Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015479-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201012408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 18:47:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đào san đất bằng, bóc đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5685 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 100m3
3 Mua đất đắp công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,126 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,3163 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,45 m3
6 Lát gạch TERRAZZO 400x400mm màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,5 m2
B BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4642 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,562 m2
3 Công tác dán gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,006 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,556 m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào san đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0105 m3
2 Đào nền đường - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,821 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1983 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3878 m3
7 Mua đất đắp công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,8792 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m3
10 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m2
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
12 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,75 m2
D GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG VÀO
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,55 m2
E BỒN HOA ĐƯỜNG VÀO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,825 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,668 m2
F CỐNG BẢN B1200 (SL 01 cống)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1475 m3
3 Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3912 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
G CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4263 m3
3 Vận chuyển phế thải đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4143 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4252 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8533 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8313 m3
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7352 m3
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9242 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6368 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6491 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,234 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,831 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,831 m2
31 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
32 Đắp đầu, chân trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,06 m
35 Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, kích thước ngói 330X420, mật độ 13 viên/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
36 Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,396 md
37 Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
40 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m2
41 SXLD bàn lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,03 kg
44 Bánh xe cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
H HÀNG RÀO
1 Đào đất móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4616 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,112 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,396 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 100m3
5 Mua đất đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,122 m3
6 Vận chuyển đất đào móng đến bãi thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5323 100m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6505 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1562 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0309 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3697 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1838 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4945 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,298 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
23 Đắp chóp đầu trụ cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
25 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 200x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,8213 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,096 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,8 m
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,65 m2
30 Soi chỉ lỏm rộng 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,12 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,952 m2
I LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3379 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
4 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0897 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4532 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,364 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,038 m2
J BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1997 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6832 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
8 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7399 m3
12 Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khóa việt tiệp loại 4272 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->