Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Duy Xuyên, huyện Đại Lộc và huyện Thăng Bình thuộc tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Duy Xuyên, huyện Đại Lộc và huyện Thăng Bình thuộc tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 14:15:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,467,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến cáp tại Thành phố Hội An, thành phố Tam Kỳ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4,436 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4,436 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,567 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5,567 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,656 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,656 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,566 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,566 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,1547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,1547 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,8854 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,8854 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,292 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 13 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3,4905 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2,0995 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 13 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, 2 đai, 2 khóa Inox) lắp bộ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 790 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (2 D12, 2 đai, 2 khóa Inox) lắp bộ néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 280 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gông (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 39 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 790 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 280 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 138 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 41 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 45,867 | km |
| 27 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,525 | km |
| 28 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 36 | bộ |
| B | Các tuyến cáp tại Huyện Duy Xuyên, Điện Bàn, Đại Lộc và Thăng Bình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 17,304 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 17,304 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 21,6892 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 21,6892 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 35,84 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 35,84 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3,0475 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3,0475 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,2178 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 6,2178 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 10,1519 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 10,1519 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 33,88 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 70 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 18,795 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 11,305 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 70 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, 2 đai, 2 khóa Inox) lắp bộ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3.103 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (2 D12, 2 đai, 2 khóa Inox) lắp bộ néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1.102 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gông (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 121 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 3.103 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1.102 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 519 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 265 | bộ |
| 25 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 180,743 | km |
| 26 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 9 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 112 | bộ |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi