Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa điểm di tích Nền nhà, Hồ nước và Kho tiền Ông Nhạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa điểm di tích Nền nhà, Hồ nước và Kho tiền Ông Nhạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 09:24:00 đến ngày 2020-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp dựng Cổng tứ trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,041 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8348 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 12 | Đá làm cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8228 | m3 |
| 13 | Gia công cổng sắt ( thép hộp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt ( thép tấm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,996 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,0505 | m2 |
| 17 | Bộ bản lề, chốt, khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CC01 cao 0.89 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CC02 L=0.948m, cao 0.149 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CC03 D=0.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CC04 L=0.87m, cao 0.198 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CP01 cao 0.63 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CP02 L=0.948m, cao 0.149 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CP03 D=0.6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Bộ hoa văn gang đúc sẵn HV-CP04 L=0.87m, cao 0.198 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Hoa văn bằng gang (HV-LK05) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Con tiện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 28 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,9378 | m2 |
| 29 | Khung sắt cổng phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Khung sắt cổng chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bu lông D22 L=600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | Tôn tạo Hồ nước Ông Nhạc | |||
| 1 | Phá dỡ gờ đá củ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,7023 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bát tràn củ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,65 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,789 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T3 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 VXM mác75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,267 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 16 | Lát đá tổ ong KT (D500xR250xC150) mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,65 | m2 |
| 17 | Xếp bó vỉa đá tổ ong 500x250x150 ( 2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 18 | Xếp bó vỉa đá tổ ong 500x460x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m |
| 19 | Giếng nước bằng đá tổ ong ( Nguyên khối ) đường kính bên trong D=1.5 m, sâu 1.1 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Trụ đá tổ ong ( có khắc biểu tượng hoa sen ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi