Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200981716-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200955043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:22:00 đến ngày 2020-10-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bóng đá - mương thoát nước quanh sân
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3279 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3279 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3279 100m3
4 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3279 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1843 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1843 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8142 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,983 m3
11 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7437 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5709 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6409 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 tấn
B Nền sân bóng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3138 100m3
2 Đắp đá 1x2 bao quanh ống thoát ngầm thẩm thấu HDPE d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3996 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật bao quanh ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6719 100m2
5 Đắp cát phù sa không sét trồng cỏ, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0282 100m3
6 Lớp lưới nhựa ô 2mm giữ lớp cỏ sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.016 m2
7 Đắp cát hạt thô công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1916 100m3
8 Trồng cỏ lá gừng tạo thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 100m2
9 Bảo dưỡng thảm cỏ, cây xanh công viên 3 tháng sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 100m2
10 Vạch vôi sân cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,1823 m
C Hệ thống cấp nước tưới sân cỏ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Gối đỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6134 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt van khóa đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D Cột cờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 100m2
6 GCLD ống inox 304, D85 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
7 Gia công, hàn tấm inox dày 5 mm vào chân ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 m2
8 Gia công lắp đặt quả cầu inox D42 trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 GCLĐ ống inox D89 dày 1,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
10 GCLĐ ống inox D60 dày 1,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
11 GCLĐ ống inox D42 dày 1,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Gia công lắp đặt ròng rọc inox D42 trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Liên kết chân ống vào đế trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
E Mương thoát nước ngoài sân
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 100m3
4 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2888 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6329 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,794 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1104 m3
11 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép,cây chống ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8759 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3158 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5754 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9616 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6326 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0607 tấn
F Sân bóng chuyền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
2 Lót lớp nilon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
5 Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
6 Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
7 Sơn kẻ vạch nền sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
G Sân nhảy cao - hố cát
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 100m3
5 Đắp cát hố cát sân nhảy xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
7 Xây gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
8 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
H Nền chạy đà
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0905 100m3
2 Lót lớp nilon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1809 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,809 m3
4 Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,09 m2
5 Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,09 m2
I Sân nhảy xa - hố cát
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
5 Đắp cát hố cát sân nhảy xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
7 Xây gạchrỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m3
8 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m
J Nền chạy đà
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 100m3
2 Lót lớp nilon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
5 Bả bằng matít TN-A làm phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
6 Sơn hoàn thiện mặt sân bằng sơn Kova CT-8 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
7 Lắp đặt ván dậm nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K San nền - phá đá bằng máy
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3329 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3329 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3329 100m3
4 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3329 100m3
L Đào đất tại chỗ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5306 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1917 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1917 100m3
M Đắp đất
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6785 100m3
N Tường rào cổng ngõ - kè chắn đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0188 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6238 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9094 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,412 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6982 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4504 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
16 Đắp đá 1x2 đầu ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Đầu
17 Đắp đá 4x6 đầu ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Đầu
18 Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5218 100m2
O Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1398 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5882 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9042 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7875 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9341 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2669 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7879 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8327 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
13 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9142 m3
14 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,496 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2664 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,7376 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,048 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,052 m2
19 GCLD hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,12 m2
20 Gia công hàng rào lưới thép B40, khung thép mạ kẽm D27 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,588 m2
21 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, khung thép mạ kẽm D27 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,588 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3427 m2
23 Đắp vữa bo tròn R70 đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 trụ
P Cổng phụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2247 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Xây gạch 6 lỗ không nung 75x115x175, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4023 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,554 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,554 m2
23 Kẻ roan rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
24 Tạo lỗ âm tròn sâu 50 R50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
27 GCLD cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, cổng sắt đẩy cao 1,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn 2 thành phần), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,098 m2
Q Cây xanh - bó bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,951 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5696 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5804 m3
6 Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6021 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,8599 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,8599 m2
9 Đào hố đất trồng cây băng bằng thủ công, kích thước hố đào (0,4x0,4x0,4)m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,232 m3
10 Đào hố đất trồng cây, kích thước hố đào (1,5x1,5x1,3)m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7586 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8914 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8914 100m3
13 Đắp đất màu trồng cây, phân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7106 m3
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
15 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
16 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
17 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cây
18 Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m2
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 1cây/90 ngày
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m2/3 tháng
R Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1 aptomat 1 pha16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Cáp ngầm CVV/DSTA-(2x4)-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 969 Mét
3 Cáp đồng CV-(1x2,5) lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 Mét
4 rãi dây đồng trần m10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 969 M
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp fi50 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 969 m
6 Đèn led 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Cột đèn 9m liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Móng Cột đèn 9m liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Cột đèn sân vườn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Móng Cột đèn sân vườn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 m
12 Đầu côt đồng m10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
13 Đầu côt đồng m4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
S Thiết bị
1 Khung thành (1 bộ, 2 khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lưới khung thành (1 bộ, 2 lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Trụ cờ đá phạt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ghế Ban huấn luyện (ghế băng dài 4 ghế/1 dãy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lưới bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Bộ trụ bóng chuyền di động điều chỉnh độ cao (gồm 2 trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Ghế trọng tài bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Trụ nhảy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà nhảy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->