Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 18:47:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào san đất bằng, bóc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5685 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,126 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3163 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,45 | m3 |
| 6 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,5 | m2 |
| B | BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4642 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,562 | m2 |
| 3 | Công tác dán gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,556 | m2 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0105 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,821 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1983 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,3878 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8792 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 12 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,75 | m2 |
| D | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m2 |
| E | BỒN HOA ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,825 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,668 | m2 |
| F | CỐNG BẢN B1200 (SL 01 cống) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1475 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8533 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9242 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6368 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6491 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,234 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,831 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,831 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 32 | Đắp đầu, chân trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m |
| 35 | Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, kích thước ngói 330X420, mật độ 13 viên/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 36 | Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,396 | md |
| 37 | Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m2 |
| 41 | SXLD bàn lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,03 | kg |
| 44 | Bánh xe cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,396 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0102 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,122 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng đến bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1562 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0309 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3697 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1838 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Đắp chóp đầu trụ cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,8213 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,096 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,8 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,65 | m2 |
| 30 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,12 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,952 | m2 |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3379 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0897 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,364 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,038 | m2 |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1997 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6832 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7399 | m3 |
| 12 | Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa việt tiệp loại 4272 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi