngả E-HSMT- Chương V 50 Cái
O BÌNH CHỮA CHÁY
1 Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (BC) E-HSMT- Chương V 16 Bình
2 Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 E-HSMT- Chương V 8 bình
3 Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí E-HSMT- Chương V 2 công
4 Bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC E-HSMT- Chương V 8 cái
P ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm E-HSMT- Chương V 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn sự cố E-HSMT- Chương V 0,4 5 đèn
3 Lắp đặt aptomat đóng ngắt đèn sự cố, đèn exit E-HSMT- Chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm E-HSMT- Chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 cho hệ thống đèn sự cố, đèn exit E-HSMT- Chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn hệ thống đèn sự cố, đèn exit, đường kính D=16mm E-HSMT- Chương V 150 m
7 Cút D16 E-HSMT- Chương V 30 Cái
8 Mang xông D16 E-HSMT- Chương V 30 Cái
9 Kẹp D16 E-HSMT- Chương V 80 Cái
10 Hộp chia ngả E-HSMT- Chương V 20 Cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn E-HSMT- Chương V 6 cái
Q CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 1,31 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 100mm E-HSMT- Chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm E-HSMT- Chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 15mm E-HSMT- Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê thép, đường kính tê d=100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê thép, đường kính tê d=25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê, kép thép, đường kính d25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm E-HSMT- Chương V 24 cặp bích
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm E-HSMT- Chương V 8 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực E-HSMT- Chương V 1 cái
14 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ D100/65 E-HSMT- Chương V 3 cái
15 Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng D100/65 E-HSMT- Chương V 1 cái
16 Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
17 Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 50mm E-HSMT- Chương V 1 cái
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm E-HSMT- Chương V 1,31 100m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 25 m2
21 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy (Hộp ngoài nhà KT 1100x550x180) E-HSMT- Chương V 3 hộp
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch chôn tủ chữa cháy KT 1150x625x180 E-HSMT- Chương V 1,1644 m3
23 Lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) E-HSMT- Chương V 6 Cuộn
24 Lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 E-HSMT- Chương V 6 Lăng
25 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước E-HSMT- Chương V 4 Mặt
26 Khớp nối nhanh D65 E-HSMT- Chương V 6 Khớp
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
28 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D80, D50, giá để bể chứa nước E-HSMT- Chương V 0,1 tấn
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2, dây cấp trong phòng bơm tính từ tủ bơm đến máy bơm E-HSMT- Chương V 20 m
30 Đổ bê tông đế trụ chữa cháy thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,96 m3
31 Đổ bê tông móng bệ bơm thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,3 m3
32 Gioăng cao su D100 E-HSMT- Chương V 20 Gioăng
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy E-HSMT- Chương V 3 1 máy
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy E-HSMT- Chương V 1 tủ
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa điện E-HSMT- Chương V 1 cọc
36 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng D8mm E-HSMT- Chương V 6 m
R THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm điện chữa cháy - Q=18m3/h, H=25m; E-HSMT- Chương V 1 Chiếc
2 Bơm Diezen chữa cháy - Q=18m3/h, H=25m; E-HSMT- Chương V 1 Chiếc
3 Bơm mồi P=0,75Kw E-HSMT- Chương V 1 Chiếc
S CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 E-HSMT- Chương V 64,2
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài E-HSMT- Chương V 40,32 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong E-HSMT- Chương V 23,88 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà E-HSMT- Chương V 885,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->