Gói thầu: Gói thầu XL03-2020: Sửa chữa mặt đường, lề gia cố và hệ thống thoát nước đoạn Km64+000 - Km75+000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03-2020: Sửa chữa mặt đường, lề gia cố và hệ thống thoát nước đoạn Km64+000 - Km75+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 07:31:00 đến ngày 2020-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,385,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,12 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | 100m2 |
| 3 | Bù vật liệu tái sinh mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc tái sinh chiều sâu 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,12 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m3 |
| 6 | Vuốt nối mặt đường và lề cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| B | Lề gia cố | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,91 | 100m2 |
| 3 | Bù vật liệu tái sinh mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc tái sinh chiều sâu 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | 100m2 |
| 5 | Vuốt nối mặt đường và lề cũ bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Diện tích vuốt lề BTXM M200 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,26 | m3 |
| 7 | Diện tích vuốt lề BTXM M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m3 |
| 8 | Đắp lề đất bằng đầm cóc (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | 100m3 |
| 9 | Đào đất + đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | 100m3 |
| C | Xử lý hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | m3 |
| 4 | Đào bỏ móng đường CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,14 | m3 |
| 5 | Hoàn trả BTNC 12,5 dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | 100m2 |
| 6 | Tưới thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 9 | Hoàn thiện, lu lèn K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào đất rãnh cấp 3 (Phần chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,17 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh (Phần chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh (Phần chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông 16MPa rãnh đổ tại chỗ và vuốt nối (Phần chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m3 |
| 5 | Bê tông lót 12MPa (Phần chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 6 | Bê tông 20MPa thân rãnh đúc sẵn (Thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép (Thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | tấn |
| 8 | Đá dăm đệm (Thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,76 | m3 |
| 9 | Lắp đặt (Thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,96 | m |
| 10 | Bê tông 20MPa (Thân rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m3 |
| 11 | Cốt thép (Thân rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | tấn |
| 12 | Bê tông 20MPa (Tấm đan rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,73 | m3 |
| 13 | Cốt thép (Tấm đan rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | tấn |
| 14 | Lắp đặt (Tấm đan rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423 | CK |
| 15 | Bê tông 20MPa (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 17 | Lắp đặt (Tấm đan rãnh đổ tại chỗ (đường ngang)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| 18 | Bê tông 20MPa (Hố ga và cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| 19 | Cốt thép (Hố ga và cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 20 | Bê tông lót 12MPa (Hố ga và cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm (Hố ga và cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 22 | Bê tông 20MPa (Tấm nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 23 | Cốt thép (Tấm nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 24 | Lắp đặt (Tấm nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | CK |
| 25 | Bê tông xi măng 16MPa (Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 26 | Bê tông lót 12MPa (Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm (Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 28 | Song chắn rác (Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Đường BTXM dày 24cm 20MPa (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m3 |
| 30 | Bê tông lót 12MPa (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 31 | Vuốt nối mặt đường ngang bằng BTNC 12.5 dày trung bình 2,5cm (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 32 | Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 (Hoàn trả kết cấu qua đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m2 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi