Gói thầu: Chi phí xây lắp + cung cấp thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012217-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + cung cấp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200933875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 09:56:00 đến ngày 2020-10-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,713,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl; Điểm chính khu A ( Cải tạo nhà học 03 phòng, Cải tạo nhà học 06 phòng, Cải tạo cổng tường rào thoáng); Điểm chính khu B (Cổng tường rào, cống thoát nước, Nhà xe học sinh); Điểm trường làng Ngole 1 (Cải tạo nhà học 02 phòng)
1 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
2 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
5 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905 m2
7 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,57 m2
8 Vệ sinh trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,08 m2
9 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,258 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m2
11 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,419 m2
13 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,65 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,258 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
17 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 100m2
20 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
21 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
24 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,515 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,515 m2
26 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,64 m2
27 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,742 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
29 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,824 m2
31 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,64 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,742 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 100m2
35 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,196 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,316 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,148 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,148 m2
52 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 m3
54 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,518 m3
55 Lớp lót móng đá 40x60 VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
60 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
61 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,968 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,196 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
78 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,921 m3
79 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,118 m2
80 Thép tròn sản xuất tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,24 kg
81 Thép hình sản xuất tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,542 kg
82 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,916 m2
84 Lắp dựng khung sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 m2
85 Ổ bi đường kính 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Tôn màu dày 8zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,746 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,437 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,437 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,04 m
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,421 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,673 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,575 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,429 m2
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
97 Đắp biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 kg
99 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
102 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,638 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
104 Lót móng đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 m3
105 Xây thân cống đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,836 m3
106 Gia công cốt thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
107 Gia công cốt thép D6,D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
108 Ván khuôn tấm đan, gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
109 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
110 Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
111 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
115 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
116 Lót móng đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 m3
122 Cắt mặt sân kích thước 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,783 m2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
124 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,931 m3
125 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,126 m3
126 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,475 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
131 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,336 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,336 m2
135 Sản xuất cột, vì kèo bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
136 Lắp dựng cột, vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 tấn
137 Xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3 m
138 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,52 m2
140 Lợp mái tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,469 m3
142 Pu lông fi 20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
143 Cắt mặt sân kích thước 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,267 m2
144 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
145 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
146 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
147 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
148 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
149 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
150 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,32 m2
151 Vệ sinh trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,44 m2
152 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2 m2
153 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
154 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m2
156 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,76 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2 m2
159 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100m2
B Trường TH Đinh Núp, Xã Ia Krêl (Sân TDTT, sân đường nội bộ, Cải tạo 02 phòng điểm trường làng Krol, Krêl)
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,214 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,923 m3
4 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,427 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,427 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m3
9 Cắt mặt sân bê tông (a=2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m2
10 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
11 Ngâm ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
14 Vệ sinh tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m2
16 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,73 m2
17 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
19 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
21 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m2
25 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
26 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
29 Vệ sinh tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,501 m2
30 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,501 m2
31 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,73 m2
32 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
34 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
36 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,73 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m2
C Trường PTDTBT-THCS Trần Quốc Toản, Xã Ia Kriêng (Xây mới kè đá, Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
2 Lót móng đá 40x60 mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( Tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m2
16 Vách ngăn khung nhôm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
D Trường TH Ngô Mây, Xã Ia Kla (Cải tạo sân bê tông)
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 100m2
2 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính vận chuyển 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
7 Lót móng đá 4x6 VXM mac 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,766 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,766 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,636 m3
11 Cắt khe mặt sân 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.027,267 m2
12 Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m2
E Trường TH Kim Đồng, Xã Ia Kla (Cải tạo cổng tường rào)
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
4 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,405 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,62 m2
21 Vệ sinh cổng tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,244 m2
22 Vệ sinh bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,358 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,358 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,244 m2
25 Lắp dựng hàng rào tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3 m2
26 Thép tròn sản xuất cổng sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 kg
27 Thép hình sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,926 kg
28 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,074 m2
30 Tôn màu dày 8zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
31 Ổ bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m
F Trường TH- THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla (Cải tạo nhà học: 10 phòng, 04 phòng, 03 phòng số 01, 03 phòng số 02, 03 phòng số 03, Cải tạo cổng tường rào thoáng, Làm mới kè đá, sân bê tông đón học sinh, Nâng cấp mở rông nhà bếp ăn, San ủi mặt bằng sân TDTT)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
2 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
5 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12 m2
7 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,88 m2
8 Vệ sinh trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,02 m2
9 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,578 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m2
11 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
13 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,9 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,578 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,11 m2
19 Làm trần bằng tôn màu dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 100m2
20 Viền trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2 m
21 Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
22 Lắp dựng đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 100m2
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
30 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
33 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,115 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,115 m2
35 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,28 m2
36 Vệ sinh trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4 m2
37 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,808 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
39 Gia cố lại khung nội, khung ngoại, thay mới kính cửa sổ( tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
40 Vệ sinh cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
42 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,68 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,808 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100m2
46 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
47 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
50 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
51 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
52 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
53 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,138 m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
55 Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
56 Vê sinh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
57 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
58 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,138 m2
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100m2
62 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
63 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
66 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,963 m2
67 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,963 m2
68 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
69 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,388 m2
70 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
71 Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m2
72 Vê sinh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
73 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
74 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,388 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m2
81 Làm trần bằng tôn màu dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m2
82 Viền trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m
83 Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
84 Lắp dựng đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100m2
86 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
87 Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
90 Vệ sinh tường chân móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
91 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
92 Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
93 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,388 m2
94 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
95 Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
96 Vê sinh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,144 m2
97 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,144 m2
98 Lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,388 m2
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100m2
102 Vệ sinh cổng tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,002 m2
103 Vệ sinh bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,746 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,746 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,002 m2
106 Thép tròn sản xuất cổng sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 kg
107 Thép hình sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,926 kg
108 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,274 m2
110 Tôn màu dày 8zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 0.0
111 Ổ bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Thay ngói và sửa chữa mái cổng bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m2
115 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,887 m3
116 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
117 Lót móng đá 40x60 mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
118 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
123 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
126 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
129 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,84 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,96 m2
134 Gia cố lại hàng rào khung sắt ( tính 10% diện tích khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
135 Thép tròn sản xuất hàng rào sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,888 kg
136 Thép hình sản xuất hàng rào sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 md
137 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m2
139 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,608 m2
140 Vệ sinh cổng tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,394 m2
141 Vệ sinh bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,203 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,203 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,394 m2
144 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 100m2
145 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
146 Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,254 m3
147 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,028 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m3
150 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,32 m2
154 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,32 m2
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,798 m3
156 Cắt mặt sân bê tông (a=2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,3 m2
157 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
158 Trát tường chân đan, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m2
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
162 Lắp dựng tấm đan, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lát nền, sàn, 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m2
165 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (chiều dày trung bình 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
166 Tháo dỡ dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
167 Lắp dựng lại hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
168 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
169 Lót móng đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
170 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
173 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
G Trường THCS Dân Tộc nội trú huyện Đức Cơ (Làm mới mái che khu sơ chế)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m3
2 Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
9 Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
15 Lắp dựng tấm đan, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lát nền, sàn, 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,839 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,012 m2
18 Cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 li (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
20 Sắt hộp 40x20x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5 md
21 Sắt hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,306 md
22 Sắt hộp 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 md
23 Gia công khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,618 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,113 m2
25 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,618 m2
26 Sắt hộp 40x80x1,4(2,563kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 md
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m3
37 Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
38 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x5x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m2
44 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Thiết bị nhà bếp (Trường TH KpăKlơng; Trường MN Hoa Sen; Trường PTDTBT-THCS Trần Quốc Toản; Trường THCS DT nội trú huyện); Thiết bị máy vi tính Trường TH Hùng Vương; Thiết bị tuyên truyền (Trường THCS DT nội trú; Trường TH-THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla)
1 Bàn ăn Inox 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Ghế ngồi loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
3 Bàn chế biến thực phẩm sống chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bàn chữ nhật chia thức ăn loại Inox 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Tủ lạnh Tương đương Aqua 130 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bếp ga đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bếp khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Bình ga & ga 12 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
9 Bình ga lớn & ga 30 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
10 Kệ Inox để chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Máy xay thịt Tương đương Hiệu PHILIPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Cân thực phẩm - Hiệu: Nhơn Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Nồi cơm điện lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Xoong lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Xoong trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Xoong nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Xô Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
18 Chảo lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Rổ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xoong gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Chảo chống dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Tủ đựng khay Inox loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Sọt đựng khay, chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Dao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Giá để xoong, nồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Tủ vuông bày đồ ăn 4 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Vá múc cơm lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Giá đựng bình nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Thớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Bàn chế biến thực phẩm sống chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Bàn chữ nhật chia thức ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Kệ Inox để chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Máy xay thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Nồi cơm điện lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Xoong lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Xoong trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Xoong nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Xoong gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Chảo chống dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Sọt đựng khay, chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Chén ăn cơm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
42 Tô loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
43 Thìa múc cơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
44 Dao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Bộ hủ đựng gia vị chế biến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Giá để xoong, nồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Tủ vuông bày đồ ăn 4 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Vá múc cơm lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Thớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Tủ đông lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Chén, đũa, dĩa, tô, muỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
52 Tủ cơm điện 60 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
53 Bếp khò lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
55 Bàn Hòa Phát (dùng cho máy tính học sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
56 Ghế gấp Tương đương Hòa Phát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
57 Switch(Bộ chia mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Cáp mạng chống nhiễu Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thùng
59 Dây điện 2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
60 Dây điện 4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
61 Đầu bấm mạng chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
62 Aptomat điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Nẹp dây điện, dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cây
64 Ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
65 Vật liệu phụ (băng keo, dây rút, nẹp, đinh móc, tắc kê, phích điện,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
66 Bảng Tiên học lễ; hậu học văn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
67 Bảng “Bốn trụ cột” là: “Học để biết; Học để làm; Học để tồn tại; và Học để chung sống” Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M2
68 Bảng “Vì lợi ích mười năm trồng cây, ….” Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 M2
69 Bảng “Nước Cộng Hòa ….; Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh ….” Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 M2
70 Bảng “ Hội trường” Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
71 Pano dọc sân trường có trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
72 Bảng Nội quy cơ quan+ 02 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
73 Bảng “Bốn trụ cột” là: “Học để biết; Học để làm; Học để tồn tại; và Học để chung sống” Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M2
74 Pano dọc sân trường có trụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->