Gói thầu: Chi phí xây lắp + cung cấp thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 09:56:00 đến ngày 2020-10-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường TH Trần Quốc Tuấn, xã Ia Krêl; Điểm chính khu A ( Cải tạo nhà học 03 phòng, Cải tạo nhà học 06 phòng, Cải tạo cổng tường rào thoáng); Điểm chính khu B (Cổng tường rào, cống thoát nước, Nhà xe học sinh); Điểm trường làng Ngole 1 (Cải tạo nhà học 02 phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 2 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,57 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,08 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,258 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,419 | m2 |
| 13 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,65 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,258 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 21 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 24 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,515 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,515 | m2 |
| 26 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,64 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,742 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 29 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,824 | m2 |
| 31 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,742 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| 35 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,196 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,316 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,148 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,148 | m2 |
| 52 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,518 | m3 |
| 55 | Lớp lót móng đá 40x60 VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,196 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,921 | m3 |
| 79 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,118 | m2 |
| 80 | Thép tròn sản xuất tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,24 | kg |
| 81 | Thép hình sản xuất tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,542 | kg |
| 82 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,916 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m2 |
| 85 | Ổ bi đường kính 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Tôn màu dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,437 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,437 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,04 | m |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,421 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,673 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,429 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 97 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | kg |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,638 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 104 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 105 | Xây thân cống đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,836 | m3 |
| 106 | Gia công cốt thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 107 | Gia công cốt thép D6,D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 108 | Ván khuôn tấm đan, gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 110 | Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 111 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 115 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 116 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | m3 |
| 122 | Cắt mặt sân kích thước 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,783 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 124 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,931 | m3 |
| 125 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,126 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,475 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 131 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,336 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,336 | m2 |
| 135 | Sản xuất cột, vì kèo bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cột, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 137 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 140 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,469 | m3 |
| 142 | Pu lông fi 20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Cắt mặt sân kích thước 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,267 | m2 |
| 144 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 145 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 146 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 148 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 149 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 150 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m2 |
| 151 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,44 | m2 |
| 152 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 154 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 156 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,76 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m2 |
| B | Trường TH Đinh Núp, Xã Ia Krêl (Sân TDTT, sân đường nội bộ, Cải tạo 02 phòng điểm trường làng Krol, Krêl) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,214 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,923 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,427 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,427 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 9 | Cắt mặt sân bê tông (a=2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 11 | Ngâm ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,348 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 21 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,348 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,348 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 26 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,348 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 34 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 36 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,348 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| C | Trường PTDTBT-THCS Trần Quốc Toản, Xã Ia Kriêng (Xây mới kè đá, Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( Tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 16 | Vách ngăn khung nhôm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | Trường TH Ngô Mây, Xã Ia Kla (Cải tạo sân bê tông) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 100m2 |
| 2 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính vận chuyển 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM mac 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,766 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,766 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,636 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt sân 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,267 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| E | Trường TH Kim Đồng, Xã Ia Kla (Cải tạo cổng tường rào) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,405 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cổng tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,244 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,358 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,358 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,244 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3 | m2 |
| 26 | Thép tròn sản xuất cổng sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | kg |
| 27 | Thép hình sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,926 | kg |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,074 | m2 |
| 30 | Tôn màu dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 31 | Ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m |
| F | Trường TH- THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla (Cải tạo nhà học: 10 phòng, 04 phòng, 03 phòng số 01, 03 phòng số 02, 03 phòng số 03, Cải tạo cổng tường rào thoáng, Làm mới kè đá, sân bê tông đón học sinh, Nâng cấp mở rông nhà bếp ăn, San ủi mặt bằng sân TDTT) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,88 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,02 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,578 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 13 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,9 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,578 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,11 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tôn màu dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| 20 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2 | m |
| 21 | Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 22 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 23 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 30 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 35 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m2 |
| 36 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | m2 |
| 37 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,808 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 39 | Gia cố lại khung nội, khung ngoại, thay mới kính cửa sổ( tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 42 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,808 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 47 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 50 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 52 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,138 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 55 | Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 56 | Vê sinh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 58 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,138 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 63 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 66 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,963 | m2 |
| 67 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,963 | m2 |
| 68 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 69 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,388 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 71 | Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 72 | Vê sinh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 74 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,388 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tôn màu dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 82 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m |
