Gói thầu: Gói thầu số 11: Cải tạo, gia cố mặt đê tả Đáy đoạn từ K118+430-K119+402
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cải tạo, gia cố mặt đê tả Đáy đoạn từ K118+430-K119+402 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 09:07:00 đến ngày 2020-11-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo gia cố mặt đê tả Đáy đoạn từ K118+430-K119+402: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa Loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9068 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa Loại R ≥ 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6754 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5822 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3379 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3379 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3648 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3907 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3648 | 100m2 |
| 9 | Mua cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9434 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0638 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,3284 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 14 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi