Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 10:00:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,435,483,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 111,297 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 3,612 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 11,221 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,302 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,593 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 1,424 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 1,424 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 126 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 17,965 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,496 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,213 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ. | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,077 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 3,602 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 24,821 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,949 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 9,832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,055 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,594 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,841 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,167 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 7,027 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,649 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,795 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,857 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 42,705 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,095 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,018 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,506 | m2 |
| 37 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 10,508 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,041 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,375 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V | 9,45 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,748 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,107 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,107 | m2 |
| 44 | Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây | Chương V | 83,22 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,528 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 98,712 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,946 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 117,456 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,655 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,831 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,582 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,779 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,569 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,216 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,699 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,748 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 16,302 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,197 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,189 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,904 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,252 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,972 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,883 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,831 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,382 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,823 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,453 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 1,753 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,208 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,787 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,739 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,912 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,955 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,021 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,622 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,168 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 321,779 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 576,231 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 375,66 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,182 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,132 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,066 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 944,079 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 529,708 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,742 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 526,049 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 355,278 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 720,53 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 414,728 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,706 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,882 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 129,388 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,561 | m2 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ..., quét 3 lớp chống thấm | Chương V | 325,32 | m2 |
| 97 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 61,77 | m2 |
| 98 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 30,572 | m2 |
| 99 | Thi công vách bằng tấm compact chịu nước | Chương V | 75,16 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,16 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,49 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,145 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,572 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 726,82 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,973 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,794 | m2 |
| 107 | Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5 | Chương V | 18 | cái |
| 108 | Khoét lỗ mặt bàn đá đặt chậu âm | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,174 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,174 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,623 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,623 | tấn |
| 113 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,387 | tấn |
| 114 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,387 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,377 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,629 | 100m2 |
| 117 | Sản xuât, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 47,32 | md |
| 118 | Sản xuất lan can | Chương V | 1,756 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 52,052 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,647 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,061 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,04 | m2 |
| 123 | Bọc tấm aluminum dày 5mm lên mái sảnh | Chương V | 46,488 | m2 |
| 124 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 77 | m2 |
| 125 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 11,88 | m2 |
| 126 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 86,4 | m2 |
| 127 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 18,64 | m2 |
| 128 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 90,42 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,606 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 140,4 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,4 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 931,571 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 987,479 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.544,4 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.299,714 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 16,564 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V | 72,785 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 1,176 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 47,07 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V | 3,115 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V | 23,313 | tấn |
| 142 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 143 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 144 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 130 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V | 35 | m |
| 146 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 150 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 25 | bộ |
| 151 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 16 | bộ |
| 152 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 6 | cái |
| 153 | Chân bật fi10 | Chương V | 123 | cái |
| 154 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 156 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Chương V | 10 | hộp |
| 157 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 158 | Hộp Aptomat loại 4 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 35 | cái |
| 164 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Chương V | 60 | bộ |
| 165 | Ty treo đèn | Chương V | 60 | bộ |
| 166 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 20 | bộ |
| 167 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 170 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 49 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 44 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V | 10 | cái |
| 179 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 182 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 184 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 185 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 280 | m |
| 186 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 900 | m |
| 187 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 188 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.850 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 8 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 280 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 900 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 1.425 | m |
| 193 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 45 | hộp |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 195 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 196 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 198 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 205 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 208 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 210 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 21 | cái |
| 211 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 22 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 32 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm | Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25mm | Chương V | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm | Chương V | 35 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x25mm | Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm | Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V | 50 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 50 | cái |
| 230 | Rắc co ppr D32 | Chương V | 25 | cái |
| 231 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 35 | bộ |
| 232 | Ống nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PVC, đường kính d=76mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PVC, đường kính d=60mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PVC, đường kính d=42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 238 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V | 15 | cái |
| 239 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 240 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Chương V | 10 | cái |
| 241 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V | 35 | cái |
| 242 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V | 10 | cái |
| 243 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 | Chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 | Chương V | 10 | cái |
| 249 | Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 250 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 | Chương V | 10 | cái |
| 251 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 | Chương V | 9 | cái |
| 252 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 10 | cái |
| 253 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 254 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 35 | bộ |
| 255 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm | Chương V | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 260 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 261 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 5 | cái |
| 264 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 5 | cái |
| 265 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 20 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 144,695 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 4,628 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 14,587 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,367 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 11,97 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,73 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,73 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 153 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 23,343 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,604 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,888 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,529 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 3,794 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 30,452 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,741 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 11,533 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,76 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,941 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,107 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,573 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 7,901 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,741 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,766 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,26 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 51,808 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,095 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,018 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,216 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,506 | m2 |
| 37 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 10,508 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,109 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,305 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V | 9,45 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,085 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 164,876 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,876 | m2 |
| 44 | Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây | Chương V | 131,446 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,328 | m3 |
| 46 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 127,584 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,354 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 139,325 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,655 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,651 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,844 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,872 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,325 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,147 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,909 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 18,787 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 19,997 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,197 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,189 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,196 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,431 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,137 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 11,911 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 14,518 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,753 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,309 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,208 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,066 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,865 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,021 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,311 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,982 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.205,953 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 916,672 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 412,398 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.651,045 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 369,556 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.159,143 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.360,082 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,765 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,388 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,132 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 320,613 | m2 |
| 85 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 91,718 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm | Chương V | 75,16 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 286,47 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 91,718 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.238,29 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 19,848 | m2 |
| 91 | Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5 | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Khoét lỗ mặt bàn đá đặt chậu âm | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,609 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,609 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 1,009 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,009 | tấn |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,508 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,508 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 195,339 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 3,647 | 100m2 |
| 101 | Mũ che khe lún | Chương V | 11,1 | md |
| 102 | Sản xuât, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 47,32 | md |
| 103 | Gia công lan can | Chương V | 1,756 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 52,052 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,647 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,061 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,04 | m2 |
| 108 | Bọc tấm aluminum dày 5mm lên mái sảnh | Chương V | 81,056 | m2 |
| 109 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 61,6 | m2 |
| 110 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 17,82 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 118,56 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 17,491 | m2 |
| 113 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 102,012 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,512 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 189,96 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,96 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.618,351 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.456,498 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 18,112 | 100m2 |
| 120 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 122 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 165 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 124 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 128 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 25 | bộ |
| 129 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 16 | bộ |
| 130 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Chân bật fi10 | Chương V | 160 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 134 | Hộp Aptomat loại 14-18 MODUL | Chương V | 5 | hộp |
| 135 | Hộp Aptomat loại 12 MODUL | Chương V | 3 | hộp |
| 136 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 35 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 22 | cái |
| 149 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Chương V | 64 | bộ |
| 150 | Ty treo đèn | Chương V | 64 | bộ |
| 151 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 16 | bộ |
| 152 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V | 18 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 18 | bộ |
| 155 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 49 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 44 | cái |
| 159 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháy | Chương V | 63 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 10 | cái |
| 165 | Công tắc đảo chiều đôi | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 44 | cái |
| 167 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 158 | cái |
| 168 | Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 169 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 170 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 171 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 172 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 173 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 174 | Dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 175 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 176 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 40 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 510 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 1.345 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 900 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.690 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.650 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V | 25 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 48 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 130 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 490 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 1.345 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 2.325 | m |
| 189 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 160 | hộp |
| 190 | SWITCH ACCESS 32 POTS | Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Cáp mạng utp4pairs cat 5e | Chương V | 190 | m |
| 192 | Bộ cắm mạng máy tính đơn | Chương V | 50 | bộ |
| 193 | Cọc tiếp đất D20, L=2500mm | Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Băng đồng tiếp đất 40x4 | Chương V | 9 | m |
| 195 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 197 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 204 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 207 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 209 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 21 | cái |
| 210 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 21 | cái |
| 212 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 214 | Ống PPR, đường kính D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 215 | Ống PPR, đường kính D25 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 216 | Ống PPR, đường kính D20 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 45 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 38 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 52 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm | Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm | Chương V | 22 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm | Chương V | 35 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x25mm | Chương V | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=32x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm | Chương V | 27 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V | 110 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 110 | cái |
| 230 | Rắc co ppr D32 | Chương V | 35 | cái |
| 231 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 80 | bộ |
| 232 | Ống nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PVC, đường kính d=76mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PVC, đường kính d=60mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PVC, đường kính d=48mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PVC, đường kính d=42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 238 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V | 20 | cái |
| 239 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 20 | cái |
| 240 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Chương V | 15 | cái |
| 241 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V | 42 | cái |
| 242 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V | 10 | cái |
| 243 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 | Chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 | Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 | Chương V | 10 | cái |
| 249 | Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 250 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 | Chương V | 10 | cái |
| 251 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 | Chương V | 9 | cái |
| 252 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 10 | cái |
| 253 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 254 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 35 | bộ |
| 255 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 20 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 35 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm | Chương V | 30 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V | 15 | cái |
| 261 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 262 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Chương V | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 6 | cái |
| 265 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 6 | cái |
| 266 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 35 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,851 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 14,381 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 8,057 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,852 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,593 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 5,328 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Chương V | 10 | đoạn cống |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 12,6 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,386 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,22 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 85,697 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,781 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 8,64 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,233 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,468 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,097 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 1,097 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 13,833 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 97 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,333 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 19,522 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,572 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 57,783 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,589 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,217 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,329 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,346 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,532 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,989 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,022 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,597 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,295 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 30,288 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,193 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,909 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,909 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,521 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,909 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,045 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,501 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,319 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,499 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,928 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,955 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V | 10,647 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,87 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,744 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,269 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,298 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,078 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,005 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,389 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,308 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,952 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,165 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,719 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,696 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 12,862 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,479 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,475 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,231 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,245 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,602 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,41 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,998 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,248 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,928 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,825 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,468 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,395 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,424 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,5 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,683 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 551,719 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 998,844 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 934,675 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 512,196 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,238 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 827,475 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 834,751 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 599,468 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,452 | m2 |
| 86 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V | 59,902 | m2 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 88 | Công chuyển đất hữu cơ tận dụng đất đào từ ruộng để trồng cây | Chương V | 77,872 | m3 |
| 89 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V | 65,049 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit bóng mờ 300x600 mm | Chương V | 264,132 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, Gạch lát granite 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 792,667 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 65,049 | m2 |
| 93 | Lát đá chân cửa đi | Chương V | 9,587 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,724 | m2 |
| 95 | Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABO | Chương V | 19 | bộ |
| 96 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) (Vận dụng) | Chương V | 35,766 | m2 |
| 97 | Tay vịn cho người khuyết tật INOX 304 D46 dày 1.8 | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 49,326 | m2 |
| 99 | Tay vịn bằng gỗ chò chỉ tự nhiên KT 60x80 phun sơn hoàn thiện màu cánh dán | Chương V | 18,16 | m |
| 100 | Gia công lan can | Chương V | 1,009 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,903 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 22,903 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,035 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,572 | m2 |
| 105 | Nẹp đồng chống trơn trượt bậc cầu thang | Chương V | 224,4 | m |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,939 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,939 | tấn |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,01 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,01 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,862 | m2 |
| 111 | Kết cấu thép mái sảnh sơn tính điện màu ghi đen | Chương V | 1.010 | kg |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,344 | 100m2 |
| 113 | Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM màu trắng bạc | Chương V | 44,006 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.275,504 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.219,85 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 11,54 | 100m2 |
| 117 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 52,36 | m2 |
| 118 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 14,08 | m2 |
| 119 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 66,96 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 12,76 | m2 |
| 121 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 59,68 | m2 |
| 122 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 10.38mm | Chương V | 32,4 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,52 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 110,16 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,12 | m2 |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,6 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 130 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 134 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 10 | bộ |
| 136 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Chân bật fi10 | Chương V | 85 | cái |
| 138 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 141 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Chương V | 9 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 29 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 150 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2M - Bóng LED TUBE/2x18W lắp nổi | Chương V | 62 | bộ |
| 151 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 18 | bộ |
| 152 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V | 32 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 39 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 59 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 25 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 25 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 260 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x2,5Emm2 | Chương V | 810 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.620 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.950 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 25 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 35 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 260 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 810 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 975 | m |
| 179 | Hộp nối âm tường 110x110x80mm | Chương V | 30 | hộp |
| 180 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 186 | Băng đồng tiếp đất D 25*3 | Chương V | 6 | m |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 7 | cái |
| 189 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 192 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Chương V | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 197 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 17 | cái |
| 199 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 12 | cái |
| 200 | Xi phông cho phễu thu sàn | Chương V | 17 | cái |
| 201 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,41 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 28 | cái |
| 209 | Tê PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 210 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Chương V | 13 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V | 45 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 45 | cái |
| 218 | Rắc co ppr D32 | Chương V | 20 | cái |
| 219 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 226 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=110mm | Chương V | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=60mm | Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 2, đường kính d=42mm | Chương V | 33 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút 90 UPVC CLASS 2, đường kính d=60mm | Chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút 90 UPVC CLASS 2, đường kính d=42mm | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Măng sông CLASS2 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Măng sông CLASS2 D90 | Chương V | 10 | cái |
| 234 | Măng sông CLASS2 D75 | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Măng sông CLASS2 D60 | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Măng sông CLASS2 D42 | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x76 | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu UPVC D76x48 | Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu UPVC D76x42 | Chương V | 9 | cái |
| 240 | Nắp thông tắc, đường kính d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Nắp thông tắc, đường kính d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Đai kẹp + Ty treo ống | Chương V | 33 | bộ |
| 243 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x110mm | Chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=90x75mm | Chương V | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x60mm | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 4 | cái |
| 252 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 16 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,531 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,115 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,356 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,57 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,723 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,077 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,309 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,97 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,264 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,191 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,671 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,628 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,432 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,563 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,954 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,034 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,213 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,144 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,34 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,3 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,9 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 39,05 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,012 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,012 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,84 | m |
| 48 | Ống thoát nước tràn D34 L=250 | Chương V | 1,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,225 | 100m |
| 50 | Cấu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V | 0,036 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,352 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,2 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,484 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC- SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,877 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,451 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,019 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,492 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,945 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,177 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,456 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,094 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,569 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,093 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,093 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 17 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20 | Chương V | 36 | md |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,64 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 147,954 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 157,584 | m3 |
| 22 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V | 30 | m |
| 23 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V | 3,479 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2 | Chương V | 1,491 | m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4 | Chương V | 1,491 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6 | Chương V | 1,491 | m3 |
| 27 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC- SỐ 02. | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,877 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,451 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,019 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,492 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,945 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,177 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,456 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,4 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,192 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,192 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,64 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 130,053 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 144,167 | m3 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 2,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,983 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,883 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 25,718 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,447 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,651 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,651 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,393 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 187,835 | m2 |
| 19 | Mái nhựa olympic dày màu xanh nhạt | Chương V | 220,745 | m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V | 27,6 | md |