| 83 | Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 84 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m2 |
| 86 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 87 | Ngân ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 90 | Vệ sinh tường chân móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 91 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 92 | Vệ sinh cột dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 93 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,388 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 95 | Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 96 | Vê sinh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,144 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,144 | m2 |
| 98 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,388 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m2 |
| 102 | Vệ sinh cổng tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,002 | m2 |
| 103 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,746 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,746 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,002 | m2 |
| 106 | Thép tròn sản xuất cổng sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | kg |
| 107 | Thép hình sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,926 | kg |
| 108 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,274 | m2 |
| 110 | Tôn màu dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 111 | Ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Thay ngói và sửa chữa mái cổng bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 116 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 117 | Lót móng đá 40x60 mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 123 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 126 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,96 | m2 |
| 134 | Gia cố lại hàng rào khung sắt ( tính 10% diện tích khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 135 | Thép tròn sản xuất hàng rào sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,888 | kg |
| 136 | Thép hình sản xuất hàng rào sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | md |
| 137 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,608 | m2 |
| 140 | Vệ sinh cổng tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,394 | m2 |
| 141 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,394 | m2 |
| 144 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | 100m2 |
| 145 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 146 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,028 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 150 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( tính cho 4 km tiếp theo) (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 154 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,798 | m3 |
| 156 | Cắt mặt sân bê tông (a=2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3 | m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 158 | Trát tường chân đan, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lát nền, sàn, 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 165 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (chiều dày trung bình 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 166 | Tháo dỡ dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 167 | Lắp dựng lại hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 168 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 169 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| G | Trường THCS Dân Tộc nội trú huyện Đức Cơ (Làm mới mái che khu sơ chế) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 9 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn, 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,839 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,012 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 li (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 20 | Sắt hộp 40x20x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5 | md |
| 21 | Sắt hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,306 | md |
| 22 | Sắt hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | md |
| 23 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,113 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | m2 |
| 26 | Sắt hộp 40x80x1,4(2,563kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | md |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 37 | Lớp lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x5x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Thiết bị nhà bếp (Trường TH KpăKlơng; Trường MN Hoa Sen; Trường PTDTBT-THCS Trần Quốc Toản; Trường THCS DT nội trú huyện); Thiết bị máy vi tính Trường TH Hùng Vương; Thiết bị tuyên truyền (Trường THCS DT nội trú; Trường TH-THCS Nguyễn Du, xã Ia Kla) | |||
| 1 | Bàn ăn Inox 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 3 | Bàn chế biến thực phẩm sống chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bàn chữ nhật chia thức ăn loại Inox 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh Tương đương Aqua 130 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bếp ga đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bếp khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bình ga & ga 12 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Bình ga lớn & ga 30 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 10 | Kệ Inox để chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Máy xay thịt Tương đương Hiệu PHILIPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cân thực phẩm - Hiệu: Nhơn Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Nồi cơm điện lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Xoong lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Xoong trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Xoong nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Xô Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Chảo lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Rổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xoong gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Chảo chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Tủ đựng khay Inox loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Sọt đựng khay, chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Dao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá để xoong, nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Tủ vuông bày đồ ăn 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Vá múc cơm lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Giá đựng bình nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Thớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bàn chế biến thực phẩm sống chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bàn chữ nhật chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kệ Inox để chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Máy xay thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Nồi cơm điện lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Xoong lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Xoong trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Xoong nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Xoong gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Chảo chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Sọt đựng khay, chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Chén ăn cơm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 42 | Tô loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Thìa múc cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 44 | Dao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bộ hủ đựng gia vị chế biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Giá để xoong, nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Tủ vuông bày đồ ăn 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Vá múc cơm lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Thớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Tủ đông lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Chén, đũa, dĩa, tô, muỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 52 | Tủ cơm điện 60 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Bếp khò lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy vi tính để bàn (dùng cho học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 55 | Bàn Hòa Phát (dùng cho máy tính học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Ghế gấp Tương đương Hòa Phát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Switch(Bộ chia mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Cáp mạng chống nhiễu Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 59 | Dây điện 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 60 | Dây điện 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 61 | Đầu bấm mạng chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Aptomat điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Nẹp dây điện, dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 64 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 65 | Vật liệu phụ (băng keo, dây rút, nẹp, đinh móc, tắc kê, phích điện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 66 | Bảng Tiên học lễ; hậu học văn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 67 | Bảng “Bốn trụ cột” là: “Học để biết; Học để làm; Học để tồn tại; và Học để chung sống” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M2 |
| 68 | Bảng “Vì lợi ích mười năm trồng cây, ….” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | M2 |
| 69 | Bảng “Nước Cộng Hòa ….; Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh ….” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | M2 |
| 70 | Bảng “ Hội trường” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| 71 | Pano dọc sân trường có trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 72 | Bảng Nội quy cơ quan+ 02 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 73 | Bảng “Bốn trụ cột” là: “Học để biết; Học để làm; Học để tồn tại; và Học để chung sống” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M2 |
| 74 | Pano dọc sân trường có trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi