Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 08:17:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống <=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép đen, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,61 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 65/50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép đen D100/80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép d=50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép d=65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép d=65/50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép d=100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | Cái |
| 25 | Đai treo ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa mặt bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa mặt bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa mặt bích D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa mặt bích D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mặt bích D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Y lọc rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Rọ hút D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x700x200 có chân có mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7155 | m3 |
| 50 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 52 | Lăng phun +khớp nối D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 54 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lăng phun + khớp nối D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 63 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | lỗ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,82 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,45 | m3 |
| 71 | Bằng tan cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | cuộn |
| 72 | Đay cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | kg |
| 73 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 333 | m2 |
| 77 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 78 | Gioăng cao su D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Bulong M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | bộ |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,65 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,61 | 100m |
| 82 | Kiểm tra nghiệm thu thử nghiệm hệ thống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC tủ trung tâm BC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp đia | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | bộ |
| C | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.314 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 93 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.314 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,86 | 100m |
| 11 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 225 | Cái |
| 12 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | Cái |
| 13 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | Cái |
| 14 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 800 | Cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.100 | Cái |
| 16 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| D | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 366 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 366 | m |
| 6 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | Cái |
| 7 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 8 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 9 | Măng xông PVC D2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 280 | Cái |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm động cơ diezel H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi