Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201009231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện theo Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND của HĐND thành phố và nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:19:00 đến ngày 2020-10-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,700,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt BTXM hiện trạng (rãnh B300) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,18 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62,98 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,29 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,664 100m2
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 139,324 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,992 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,738 100m2
8 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 4,5% Mô tả kỹ thuật theo chương 5 438,2071 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,738 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8659 100m3
2 Vận chuyển đất, gạch đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,957 10m3/1km
3 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,775 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,4806 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7596 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga B300, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93,1392 m3
7 Trát hố ga B300, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 423,36 m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,4615 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7682 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2747 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 333 cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2938 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1202 100m2
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2173 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cấu kiện
16 Song chắn rác Composite KT: 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
17 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,3488 m3
18 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,3488 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8096 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga B400, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99,7392 m3
21 Trát hố ga B400, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 453,36 m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,96 100m2
23 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,16 m3
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,22 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7184 100m2
26 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,0919 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 358 cấu kiện
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2938 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1202 100m2
30 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2173 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cấu kiện
32 Song chắn rác Composite KT: 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
33 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,14 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1076 100m3
35 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7623 m3
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1435 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,564 m3
39 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,527 m2
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 100m3
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,588 m3
42 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0286 100m2
43 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,101 tấn
44 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cấu kiện
45 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0717 100m3
46 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5078 m3
47 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7617 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0121 100m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7079 m3
50 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,7747 m2
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0085 100m3
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,392 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 100m2
54 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0674 tấn
55 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
56 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1076 100m3
57 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7623 m3
58 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1435 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0182 100m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,564 m3
61 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,527 m2
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0127 100m3
63 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,588 m3
64 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0286 100m2
65 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,101 tấn
66 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cấu kiện
67 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0717 100m3
68 Đá đệm móng, đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5078 m3
69 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7617 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0121 100m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7079 m3
72 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0122 m2
73 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0085 100m3
74 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,392 m3
75 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 100m2
76 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0674 tấn
77 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
78 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 310 cấu kiện
79 Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3798 10 tấn/1km
C DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ
3 Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,066 1km dây
4 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0416 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0161 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,35 m3
8 Ván khuôn gỗ, móng cột các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0291 100m2
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
10 Cột H8B - 360daN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cột
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
12 Mua móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
13 Mua đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,18 Kg
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,066 km/dây
15 Mua khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
16 Mua khóa hãm cáp (khóa treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 10 cọc
18 Mua cọc tiếp địa L36x36x6-1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
19 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,006 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 100m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
22 Mua thép bản mạ kẽm 40x4mm (1.25kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 kg
23 Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 m
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0927 m3
25 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->