| 21 | Rọ chắn rác đường kính D80 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D60 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút chếch D60 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Chương V | 21 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,622 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,065 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 21,051 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,86 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,193 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,383 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,558 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,115 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,403 | m2 |
| 19 | Mái nhựa olympic dày 1.2 màu xanh nhạt | Chương V | 176,756 | m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V | 22,1 | md |
| 21 | Rọ chắn rác đường kính D80 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D60 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút chếch D60 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Chương V | 21 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Mua đất đắp nền K=0.95 gia cố móng | Chương V | 37,099 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,434 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,292 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,346 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,69 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,084 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,102 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,185 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,193 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,338 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,681 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,915 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,297 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,658 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,739 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,26 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,15 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Chương V | 7,728 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,54 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,928 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 8,928 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,57 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,86 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi bằng Inox (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,08 | m2 |
| 52 | Cửa sổ bằng inox (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 64 | Hộp điện 12 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 20 | m |
| 68 | Phễu thu nước mưa | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 333,24 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 333,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 | Chương V | 2.610 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V | 454 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 23,345 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,918 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 339,047 | m2 |
| 9 | Dán gạch thẻ 60x220 | Chương V | 339,047 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 416,4 | m3 |
| 11 | Cây bàng đài loan ĐKG 15-25cm, Hvn 6-8m | Chương V | 14 | cây |
| 12 | Cây OSAKA hoa vàng ĐKG 15-25cm, Hvn 4-6m | Chương V | 13 | cây |
| 13 | Cây phượng vĩ ĐKG 20-30cm, Hvn 6-8m | Chương V | 3 | cây |
| 14 | Cây sấu ĐKG 15-25cm, Hvn 4-6m | Chương V | 21 | cây |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 17,545 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 17,545 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 154,111 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,593 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 69,54 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,751 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 385,648 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,461 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,907 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,51 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,442 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,207 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,088 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 28,364 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 46,074 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,322 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,978 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,263 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.327,634 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,289 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V | 14,22 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit màu trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.641,966 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào sắt | Chương V | 1,061 | tấn |
| 14 | Thép đặc sơn tĩnh điện | Chương V | 1.061 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 49,14 | m2 |
| 16 | Bộ chữ bảng hiệu tên trường INOX vàng dày 20-:-50mm | Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,597 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,049 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,565 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,142 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,933 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,104 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,856 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,927 | m3 |
| 17 | Bê tông bọt siêu nhẹ | Chương V | 0,773 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,106 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,602 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,295 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,257 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,716 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,754 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,125 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 7,728 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,926 | m2 |
| 41 | Tường ốp gạch thẻ 60x220mm màu đỏ | Chương V | 34,812 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,56 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,56 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,94 | m2 |
| 45 | Bọc tấm ALUMINIUM dày 4mm phủ nhôm 0.3mm | Chương V | 34,471 | m2 |
| 46 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp POLYCARBONATE dày 10MM | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,921 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,955 | m2 |
| 49 | Láng Granito bậc tam cấp | Chương V | 0,942 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Sản xuất cổng bằng INOX 304 | Chương V | 0,182 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cổng bằng INOX | Chương V | 5,202 | m2 |
| 54 | Bản lề goong inox 304 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bánh xe | Chương V | 1 | cái |
| 57 | SX cánh cổng mở trượt bằng điện, cổng inox 304(Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 9 | m |
| 58 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 25 | m |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 1,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút, D40 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Rắc co D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Rắc co D32 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm nước 1.5HP-220V (Giếng khoan) | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước 1HP-220V (Bơm 1 pha) | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,472 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 42,819 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,916 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 41,793 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 62,691 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,942 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,664 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,589 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,511 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,073 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,528 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,99 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 434 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 22 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 22 | cái |
| 33 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,932 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 78,246 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 44 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x50mm2 | Chương V | 1,42 | 100m |
| 45 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Chương V | 1,68 | 100m |
| 46 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 104 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.6/1KV CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 270 | m |
| 49 | Dây CU/PVC - 1x95Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Dây CU/PVC - 1x10Emm2 | Chương V | 104 | m |
| 51 | Dây CU/PVC - 1x6Emm2 | Chương V | 104 | m |
| 52 | Dây CU/PVC - 1x4Emm2 | Chương V | 270 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 85/65mm | Chương V | 1,42 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 65/50mm | Chương V | 1,68 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 50/40mm | Chương V | 2,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP bảo vệ cáp, ống có đường kính 40/30mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Thanh cái đồng 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 43,7 | m2 |
| 66 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V | 460 | m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 9,24 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,48 | m3 |
| 71 | Khung móng cột diện M24x675 | Chương V | 7 | bộ |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Chương V | 7 | 1 cột |
| 75 | Làm tiếp địa cho cột đèn (Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 + Thép D10 tiếp địa) | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Chương V | 7 | 1 cột |
| 77 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| 78 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | 1 bảng |
| 80 | Lắp cửa cột | Chương V | 7 | 1 cửa |
| 81 | Đánh số cột | Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 82 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Chương V | 7 | 1 choá |
| 83 | Lắp đèn cao áp 100W | Chương V | 7 | 1bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi