Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 09:22:00 đến ngày 2020-10-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,874,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân bóng đá - mương thoát nước quanh sân | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1843 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1843 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8142 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,983 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7437 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,446 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5709 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| B | Nền sân bóng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá 1x2 bao quanh ống thoát ngầm thẩm thấu HDPE d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,3996 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật bao quanh ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6719 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát phù sa không sét trồng cỏ, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0282 | 100m3 |
| 6 | Lớp lưới nhựa ô 2mm giữ lớp cỏ sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.016 | m2 |
| 7 | Đắp cát hạt thô công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1916 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng tạo thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh công viên 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | 100m2 |
| 10 | Vạch vôi sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,1823 | m |
| C | Hệ thống cấp nước tưới sân cỏ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Gối đỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6134 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 6 | GCLD ống inox 304, D85 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 7 | Gia công, hàn tấm inox dày 5 mm vào chân ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt quả cầu inox D42 trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | GCLĐ ống inox D89 dày 1,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 10 | GCLĐ ống inox D60 dày 1,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | GCLĐ ống inox D42 dày 1,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Gia công lắp đặt ròng rọc inox D42 trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Liên kết chân ống vào đế trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| E | Mương thoát nước ngoài sân | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2888 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,794 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8759 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3158 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9616 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6326 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0607 | tấn |
| F | Sân bóng chuyền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 6 | Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vạch nền sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| G | Sân nhảy cao - hố cát | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố cát sân nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Xây gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| H | Nền chạy đà | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,809 | m3 |
| 4 | Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,09 | m2 |
| 5 | Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,09 | m2 |
| I | Sân nhảy xa - hố cát | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố cát sân nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Xây gạchrỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| J | Nền chạy đà | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 6 | Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ván dậm nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | San nền - phá đá bằng máy | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3329 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3329 | 100m3 |
| L | Đào đất tại chỗ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5306 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | 100m3 |
| M | Đắp đất | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6785 | 100m3 |
| N | Tường rào cổng ngõ - kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6238 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6982 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 16 | Đắp đá 1x2 đầu ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | Đầu |
| 17 | Đắp đá 4x6 đầu ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | Đầu |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5218 | 100m2 |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7875 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9341 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2669 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7879 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9142 | m3 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,496 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2664 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7376 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,048 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,052 | m2 |
| 19 | GCLD hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,12 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép B40, khung thép mạ kẽm D27 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,588 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, khung thép mạ kẽm D27 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,588 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3427 | m2 |
| 23 | Đắp vữa bo tròn R70 đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | trụ |
| P | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6 lỗ không nung 75x115x175, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m2 |
| 23 | Kẻ roan rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 24 | Tạo lỗ âm tròn sâu 50 R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 27 | GCLD cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, cổng sắt đẩy cao 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn 2 thành phần), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,098 | m2 |
| Q | Cây xanh - bó bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,951 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5804 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6021 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8599 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8599 | m2 |
| 9 | Đào hố đất trồng cây băng bằng thủ công, kích thước hố đào (0,4x0,4x0,4)m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | m3 |
| 10 | Đào hố đất trồng cây, kích thước hố đào (1,5x1,5x1,3)m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7586 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8914 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8914 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây, phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7106 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 18 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cây/90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m2/3 tháng |
| R | Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | aptomat 1 pha16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA-(2x4)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | Mét |
| 3 | Cáp đồng CV-(1x2,5) lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Mét |
| 4 | rãi dây đồng trần m10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp fi50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m |
| 6 | Đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Cột đèn 9m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Móng Cột đèn 9m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Cột đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Móng Cột đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m |
| 12 | Đầu côt đồng m10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 13 | Đầu côt đồng m4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Khung thành (1 bộ, 2 khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lưới khung thành (1 bộ, 2 lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ cờ đá phạt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế Ban huấn luyện (ghế băng dài 4 ghế/1 dãy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ trụ bóng chuyền di động điều chỉnh độ cao (gồm 2 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ghế trọng tài bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Trụ nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà nhảy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi