Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015082-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201015022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 16:58:00 đến ngày 2020-10-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,268 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 18,094 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 73,809 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 1,625 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,931 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,256 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,924 tấn
8 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,078 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,177 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,081 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,032 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,805 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 17,893 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,685 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,244 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,191 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,756 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,512 100m3
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 9,758 m3
20 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,608 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,262 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,931 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,405 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 25,642 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 3,189 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,827 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 2,147 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,93 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 65,92 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 5,068 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 5,948 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 7,301 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,957 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,375 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,39 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 103,51 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 11,977 m3
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,968 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,141 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,126 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,48 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,48 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 79,258 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 2,647 100m2
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,852 100m3
46 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 22,515 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch 60x60cm Theo yêu cầu của HSTK 424,52 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu của HSTK 130,103 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 287,59 m2
50 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,044 100m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,26 m3
52 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 40x40cm) Theo yêu cầu của HSTK 13,622 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 60x10cm) Theo yêu cầu của HSTK 8,952 m2
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 15,067 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSTK 445,797 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSTK 523,494 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột phía ngoài nhà Theo yêu cầu của HSTK 315,324 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột phía trong Theo yêu cầu của HSTK 62,432 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà Theo yêu cầu của HSTK 99,016 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà Theo yêu cầu của HSTK 186,47 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 579,894 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 860,137 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.343,338 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 242,7 m
B PHẦN CẦU THANG, LAN CAN NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,137 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,121 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,015 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,002 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,013 tấn
6 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,857 m3
7 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSTK 0,284 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,276 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,067 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,778 m3
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 24,302 m2
12 Tay vịn Inox và lan can cầu thang Theo yêu cầu của HSTK 10,86 m
13 Lan can Inox Theo yêu cầu của HSTK 27,26 m
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 28,4 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 28,4 m2
C PHẦN BẬC TAM CẤP, CỬA NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,397 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,031 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 17,822 m2
4 Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 56,16 m2
5 Cửa đi 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 38,88 m2
6 Vách nhôm kính ô thoáng cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 3,78 m2
7 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu của HSTK 60,48 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 60,48 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 60,48 m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu của HSTK 24 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của HSTK 10 bộ
7 Tủ điện tầng Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
9 Móc quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 12 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 Theo yêu cầu của HSTK 790 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5 Theo yêu cầu của HSTK 430 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm Theo yêu cầu của HSTK 280 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm Theo yêu cầu của HSTK 210 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, 32mm Theo yêu cầu của HSTK 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, 2x10 Theo yêu cầu của HSTK 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, 2x6 Theo yêu cầu của HSTK 15 m
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 4 cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo yêu cầu của HSTK 25 m
24 Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu của HSTK 50 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu của HSTK 12 m
26 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu của HSTK 0,85 100m
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 8,404 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 3,432 100m3
3 Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 228,8 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 9,223 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 3,981 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 49,461 m2
7 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 11,944 m3
8 Đá bó vỉa kích thước 18x23 Theo yêu cầu của HSTK 226 m
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 4,555 100m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu của HSTK 3.036,938 m2
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với giá trị xây lắp của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->