Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố + vận động xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 07:56:00 đến ngày 2020-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,319,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN NHÁNH ĐƯỜNG HƯNG ĐỊNH 01 – ĐOẠN 1 | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4662 | 100m3 |
| 4 | PHẦN KÈ BTCT - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5352 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7491 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5865 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,03 | m3 |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,892 | 100m |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2196 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5434 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6394 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1432 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN NHÁNH ĐƯỜNG HƯNG ĐỊNH 01 – ĐOẠN 2 | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8703 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8703 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2899 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6737 | 100m3 |
| 5 | PHẦN KÈ BTCT - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9184 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5364 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,78 | m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,864 | 100m |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3777 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | tấn |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,422 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | rọ |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8858 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5497 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4974 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5955 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5531 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,58 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m cọc |
| 32 | Cung cấp cọc ván thép (cừ larsen) (phần khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.770,66 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi