Gói thầu: Thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 02:12:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,297,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà kho vật chứng. | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,0265 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4915 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0755 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5266 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9914 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6895 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6076 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5282 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5117 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5733 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6941 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9388 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9388 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3115 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( TT 6km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3115 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9609 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4196 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0773 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5964 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2914 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3428 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9056 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5647 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7845 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1855 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0208 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5434 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3803 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7973 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,786 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4598 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6917 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2364 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9452 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9452 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,264 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9659 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp lóc, tôn bưng hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,46 | m |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,27 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m |
| 62 | Cút D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,54 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 514,005 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,4562 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,55 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT bằng gạch thẻ 60x240mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,796 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,004 | m2 |
| 77 | Xây bậc tam cấp, thành tam cấp gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9049 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8006 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 964,621 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,54 | m2 |
| 82 | Sơn nền EPOXY, sơn tự san phẳng, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1924 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng sắt, lan can tay vịn INOX D60: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt, liên kết Bản thang bằng Bản mã, vít nở liên kết bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,26 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp bưng tôn, sắt hộp 70x50x2, tôn kẽm dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m2 |
| 89 | Thanh ray trượt L63x63x5 cửa DK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,72 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ nhựa Smartwindow mở quay kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 93 | PKGQ cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 94 | Hộp tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 100 | Đèn báo hiệu DO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây nối đất sắt dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 117 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Mối |
| 119 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Máy bơm chữa cháy Q>2.5l/s, H>=40m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 128 | Giá đựng Phương tiện chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 129 | Hộp đựng thiét bị CH, kt(600x500x180) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 130 | Bộ phương tiện chữa cháy gồm cuộn vòi chữa cháy dài 20m + Lăng phun D = 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | T.bộ |
| 131 | Khớp nối mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 134 | Bình khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 135 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Dây tín hiệu camera liền nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 137 | Camera VSC3225P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Rắc tín hiệu camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 139 | Rắc nguồn Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 140 | Hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 144 | Đầu ghi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Tivi quan sát 32inh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2898 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0658 | m3 |
| 148 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1558 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8432 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2862 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | m3 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 155 | Sản xuất cống BTCT D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Đào móng -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,656 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6451 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 162 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 163 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,902 | m3 |
| 164 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3007 | tấn |
| 166 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,98 | m2 |
| 169 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2675 | m3 |
| 175 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2675 | m3 |
| 176 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8951 | m3 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,951 | m2 |
| 178 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| B | Hạng mục: Phần chống mối | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m3 |
| 2 | Thuốc Lenfos | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2624 | 100m3 |
| 3 | Nhân công sử lý thuốc; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | 100m3 |
| 4 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,426 | m3 |
| 6 | Máy đầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6434 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | 100m3 |
| 8 | Thuốc Lenfos | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | 100m3 |
| 9 | Nhân công sử lý thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5936 | 100m3 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3428 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 12 | Máy đầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | 100m3 |
| 13 | Thuốc Lenfos | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8086 | 100m3 |
| 14 | Nhân công sử lý thuốc; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 15 | Máy phun hóa chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5693 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Thang tời vận chuyển 2 điểm dừng 500kg, tốc độ 20m/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thang tời |
| 2 | Giá để vật chứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi