Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018072-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201017791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:43:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1146 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0382 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,588 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1529 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0067 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1513 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0888 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9455 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,018 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1427 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1326 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7401 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,336 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5859 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2269 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7954 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2728 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,488 100m2
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6558 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4972 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7037 m3
23 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,3796 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,5904 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,4322 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,2773 m2
27 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,32 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,8 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 181,6 m
30 Đắp vữa chi tiết trang trí cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
31 Chữ nổi Combosit màu vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
32 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,2999 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5382 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2499 100m2
35 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,391 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,4 m2
37 Thép tấm dày 1mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,912 kg
38 Bánh xe D70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,2295 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7321 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2429 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,025 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,28 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,1625 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1012 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,87 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,87 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,87 100m3
10 Mua đất cấp 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87 m3
11 Ống thoát nước D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,78 m
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,528 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,24 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,374 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,312 100m2
16 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2578 m3
17 Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,6216 m3
18 Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,1643 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 714,9868 m2
20 Quét vôi ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 714,9868 m2
C SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ mái sảnh hiện trạng + vận chuyển phế liệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 Công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,336 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 m3
5 Sản xuất cột bằng thép ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0751 tấn
6 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0751 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,596 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,596 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2238 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2238 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7722 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,067 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
14 Máng nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9 m
15 Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp mái tôn và khung thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,32 m
16 Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 68,8692 m2
17 Bịt tấm ALU cho khung thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,93 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7497 100m2
D SÂN LÁT GẠCH TERAZO, SÂN BÊ TÔNG CỔNG VÀO
1 Phá dỡ tường rào + cổng + hạ nền sân Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
2 Vận chuyển phế thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,75 m3
4 Ni lông chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 430 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,5 m3
7 Lát gạch Tezarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.450 m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1025 m3
9 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,645 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1993 m2
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,048 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0202 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0404 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0404 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,427 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3205 tấn
9 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3205 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0384 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3929 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3929 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8818 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8818 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9419 100m2
16 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,1 m
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 112,332 m2
18 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,785 m3
19 Ni lông chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 271,4 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,57 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->