Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:01:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,182,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,092 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,327 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,171 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,295 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,184 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,026 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,398 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,641 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,562 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,378 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,519 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,868 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,661 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má ô trống, cửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,452 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,359 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,524 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,552 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,061 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,113 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,113 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,359 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,838 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,197 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch chỉ KT45x95, loại vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,91 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,701 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,704 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đã granite kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch màu sáng về mặt bóng, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m2 |
| 91 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,407 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch màu sáng về mặt bóng, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,232 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch màu ghi đậm, bề mặt mờ, KT 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,526 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 95 | Khoét lỗ mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m2 |
| 98 | Quét flinkote chống thấm (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,734 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,538 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,879 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng màu ghi, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 104 | Kính cường lực 10mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,099 | m2 |
| 105 | Gia công trụ lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 106 | Lắp dựng trụ lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 108 | Bu lông liên kết thép hộp và kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 109 | Silicon và baker rod | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | md |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,406 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,566 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 116 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,835 | m2 |
| 118 | Cửa xếp sắt, có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính thủy lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (bản lề sàn, kẹp, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,133 | m2 |
| 123 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 124 | Cửa lên mái, bọc tôn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Gia công song sắt cửa sổ inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 128 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 129 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Bu lông M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,482 | m2 |
| 133 | Tấm aluminium ngoài nhà ốp mái sảnh, độ dày 4mm, độ phủ nhôm 0,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,497 | m2 |
| 134 | Logo Agribank Inox màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,452 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,786 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,798 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,001 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,798 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,798 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,436 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,194 | m2 |
| 43 | Thi công trần bọc tấm nhôm Aluminium ngoài nhà dày 3mm-0,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,242 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,977 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | m2 |
| 47 | Xà gố thép hộp (30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,759 | Kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,054 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh, cửa cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (bản lề sàn, kẹp, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 54 | Cửa đi pano thép, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| C | ME nhà công vụ, Nhà bảo vệ | |||
| 1 | ATS-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ chứa ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | MCCB-3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chỉ 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 4P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18-L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 19 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | MCCB-3P-16AT/100AF-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ khởi động mềm cho động cơ 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khởi động từ 3 pha 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rơ le nhiệt 3 pha 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 1200x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước, mức nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Rơ le trung gian, thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 4P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ tủ điện khung thép L50x50x6, KT800x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 40 | MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 49 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thanh cái đồng 4P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 52 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thanh cái đồng 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 63 | MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Thanh cái đấu nối nhanh 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 74 | Thanh cái đấu nối nhanh 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 80 | Thanh cái đấu nối nhanh 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Thanh cái đấu nối nhanh 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | MCB-3P-20A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Contactor 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Thanh cái đấu nối nhanh 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Công tắc bình nóng lạnh 20A.250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm + mặt che công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 106 | Bộ đèn tuýp led đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 107 | Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 108 | Quạt thông gió gắn tường, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Đèn ốp trần tròn D300, bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Kim thu sét thường D16, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 113 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 115 | Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x35mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 116 | Cáp điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, lớp chống cháy CXV/Fr (4x10mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 117 | Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x25mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 118 | Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x10mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x10mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 120 | Cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x6mm2)-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 121 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2)-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 122 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2)-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 123 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x16mm2) -300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 124 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x10mm2) -300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 125 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x6mm2) -300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 126 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x2.5mm2) -300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 127 | Ống luồn HPDE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 128 | Ống luồn HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 129 | Ống luồn HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 131 | Ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 133 | Ống luồn PVC D20, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 134 | Hộp đấu dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 138 | Ống đồng lòng/hơi D9.52 & D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 139 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2)-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 140 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2)-450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 141 | Lớp bảo ôn dày 19.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 142 | Ống thoát nước ngưng PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 143 | Tủ thông tin mạng tầng, tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 144 | Modem quang điện (01 cổng quang, 04 cổng RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 145 | Lắp đặt bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10x100x1000 baset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 146 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 147 | Phiến đấu dây patch panel 24 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phiến |
| 148 | Cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 10m |
| 149 | Ổ cắm tivi & mạng: 01 hạt RJ45; 01 hạt tivi 75ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Ổ cắm điện thoại & mạng: 01 hạt RJ11; 01 hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Ổ cắm điện thoại & mạng: 01 hạt RJ11; 02 hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 152 | Đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 153 | Bộ khuếch đại tín hiệu bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 154 | Bộ chia 4 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 156 | Phiến đấu dây 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | phiến |
| 157 | Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 (Cat5 UTP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 159 | Bộ ghi hình 1TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 160 | Bộ lưu điện UPS 1.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt camera hình trụ quan sát ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ thống |
| 162 | Bộ chia HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 163 | Cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 164 | Ồng luồn PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 165 | Ồng luồn PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Ồng luồn PVC D32, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 167 | Ồng luồn PVC D32, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Vòi rửa chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Xiphong chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Nút nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 180 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Vòi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Ống HPDE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 186 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 188 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 189 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 190 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 196 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 204 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 205 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 210 | Đầu nối ren ngoài D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Đầu nối ren ngoài D50x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 214 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Măng xông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 219 | Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Rọ hút DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Ống u.PVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 227 | Ống u.PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 228 | Ống u.PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Ống u.PVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 230 | Ống u.PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 231 | Ống u.PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 232 | Ống u.PVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 233 | Y u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Y u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Y u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 237 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Chếch u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Côn thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Côn thu u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Côn thu u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Cút u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Tê u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Bạc thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Bạc thu u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Bịt xả thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Bịt xả thông tắc u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Bịt u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Bịt u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Bịt u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 254 | Bịt u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 255 | Chụp thông hơi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Siphong u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 257 | Cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Ống u.PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 259 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 260 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuông |
| 262 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đèn |
| 263 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | nút |
| 264 | Module điều khiển có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 265 | Module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 266 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiều 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 267 | Dây nguồn chống cháy 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 268 | Dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 269 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 270 | Ống luồn dây cháy chậm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 271 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 272 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 273 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 274 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m3 |
| 2 | Trộn cát đen với thuốc PMS, định mức 15kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,061 | m3 |
| 6 | Trộn cát đen với thuốc PMS, định mức 15kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,061 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,039 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Cổng Inox 304, loại đẩy không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,345 | m2 |
| 12 | Bảng hiệu chữ inox màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,299 | m2 |
| 16 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,679 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,556 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,626 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,822 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,822 | m2 |
| 32 | Gia công lan can, thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,101 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,534 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,229 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,977 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,011 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m3 |
| 40 | Cắt khe đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | 10m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 42 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,6 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m3 |
| F | SAN NỀN – KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,818 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,48 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép cB300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 20 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm (sika topseal 107 hoặc tương đương, quét 3 lớp, định mức sử dụng 5kg/m2/3 lớp dày khoảng 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| H | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường loại 12000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa gắn tường loại 18000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Điều hòa gắn tường loại 9000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 1.5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm Q=3m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Camera hình trụ hồng ngoại 2MP thay đổi tiêu cự DS-2CE19D3T-IT3ZF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10x100x1000 baset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi