Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016202-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200943456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 10:00:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,435,483,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 111,297 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V 3,612 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 11,221 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,302 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 13,593 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 1,424 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 1,424 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 126 1 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 17,965 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,496 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,213 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ. Chương V 0,032 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,077 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 3,602 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,775 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 1,338 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 24,821 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 76,949 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 9,832 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,055 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,594 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,841 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,167 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 7,027 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,649 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,795 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,857 100m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 42,705 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,102 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,095 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,062 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,018 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,216 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,216 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,506 m2
37 Ngâm nước chống thấm bể Chương V 10,508 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,041 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 29,375 m2
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 9,45 m2
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,748 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,107 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 127,107 m2
44 Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây Chương V 83,22 m3
45 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 33,528 m3
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 98,712 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,946 m3
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 117,456 m3
49 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,655 m3
50 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V 13,831 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,582 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,779 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,569 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,216 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,699 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 15,748 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 16,302 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,197 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,189 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,904 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,252 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,972 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 1,883 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,831 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 3,382 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,452 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 7,823 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 4,453 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 1,753 100m2
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V 1,701 100m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,208 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 130,787 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 71,739 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,912 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,955 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,021 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 91,622 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 18,168 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 321,779 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 576,231 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 375,66 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,182 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 234,132 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 117,066 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 944,079 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 529,708 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 353,742 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 526,049 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 355,278 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 720,53 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 414,728 m2
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 14,706 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,882 m3
94 Lát đá bậc cầu thang Chương V 129,388 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 217,561 m2
96 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ..., quét 3 lớp chống thấm Chương V 325,32 m2
97 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 61,77 m2
98 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 30,572 m2
99 Thi công vách bằng tấm compact chịu nước Chương V 75,16 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 191,16 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 95,49 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 61,145 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 30,572 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 726,82 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 339,973 m2
106 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 20,794 m2
107 Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5 Chương V 18 cái
108 Khoét lỗ mặt bàn đá đặt chậu âm Chương V 18 cái
109 Gia công xà gồ thép Chương V 1,174 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,174 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,623 tấn
112 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,623 tấn
113 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,387 tấn
114 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,387 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,377 m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,629 100m2
117 Sản xuât, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 (Chi tiết theo BVTK) Chương V 47,32 md
118 Sản xuất lan can Chương V 1,756 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt Chương V 52,052 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,647 m2
121 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,061 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Chương V 8,04 m2
123 Bọc tấm aluminum dày 5mm lên mái sảnh Chương V 46,488 m2
124 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 77 m2
125 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 11,88 m2
126 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 86,4 m2
127 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 18,64 m2
128 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 90,42 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,606 tấn
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 140,4 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,4 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 931,571 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 987,479 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.544,4 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.299,714 m2
136 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 16,564 100m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V 72,785 m3
138 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 1,176 tấn
139 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V 47,07 10m2
140 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V 3,115 100m2
141 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V 23,313 tấn
142 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
143 Đắp rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
144 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Chương V 130 m
145 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Chương V 35 m
146 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 20 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 8 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 8 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
150 Kẹp kiểm tra Chương V 25 bộ
151 Bu lông đai ốc M12 Chương V 16 bộ
152 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 6 cái
153 Chân bật fi10 Chương V 123 cái
154 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Chương V 1 hộp
155 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 2 hộp
156 Hộp Aptomat loại 8 MODUL Chương V 10 hộp
157 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Chương V 1 hộp
158 Hộp Aptomat loại 4 MODUL Chương V 2 hộp
159 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
160 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 22 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 34 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 35 cái
164 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18W Chương V 60 bộ
165 Ty treo đèn Chương V 60 bộ
166 Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W Chương V 20 bộ
167 Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V 8 bộ
168 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
169 Đèn led ốp trần 12W Chương V 24 bộ
170 Đèn led ốp trần 18W Chương V 49 bộ
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 44 cái
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 10 cái
173 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
174 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Chương V 38 cái
175 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 13 cái
176 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 6 cái
177 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 3 cái
178 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V 10 cái
179 Công tắc đảo chiều đơn Chương V 14 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,15 100m
181 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V 20 m
182 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 280 m
183 Dây CU/PVC 1x25Emm2 Chương V 10 m
184 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 20 m
185 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 280 m
186 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 900 m
187 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.800 m
188 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.850 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 8 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 280 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 900 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.425 m
193 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 45 hộp
194 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
195 Băng đồng tiếp đất 25x3 Chương V 6 m
196 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 3 bộ
197 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
198 Cầu chì 5A Chương V 3 bộ
199 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
200 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
201 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 18 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 18 cái
203 Lắp đặt lô giấy Chương V 18 cái
204 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
205 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Chương V 9 bộ
206 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
207 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
208 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
209 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
210 Xiphong thoát sàn Chương V 21 cái
211 Xiphong chậu rửa Chương V 18 cái
212 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 21 cái
213 Lắp đặt van phao cơ Chương V 1 cái
214 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
215 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,48 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,4 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V 0,43 100m
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 25 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 22 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 32 cái
221 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm Chương V 18 cái
222 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25mm Chương V 22 cái
223 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm Chương V 35 cái
224 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x25mm Chương V 8 cái
225 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm Chương V 18 cái
226 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 5 cái
227 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V 8 cái
228 Cút ren trong ppr D20 Chương V 50 cái
229 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 50 cái
230 Rắc co ppr D32 Chương V 25 cái
231 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
232 Ống nhựa PVC, đường kính d=110mm Chương V 0,55 100m
233 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 0,45 100m
234 Ống nhựa PVC, đường kính d=76mm Chương V 0,25 100m
235 Ống nhựa PVC, đường kính d=60mm Chương V 0,24 100m
236 Ống nhựa PVC, đường kính d=48mm Chương V 0,15 100m
237 Ống nhựa PVC, đường kính d=42mm Chương V 0,1 100m
238 Chếch UPVC, đường kính D110 Chương V 15 cái
239 Chếch UPVC, đường kính D90 Chương V 10 cái
240 Chếch UPVC, đường kính D60 Chương V 10 cái
241 Chếch UPVC, đường kính D42 Chương V 35 cái
242 Cút UPVC, đường kính D60 Chương V 10 cái
243 Cút UPVC, đường kính D42 Chương V 8 cái
244 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 Chương V 8 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 Chương V 15 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 Chương V 12 cái
247 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 Chương V 12 cái
248 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 Chương V 10 cái
249 Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 Chương V 4 cái
250 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 Chương V 10 cái
251 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 Chương V 9 cái
252 Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 10 cái
253 Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 10 cái
254 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
255 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 5 cái
256 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Chương V 5 cái
257 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 14 cái
258 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm Chương V 20 cái
259 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm Chương V 10 cái
260 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 0,6 100m
261 Lắp đặt chếch upvc class2 D90 Chương V 20 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 10 cái
263 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Chương V 5 cái
264 Cầu chắn rác inox Chương V 5 cái
265 Đai kẹp ống các loại Chương V 20 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 144,695 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 4,628 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 14,587 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,367 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 11,97 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,73 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,73 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 153 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 23,343 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,604 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,888 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 0,039 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,529 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 3,794 m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,941 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,626 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 30,452 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 95,741 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 11,533 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 3,76 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 1,941 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 2,107 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,573 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 7,901 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,741 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,766 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,26 100m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 51,808 m3
29 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,102 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,095 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,062 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,018 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,216 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,216 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,506 m2
37 Ngâm nước chống thấm bể Chương V 10,508 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,109 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 31,305 m2
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 9,45 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,085 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 164,876 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 164,876 m2
44 Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây Chương V 131,446 m3
45 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 44,328 m3
46 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 127,584 m3
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,354 m3
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 139,325 m3
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,655 m3
50 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 19,651 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,844 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,872 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,325 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,147 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,909 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 18,787 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 19,997 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,197 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,189 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,196 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,431 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 6,137 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 11,911 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,674 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 14,518 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,753 100m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,309 100m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,208 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 242,066 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,865 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,021 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 126,311 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Chương V 22,982
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.205,953 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 916,672 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 412,398 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.651,045 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 369,556 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 1.159,143 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.360,082 m2
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,765 m3
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 129,388 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 211,132 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 320,613 m2
85 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 91,718 m2
86 Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm Chương V 75,16 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 286,47 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 91,718 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.238,29 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 19,848 m2
91 Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5 Chương V 18 cái
92 Khoét lỗ mặt bàn đá đặt chậu âm Chương V 18 cái
93 Gia công xà gồ thép Chương V 1,609 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,609 tấn
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 1,009 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,009 tấn
97 Gia công giằng mái thép Chương V 0,508 tấn
98 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,508 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 195,339 m2
100 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chương V 3,647 100m2
101 Mũ che khe lún Chương V 11,1 md
102 Sản xuât, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 (Chi tiết theo BVTK) Chương V 47,32 md
103 Gia công lan can Chương V 1,756 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Chương V 52,052 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,647 m2
106 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,061 tấn
107 Lắp dựng lan can inox Chương V 8,04 m2
108 Bọc tấm aluminum dày 5mm lên mái sảnh Chương V 81,056 m2
109 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 61,6 m2
110 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 17,82 m2
111 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 118,56 m2
112 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 17,491 m2
113 SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 102,012 m2
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 3,512 tấn
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 189,96 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 189,96 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.618,351 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.456,498 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 18,112 100m2
120 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
121 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
122 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Chương V 165 m
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 30 m
124 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 20 m
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 8 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 8 cái
127 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
128 Kẹp kiểm tra Chương V 25 bộ
129 Bu lông đai ốc M12 Chương V 16 bộ
130 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 6 cái
131 Chân bật fi10 Chương V 160 cái
132 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Chương V 1 hộp
133 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Chương V 2 hộp
134 Hộp Aptomat loại 14-18 MODUL Chương V 5 hộp
135 Hộp Aptomat loại 12 MODUL Chương V 3 hộp
136 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Chương V 2 hộp
137 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
139 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
140 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 6 cái
141 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 8 cái
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 10 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 16 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 35 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 22 cái
149 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18W Chương V 64 bộ
150 Ty treo đèn Chương V 64 bộ
151 Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W Chương V 16 bộ
152 Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V 18 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
154 Đèn led ốp trần 12W Chương V 18 bộ
155 Đèn led ốp trần 18W Chương V 49 bộ
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 60 cái
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 44 cái
159 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháy Chương V 63 cái
160 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 16 cái
161 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
162 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
163 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
164 Công tắc đảo chiều đơn Chương V 10 cái
165 Công tắc đảo chiều đôi Chương V 6 cái
166 Mặt 2 lỗ Chương V 44 cái
167 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 158 cái
168 Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 Chương V 15 m
169 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 8 m
170 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V 40 m
171 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V 20 m
172 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 50 m
173 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 40 m
174 Dây CU/PVC 1x35Emm2 Chương V 10 m
175 Dây CU/PVC 1x16Emm2 Chương V 15 m
176 Dây CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 8 m
177 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 40 m
178 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 510 m
179 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Chương V 1.345 m
180 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 900 m
181 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.690 m
182 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 4.650 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Chương V 25 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 48 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 130 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 490 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.345 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 2.325 m
189 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Chương V 160 hộp
190 SWITCH ACCESS 32 POTS Chương V 2 bộ
191 Cáp mạng utp4pairs cat 5e Chương V 190 m
192 Bộ cắm mạng máy tính đơn Chương V 50 bộ
193 Cọc tiếp đất D20, L=2500mm Chương V 4 bộ
194 Băng đồng tiếp đất 40x4 Chương V 9 m
195 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
196 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Chương V 3 bộ
197 Cầu chì 5A Chương V 3 bộ
198 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
199 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
200 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 18 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 18 cái
202 Lắp đặt lô giấy Chương V 18 cái
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
204 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Chương V 9 bộ
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
207 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
208 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
209 Xiphong thoát sàn Chương V 21 cái
210 Xiphong chậu rửa Chương V 18 cái
211 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 21 cái
212 Lắp đặt van phao cơ Chương V 1 cái
213 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 bể
214 Ống PPR, đường kính D32 Chương V 0,8 100m
215 Ống PPR, đường kính D25 Chương V 0,65 100m
216 Ống PPR, đường kính D20 Chương V 0,62 100m
217 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 45 cái
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 38 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 52 cái
220 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm Chương V 18 cái
221 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm Chương V 22 cái
222 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm Chương V 35 cái
223 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x25mm Chương V 13 cái
224 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x20mm Chương V 4 cái
225 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm Chương V 27 cái
226 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 8 cái
227 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V 10 cái
228 Cút ren trong ppr D20 Chương V 110 cái
229 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 110 cái
230 Rắc co ppr D32 Chương V 35 cái
231 Đai kẹp ống các loại Chương V 80 bộ
232 Ống nhựa PVC, đường kính d=110mm Chương V 0,65 100m
233 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 0,75 100m
234 Ống nhựa PVC, đường kính d=76mm Chương V 0,35 100m
235 Ống nhựa PVC, đường kính d=60mm Chương V 0,33 100m
236 Ống nhựa PVC, đường kính d=48mm Chương V 0,2 100m
237 Ống nhựa PVC, đường kính d=42mm Chương V 0,1 100m
238 Chếch UPVC, đường kính D110 Chương V 20 cái
239 Chếch UPVC, đường kính D90 Chương V 20 cái
240 Chếch UPVC, đường kính D60 Chương V 15 cái
241 Chếch UPVC, đường kính D42 Chương V 42 cái
242 Cút UPVC, đường kính D60 Chương V 10 cái
243 Cút UPVC, đường kính D42 Chương V 8 cái
244 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 Chương V 8 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 Chương V 15 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 Chương V 12 cái
247 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 Chương V 12 cái
248 Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 Chương V 10 cái
249 Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 Chương V 4 cái
250 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 Chương V 10 cái
251 Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 Chương V 9 cái
252 Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 Chương V 10 cái
253 Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 Chương V 10 cái
254 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
255 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 10 cái
256 Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm Chương V 10 cái
257 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm Chương V 20 cái
258 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm Chương V 35 cái
259 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm Chương V 30 cái
260 Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm Chương V 15 cái
261 Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm Chương V 0,75 100m
262 Lắp đặt chếch upvc class2 D90 Chương V 24 cái
263 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 12 cái
264 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 Chương V 6 cái
265 Cầu chắn rác inox Chương V 6 cái
266 Đai kẹp ống các loại Chương V 35 bộ
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,088 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,851 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 14,381 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 8,057 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 33,852 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 27,593 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,248 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,237 100m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 5,328 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Chương V 10 đoạn cống
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,659 100m3
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 12,6 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,386 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,22 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,22 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 85,697 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 2,781 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 8,64 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,233 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 10,468 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,097 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,097 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 13,833 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,38 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 97 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,488 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,025 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,333 100m3
14 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 19,522 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,628 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,9 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,572 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 57,783 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,589 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,217 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,344 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,329 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,346 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,532 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,989 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,022 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,597 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,295 100m3
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 30,288 m3
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,048 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,03 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,193 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,909 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,909 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,521 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 18,909 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,045 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,501 m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,319 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,499 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,928 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,955 m2
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 10,647 m2
46 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,87 m3
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 81,744 m3
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,269 m3
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 87,298 m3
50 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,078 m3
51 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,005 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,389 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,308 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,952 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,165 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,719 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 10,696 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 12,862 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,479 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,475 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,231 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,245 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,602 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 7,41 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,55 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 8,998 100m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,745 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,741 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 178,248 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,928 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,825 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,468 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,395 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 29,424 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 63,5 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,683 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 551,719 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 998,844 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 934,675 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 512,196 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,238 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 827,475 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 834,751 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 599,468 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 178,452 m2
86 Vỉ thoát nước tổ ong Chương V 59,902 m2
87 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 1,111 100m2
88 Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây Chương V 77,872 m3
89 Làm trần nhôm 600x600 Chương V 65,049 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit bóng mờ 300x600 mm Chương V 264,132 m2
91 Lát nền, sàn, Gạch lát granite 60x60, vữa XM mác 75 Chương V 792,667 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 65,049 m2
93 Lát đá chân cửa đi Chương V 9,587 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 9,724 m2
95 Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABO Chương V 19 bộ
96 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) (Vận dụng) Chương V 35,766 m2
97 Tay vịn cho người khuyết tật INOX 304 D46 dày 1.8 Chương V 2 bộ
98 Lát đá bậc cầu thang Chương V 49,326 m2
99 Tay vịn bằng gỗ chò chỉ tự nhiên KT 60x80 phun sơn hoàn thiện màu cánh dán Chương V 18,16 m
100 Gia công lan can Chương V 1,009 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,903 m2
102 Lắp dựng lan can sắt Chương V 22,903 m2
103 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,035 tấn
104 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,572 m2
105 Nẹp đồng chống trơn trượt bậc cầu thang Chương V 224,4 m
106 Gia công xà gồ thép Chương V 0,939 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,939 tấn
108 Gia công hệ khung dàn Chương V 1,01 tấn
109 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 1,01 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 98,862 m2
111 Kết cấu thép mái sảnh sơn tính điện màu ghi đen Chương V 1.010 kg
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,344 100m2
113 Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM màu trắng bạc Chương V 44,006 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.275,504 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.219,85 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 11,54 100m2
117 SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm Chương V 52,36 m2
118 SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 14,08 m2
119 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 66,96 m2
120 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm Chương V 12,76 m2
121 SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm Chương V 59,68 m2
122 SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 10.38mm Chương V 32,4 m2
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,52 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 110,16 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,12 m2
126 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,6 m3
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 100 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 30 m
130 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 20 m
131 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
133 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
134 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
135 Bu lông đai ốc M12 Chương V 10 bộ
136 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
137 Chân bật fi10 Chương V 85 cái
138 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200 mm Chương V 1 hộp
139 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V 2 hộp
140 Hộp Aptomat loại 8 MODUL Chương V 2 hộp
141 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Chương V 9 hộp
142 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
143 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 22 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 29 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 18 cái
150 Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2M - Bóng LED TUBE/2x18W lắp nổi Chương V 62 bộ
151 Đèn led ốp trần 12W Chương V 18 bộ
152 Đèn led ốp trần 18W Chương V 32 bộ
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 39 cái
155 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 59 cái
156 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
158 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
159 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
160 Công tắc đổi chiều 1 hạt Chương V 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D60 chờ điều hòa Chương V 0,1 100m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 25 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 20 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V 15 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 180 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25Emm2 Chương V 10 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2 Chương V 25 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2 Chương V 25 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 260 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2,5Emm2 Chương V 810 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Chương V 160 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.620 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.950 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 25 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 35 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 260 m
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 810 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 975 m
179 Hộp nối âm tường 110x110x80mm Chương V 30 hộp
180 Cầu chì 2A Chương V 3 bộ
181 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
182 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
183 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Chương V 3 bộ
184 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 3 bộ
185 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 Chương V 3 cọc
186 Băng đồng tiếp đất D 25*3 Chương V 6 m
187 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 7 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 7 cái
189 Dây cấp nước xí bệt Chương V 7 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 7 cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
192 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Chương V 8 bộ
193 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 8 bộ
194 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
196 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
197 Dây cấp nước lavabo Chương V 12 cái
198 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Chương V 17 cái
199 Xi phông chậu rửa Chương V 12 cái
200 Xi phông cho phễu thu sàn Chương V 17 cái
201 Van phao cơ Chương V 1 bộ
202 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
203 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,33 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V 0,4 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V 0,41 100m
206 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 18 cái
207 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 20 cái
208 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 28 cái
209 Tê PPR D32 Chương V 14 cái
210 Tê PPR D32x25 Chương V 18 cái
211 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Chương V 30 cái
212 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Chương V 6 cái
213 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Chương V 13 cái
214 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
215 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V 6 cái
216 Cút ren trong ppr D20 Chương V 45 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 45 cái
218 Rắc co ppr D32 Chương V 20 cái
219 Đai kẹp ống các loại Chương V 30 bộ
220 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,45 100m
221 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,38 100m
222 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,19 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
224 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V 0,11 100m
225 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,08 100m
226 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=110mm Chương V 13 cái
227 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=90mm Chương V 6 cái
228 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=60mm Chương V 8 cái
229 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=42mm Chương V 33 cái
230 Lắp đặt cút 90 UPVC CLASS 2, đường kính d=60mm Chương V 10 cái
231 Lắp đặt cút 90 UPVC CLASS 2, đường kính d=42mm Chương V 8 cái
232 Măng sông CLASS2 D110 Chương V 8 cái
233 Măng sông CLASS2 D90 Chương V 10 cái
234 Măng sông CLASS2 D75 Chương V 10 cái
235 Măng sông CLASS2 D60 Chương V 10 cái
236 Măng sông CLASS2 D42 Chương V 8 cái
237 Lắp đặt côn thu UPVC D90x76 Chương V 3 cái
238 Lắp đặt côn thu UPVC D76x48 Chương V 8 cái
239 Lắp đặt côn thu UPVC D76x42 Chương V 9 cái
240 Nắp thông tắc, đường kính d=110mm Chương V 8 cái
241 Nắp thông tắc, đường kính d=90mm Chương V 8 cái
242 Đai kẹp + Ty treo ống Chương V 33 bộ
243 Lắp đặt tê UPVC D110x110 Chương V 4 cái
244 Lắp đặt tê UPVC D60x60 Chương V 4 cái
245 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x110mm Chương V 10 cái
246 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=90x75mm Chương V 16 cái
247 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x60mm Chương V 8 cái
248 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,4 100m
249 Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mm Chương V 16 cái
250 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 4 cái
251 Lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V 4 cái
252 Cầu chắn rác inox Chương V 4 cái
253 Đai kẹp ống các loại Chương V 16 bộ
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,531 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,115 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,356 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,01 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,434 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,045 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,045 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,57 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,016 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 4 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,1 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 0,001 100m3
13 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,071 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,043 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,078 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,723 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,077 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,309 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,099 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,132 100m2
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,97 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,091 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,264 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,191 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,468 100m2
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,671 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,628 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,343 100m2
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,432 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,563 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,499 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,954 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,034 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,039 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,027 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,213 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,144 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,34 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 34,3 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 49,9 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 39,05 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,012 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 20,012 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 19,84 m
48 Ống thoát nước tràn D34 L=250 Chương V 1,5 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,225 100m
50 Cấu chắn rác Chương V 2 cái
51 Sản xuất lan can inox 304 Chương V 0,036 tấn
52 Lắp dựng lan can inox Chương V 4,352 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,2 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 139,484 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC- SỐ 01
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,935 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,275 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,877 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,451 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 44,019 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,492 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,945 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,177 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,879 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,456 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,094 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 130,569 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 150,093 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 150,093 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 61,44 m2
17 Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20 Chương V 36 md
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,44 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,64 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 147,954 m2
21 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 157,584 m3
22 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng Chương V 30 m
23 Làm tầng lọc bằng cát vàng Chương V 3,479 m3
24 Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2 Chương V 1,491 m3
25 Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4 Chương V 1,491 m3
26 Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6 Chương V 1,491 m3
27 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC- SỐ 02.
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,935 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,275 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,877 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,451 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 44,019 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,492 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,945 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,177 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,879 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,456 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,4 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 132,192 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 132,192 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 61,44 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,44 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,64 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 130,053 m2
19 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 144,167 m3
20 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,091 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 2,646 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,309 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,983 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,883 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 25,718 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 178,2 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,179 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,151 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,098 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,234 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,447 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,447 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,651 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,651 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V 1,393 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,393 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 187,835 m2
19 Mái nhựa olympic dày màu xanh nhạt Chương V 220,745 m2
20 Máng tôn thu nước Chương V 27,6 md
21 Rọ chắn rác đường kính D80 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,09 100m
24 Cút nhựa D60 Chương V 3 cái
25 Cút chếch D60 Chương V 6 cái
26 Cô lê sắt Chương V 21 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,078 100m3
2 Đào đất móng băng , đất cấp II Chương V 2,1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,622 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,786 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,065 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 21,051 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,86 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,154 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,083 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,193 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,383 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,383 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,558 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,558 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V 1,115 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,115 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 153,403 m2
19 Mái nhựa olympic dày 1.2 màu xanh nhạt Chương V 176,756 m2
20 Máng tôn thu nước Chương V 22,1 md
21 Rọ chắn rác đường kính D80 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,09 100m
24 Cút nhựa D60 Chương V 3 cái
25 Cút chếch D60 Chương V 6 cái
26 Cô lê sắt Chương V 21 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Mua đất đắp nền K=0.95 gia cố móng Chương V 37,099 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,293 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,069 100m3
4 Đào đất móng băng , đất cấp II Chương V 0,434 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,033 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,04 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,4 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,292 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,396 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,773 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,346 m3
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,69 m3
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,035 m3
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,084 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,019 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,038 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,154 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,187 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,08 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,102 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,185 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,003 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,193 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,338 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,681 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,915 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,297 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,658 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,739 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,26 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,6 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,72 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 20,15 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 18,7 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Chương V 7,728 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 2,54 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,928 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 8,928 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,57 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 62,86 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,32 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,135 100m2
51 Cửa đi bằng Inox (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,08 m2
52 Cửa sổ bằng inox (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,6 m2
53 Khóa cửa Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 22 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 30 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Chương V 60 m
64 Hộp điện 12 MODUL Chương V 1 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 15 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 10 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 20 m
68 Phễu thu nước mưa Chương V 1 cái
69 Cầu chắn rác D120 Chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,05 100m
72 Đai kẹp ống các loại Chương V 4 bộ
K HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,545 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 333,24 m3
3 Cắt khe sân bê tông Chương V 333,24 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 Chương V 2.610 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Chương V 454 m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 23,345 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,918 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 339,047 m2
9 Dán gạch thẻ 60x220 Chương V 339,047 m2
10 Đổ đất màu trồng cây Chương V 416,4 m3
11 Cây bàng đài loan ĐKG 15-25cm, Hvn 6-8m Chương V 14 cây
12 Cây OSAKA hoa vàng ĐKG 15-25cm, Hvn 4-6m Chương V 13 cây
13 Cây phượng vĩ ĐKG 20-30cm, Hvn 6-8m Chương V 3 cây
14 Cây sấu ĐKG 15-25cm, Hvn 4-6m Chương V 21 cây
L HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V 17,545 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V 17,545 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 154,111 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 4,593 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 69,54 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 257,751 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 385,648 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,461 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 2,907 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,02 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 25,51 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,442 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,207 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 1,088 100m
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,08 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,233 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,218 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 28,364 m2
M HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 46,074 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 9,322 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 51,188 m3
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,472 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,011 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,978 100m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 122,263 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.327,634 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 206,289 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chương V 14,22 m2
11 Công tác ốp đá granit màu trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox Chương V 27 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.641,966 m2
13 Gia công hàng rào sắt Chương V 1,061 tấn
14 Thép đặc sơn tĩnh điện Chương V 1.061 kg
15 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 49,14 m2
16 Bộ chữ bảng hiệu tên trường INOX vàng dày 20-:-50mm Chương V 1 bộ
N HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,596 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,424 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,172 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,597 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,049 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,164 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,565 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,236 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,185 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,142 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,933 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,773 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,104 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,856 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,927 m3
17 Bê tông bọt siêu nhẹ Chương V 0,773 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,043 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,193 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,111 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,082 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,201 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,076 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,092 100m2
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,106 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,009 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,02 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,602 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 17,295 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,257 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,716 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,16 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 6,754 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,125 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,728 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 7,728 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 7,926 m2
41 Tường ốp gạch thẻ 60x220mm màu đỏ Chương V 34,812 m2
42 Gia công hệ khung dàn Chương V 1,56 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 1,56 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,94 m2
45 Bọc tấm ALUMINIUM dày 4mm phủ nhôm 0.3mm Chương V 34,471 m2
46 Công tác lợp mái bằng tấm lợp POLYCARBONATE dày 10MM Chương V 0,358 100m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,921 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,955 m2
49 Láng Granito bậc tam cấp Chương V 0,942 m2
50 SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
51 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 3,6 m2
52 Sản xuất cổng bằng INOX 304 Chương V 0,182 tấn
53 Lắp dựng cổng bằng INOX Chương V 5,202 m2
54 Bản lề goong inox 304 Chương V 3 cái
55 Khóa cổng Chương V 1 cái
56 Bánh xe Chương V 1 cái
57 SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304(Chi tiết theo BVTK) Chương V 9 m
58 Mô tơ điều khiển cổng Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 25 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 90 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 15 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 25 m
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,137 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 13,68 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 1,13 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 10 cái
7 Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
8 Rọ hút, D40 Chương V 3 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
13 Rắc co D40 Chương V 3 cái
14 Rắc co D32 Chương V 3 cái
15 Máy bơm nước 1.5HP-220V (Giếng khoan) Chương V 1 cái
16 Máy bơm nước 1HP-220V (Bơm 1 pha) Chương V 3 cái
17 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 4,472 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 42,819 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,984 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 3,916 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 41,793 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 62,691 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,942 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 125,664 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 590,589 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 142,511 m2
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 33,073 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,528 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 1,99 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 434 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V 22 đoạn ống
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 22 cái
33 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
41 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,932 100m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 78,246 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,15 100m3
44 Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x50mm2 Chương V 1,42 100m
45 Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 Chương V 1,68 100m
46 Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 Chương V 1,04 100m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 104 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 Chương V 270 m
49 Dây CU/PVC - 1x95Emm2 Chương V 10 m
50 Dây CU/PVC - 1x10Emm2 Chương V 104 m
51 Dây CU/PVC - 1x6Emm2 Chương V 104 m
52 Dây CU/PVC - 1x4Emm2 Chương V 270 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 85/65mm Chương V 1,42 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 65/50mm Chương V 1,68 100m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 50/40mm Chương V 2,8 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 40/30mm Chương V 2,7 100m
57 Lắp đặt đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 2 cái
58 Thanh cái đồng 40x4 Chương V 15 m
59 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
60 Lắp đặt cầu chì 5A Chương V 3 cái
61 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
63 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
64 Lắp đặt chống sét hạ thế GZ-500 Chương V 1 bộ
65 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 43,7 m2
66 Rải băng báo hiệu cáp Chương V 460 m
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 9,24 m3
68 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,224 100m2
70 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 4,48 m3
71 Khung móng cột diện M24x675 Chương V 7 bộ
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,04 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,052 100m3
74 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Chương V 7 1 cột
75 Làm tiếp địa cho cột đèn (Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 + Thép D10 tiếp địa) Chương V 7 1 bộ
76 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Chương V 7 1 cột
77 Làm đầu cáp khô Chương V 7 1 đầu cáp
78 Luồn cáp cửa cột Chương V 7 1 đầu cáp
79 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 7 1 bảng
80 Lắp cửa cột Chương V 7 1 cửa
81 Đánh số cột Chương V 0,7 10 cột
82 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Chương V 7 1 choá
83 Lắp đèn cao áp 100W Chương V 7 1bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->