Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006744-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200959183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 16:01:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,182,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,092 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,327 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,539 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,171 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,295 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,889 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,184 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,026 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,398 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,641 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,699 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,562 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,378 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,519 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,868 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,599 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,016 m3
70 Xây gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,661 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má ô trống, cửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,452 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,359 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,524 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,552 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,061 m2
77 Bả bằng bột bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,113 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,113 m2
79 Bả bằng bột bả mastic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,359 m2
80 Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,838 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,197 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch chỉ KT45x95, loại vỉ 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,91 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,701 m2
84 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,704 m2
85 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, len cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,089 m2
86 Đổ bê tông bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đã granite kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, gạch màu sáng về mặt bóng, KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 m2
91 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,407 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, gạch màu sáng về mặt bóng, KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,232 m2
93 Lát nền, sàn, gạch màu ghi đậm, bề mặt mờ, KT 300x300 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,526 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
95 Khoét lỗ mặt bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,88 m2
98 Quét flinkote chống thấm (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,734 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,538 m2
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,879 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng màu ghi, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 100m2
104 Kính cường lực 10mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,099 m2
105 Gia công trụ lan can kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
106 Lắp dựng trụ lan can kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
107 Lắp dựng lan can kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m2
108 Bu lông liên kết thép hộp và kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
109 Silicon và baker rod Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 md
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,27 m2
111 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
112 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,406 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,566 m2
114 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 m3
116 Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
117 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,835 m2
118 Cửa xếp sắt, có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
119 Cửa đi 2 cánh, cửa kính thủy lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,544 m2
120 Phụ kiện cửa kính thủy lực (bản lề sàn, kẹp, khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính cường lực 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m2
122 Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,133 m2
123 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính xingfa, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
124 Cửa lên mái, bọc tôn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Gia công song sắt cửa sổ inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
127 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 tấn
128 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 tấn
129 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
131 Bu lông M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,482 m2
133 Tấm aluminium ngoài nhà ốp mái sảnh, độ dày 4mm, độ phủ nhôm 0,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,497 m2
134 Logo Agribank Inox màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 100m2
136 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
B NHÀ BẢO VỆ + ATM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,452 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,786 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,798 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,001 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,798 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,798 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m2
40 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,436 m2
41 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, len cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,194 m2
43 Thi công trần bọc tấm nhôm Aluminium ngoài nhà dày 3mm-0,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,242 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 m2
45 Quét flinkote chống thấm (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,977 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 m2
47 Xà gố thép hộp (30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,759 Kg
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,054 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
51 Cửa đi 2 cánh, cửa cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
52 Phụ kiện cửa kính thủy lực (bản lề sàn, kẹp, khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
54 Cửa đi pano thép, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
55 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
C ME nhà công vụ, Nhà bảo vệ
1 ATS-3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ chứa ATS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 MCCB-3P-100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 MCCB-3P-75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCB-3P-25A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB-1P-16A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cầu chỉ 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thanh cái đồng 4P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
17 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
18 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18-L2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
19 MCCB-3P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 MCCB-3P-16AT/100AF-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bộ khởi động mềm cho động cơ 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Khởi động từ 3 pha 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Rơ le nhiệt 3 pha 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 1200x800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
31 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước, mức nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Rơ le trung gian, thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Thanh cái đồng 4P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Giá đỡ tủ điện khung thép L50x50x6, KT800x400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 MCCB-3P-75A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 MCCB-3P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 600x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
48 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
49 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Thanh cái đồng 4P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
52 MCCB-3P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, KT 600x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
59 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
60 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Thanh cái đồng 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: giá đỡ aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
63 MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
68 Thanh cái đấu nối nhanh 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
74 Thanh cái đấu nối nhanh 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
80 Thanh cái đấu nối nhanh 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Thanh cái đấu nối nhanh 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 MCB-3P-20A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 MCB-3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 MCB-3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Contactor 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Thanh cái đấu nối nhanh 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
103 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Công tắc bình nóng lạnh 20A.250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt đế âm + mặt che công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
106 Bộ đèn tuýp led đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
107 Bộ đèn led downlight 12W, đường kính cắt trần D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
108 Quạt thông gió gắn tường, KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Đèn ốp trần tròn D300, bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
111 Kim thu sét thường D16, L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Thép mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
113 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
114 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
115 Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x35mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
116 Cáp điện lực hạ thế chống cháy, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, lớp chống cháy CXV/Fr (4x10mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
117 Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x25mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
118 Cáp điện lực hạ thế 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (4x10mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
119 Cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x10mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
120 Cáp điện lực hạ thế 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV (2x6mm2)-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
121 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2)-450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
122 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2)-450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
123 Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x16mm2) -300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
124 Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x10mm2) -300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
125 Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x6mm2) -300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
126 Dây tròn tiếp địa vỏ màu xanh CU/PVC (1x2.5mm2) -300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
127 Ống luồn HPDE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
128 Ống luồn HPDE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
129 Ống luồn HPDE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
130 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
131 Ống luồn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
132 Ống luồn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
133 Ống luồn PVC D20, ống mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 875 m
134 Hộp đấu dây 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
135 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
136 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
137 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường loại 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
138 Ống đồng lòng/hơi D9.52 & D12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
139 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2)-450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
140 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2)-450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
141 Lớp bảo ôn dày 19.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
142 Ống thoát nước ngưng PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
143 Tủ thông tin mạng tầng, tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
144 Modem quang điện (01 cổng quang, 04 cổng RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
145 Lắp đặt bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10x100x1000 baset Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
146 Bộ phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
147 Phiến đấu dây patch panel 24 port RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 phiến
148 Cáp mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 10m
149 Ổ cắm tivi & mạng: 01 hạt RJ45; 01 hạt tivi 75ohm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Ổ cắm điện thoại & mạng: 01 hạt RJ11; 01 hạt RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Ổ cắm điện thoại & mạng: 01 hạt RJ11; 02 hạt RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
152 Đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
153 Bộ khuếch đại tín hiệu bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
154 Bộ chia 4 tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
156 Phiến đấu dây 10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 phiến
157 Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
158 Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 (Cat5 UTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
159 Bộ ghi hình 1TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
160 Bộ lưu điện UPS 1.5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Lắp đặt camera hình trụ quan sát ngày đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ thống
162 Bộ chia HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
163 Cáp mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10m
164 Ồng luồn PVC D20, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
165 Ồng luồn PVC D20, đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
166 Ồng luồn PVC D32, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
167 Ồng luồn PVC D32, đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
170 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+Van góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Vòi rửa chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Xiphong chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Nút nhấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
180 Phễu thu sàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
182 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Vòi DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
184 Ống HPDE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
185 Ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
186 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
187 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
188 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
189 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
190 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
191 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
192 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
194 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
195 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
196 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
200 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Van phao DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
204 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
205 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Cút ren trong PPR D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
210 Đầu nối ren ngoài D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Đầu nối ren ngoài D50x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
214 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
215 Măng xông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Măng xông HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Bịt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Nút bịt ren ngoài uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
219 Tê PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Tê PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
222 Tê PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Côn thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
225 Rọ hút DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Ống u.PVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
227 Ống u.PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
228 Ống u.PVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
229 Ống u.PVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
230 Ống u.PVC D60 PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
231 Ống u.PVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
232 Ống u.PVC D42 PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
233 Y u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Y u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
235 Y u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
236 Chếch u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
237 Chếch u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
238 Chếch u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
239 Chếch u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
240 Côn thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Côn thu u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Côn thu u.PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
243 Cút u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Cút u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
245 Tê u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Bạc thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Bạc thu u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Bịt xả thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
249 Bịt xả thông tắc u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Bịt xả thông tắc u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
251 Bịt u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
252 Bịt u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Bịt u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
254 Bịt u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
255 Chụp thông hơi DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Siphong u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
257 Cầu chắn rác DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Ống u.PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
259 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
260 Đầu báo khói quang điện địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
261 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuông
262 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đèn
263 Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 nút
264 Module điều khiển có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
265 Module cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
266 Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiều 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
267 Dây nguồn chống cháy 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
268 Dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
269 Ống gen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
270 Ống luồn dây cháy chậm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
271 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
272 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
273 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
274 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
D CHỐNG MỐI
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m3
2 Trộn cát đen với thuốc PMS, định mức 15kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,061 m3
6 Trộn cát đen với thuốc PMS, định mức 15kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,061 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,039 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
9 Cổng Inox 304, loại đẩy không ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,788 m3
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,345 m2
12 Bảng hiệu chữ inox màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m2
13 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
14 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,498 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,299 m2
16 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,441 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,679 m3
23 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,556 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,626 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,822 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,822 m2
32 Gia công lan can, thép hộp 30x60x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,101 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,534 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,229 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,977 m3
38 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,011 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,846 m3
40 Cắt khe đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,585 10m
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
42 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,6 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m3
F SAN NỀN – KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,818 100m3
3 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,48 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép cB300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,81 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,29 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
19 Ống u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
20 Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,433 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
21 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
22 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng trương nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
25 Quét sika chống thấm (sika topseal 107 hoặc tương đương, quét 3 lớp, định mức sử dụng 5kg/m2/3 lớp dày khoảng 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6 m2
26 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
H THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa gắn tường loại 12000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Điều hòa gắn tường loại 18000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Điều hòa gắn tường loại 9000BTU, 1 chiều bao gồm giàn trong, giàn ngoài, 230V, 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bộ lưu điện UPS 1.5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bơm Q=3m3/h, h=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Camera hình trụ hồng ngoại 2MP thay đổi tiêu cự DS-2CE19D3T-IT3ZF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bộ chuyển dữ liệu Switch 24 cổng 10x100x1000 baset Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->