Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 15:43:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1529 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0067 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1513 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0888 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9455 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1427 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1326 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7401 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,336 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5859 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2269 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7954 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2728 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6558 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4972 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7037 | m3 |
| 23 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,3796 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,5904 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4322 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,2773 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,32 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,8 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,6 | m |
| 30 | Đắp vữa chi tiết trang trí cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | công |
| 31 | Chữ nổi Combosit màu vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,2999 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5382 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2499 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4 | m2 |
| 37 | Thép tấm dày 1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,912 | kg |
| 38 | Bánh xe D70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,2295 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7321 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2429 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,025 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,28 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,1625 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1012 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,87 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,87 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,87 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,78 | m |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,528 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,24 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,374 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2578 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6216 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,1643 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 714,9868 | m2 |
| 20 | Quét vôi ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 714,9868 | m2 |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh hiện trạng + vận chuyển phế liệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | Công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0751 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0751 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,596 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,596 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2238 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2238 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7722 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,067 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Máng nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m |
| 15 | Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp mái tôn và khung thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,32 | m |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,8692 | m2 |
| 17 | Bịt tấm ALU cho khung thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,93 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7497 | 100m2 |
| D | SÂN LÁT GẠCH TERAZO, SÂN BÊ TÔNG CỔNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào + cổng + hạ nền sân | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,75 | m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 430 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,5 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.450 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1025 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,645 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1993 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0404 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3205 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3205 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0384 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3929 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3929 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8818 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8818 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9419 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,1 | m |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,332 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,785 | m3 |
| 19 | Ni lông chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 271,4 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,57 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi