Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006550-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201006411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:11:00 đến ngày 2020-10-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 10,377 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,095 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 33,879 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 14,7 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn Theo thiết kế 34,294 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 64,819 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế 13,313 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Theo thiết kế 0,659 100m3
9 Ron dẹp trả lại mặt bằng Theo thiết kế 10 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 88,032 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 144,032 m3
12 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Theo thiết kế 208,846 tấn
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 19,132 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế 0,859 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế 2,323 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế 0,103 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế 2,922 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế 0,365 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế 0,365 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo thiết kế 4,826 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo thiết kế 0,164 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo thiết kế 43 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,516 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,516 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 0,516 m3
14 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ ngày Theo thiết kế 0,748 1 tấn rác
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,518 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,284 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 4,472 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 0,802 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,111 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,473 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,473 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,473 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 5,318 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 21,749 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,651 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,583 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,432 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,989 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,217 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 2,734 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,337 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 5,483 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,855 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,049 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,041 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 8 cái
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,368 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,704 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,704 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,888 m2
41 Quét nước ximăng 2 nước Theo thiết kế 25,704 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 15,784 m3
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 24,729 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,426 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 20,201 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,852 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,501 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,323 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,659 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,824 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,046 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,649 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,366 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 3,203 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,972 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,05 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,205 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,211 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,309 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,113 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,037 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế 0,559 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,425 100m2
C HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC - KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,368 m3
2 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 9,926 m3
3 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 47,9 m3
4 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 25,553 m3
5 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,507 m3
6 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,936 m3
7 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 5,898 m3
8 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,816 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 317,442 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 330,898 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 73,084 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 201,859 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 74,863 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 207,596 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,8 m2
16 Tôn nền bằng cát Theo thiết kế 3,45 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,8 m2
18 Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng Theo thiết kế 32,4 m2
19 Lát gạch đỏ cotto 400x400 mm Theo thiết kế 32,4 m2
20 Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm Theo thiết kế 24 m2
21 Bê tông bọt siêu nhẹ Theo thiết kế 2,4 m3
22 Lát gạch đỏ cotto 400x400 mm Theo thiết kế 24 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mm Theo thiết kế 92,031 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo thiết kế 16,201 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 12,83 m2
26 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm, trần lay in T - shaped, màu ghi sáng khung xương nổi Theo thiết kế 12,83 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo thiết kế 175,909 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 238,278 m2
29 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm, trần sọc C85, màu ghi sáng khung xương chìm Theo thiết kế 189,657 m2
30 Lát đá granit bậu cửa, dày 1,8cm; màu vàng sẫm Theo thiết kế 7,526 m2
31 Lát đá granit bậc thang, dày 1,8cm; màu vàng sẫm Theo thiết kế 51,732 m2
32 Sản xuất lan can bằng inox 304 Theo thiết kế 0,414 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế 54,417 m2
34 Gia công dầm mái Theo thiết kế 0,053 tấn
35 Lắp dựng khung mái Theo thiết kế 0,053 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4,589 m2
37 Kính dán an toàn trong suốt dày 10.38mm Theo thiết kế 5,844 m2
38 Gia công cửa sổ trời Theo thiết kế 0,007 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 0,32 m2
40 Sản xuất cửa lưới thép, lưới chống côn trùng Theo thiết kế 1,872 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo thiết kế 36,182 m2
42 Sản xuất, lắp dựng chữ, biểu tượng trạm y tế bằng inox (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 1 tbộ
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 13,8 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 779,034 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 390,526 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 6,028 100m2
47 Sản suất cửa thép hộp mở quay (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 9,52 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,52 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 9,52 m2
50 Tấm ALUMINIUM gồm VL+ khung xương+LD (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 11,164 m2
51 Lá cửa cuốn khe thoáng dày 1.1mm (tham khảo austdoor A 48i hoặc tương đương) Theo thiết kế 16,74 m2
52 Trục cửa cuốn Ø114 Theo thiết kế 7,2 md
53 Ray cửa cuốn u76 Theo thiết kế 10,8 md
54 Mô tơ cửa cuốn (Tham khảo Austdoor: Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản. Nhập khẩu Đài Loan, sức nâng 300kg mã AH-300A hoặc tương đương) Theo thiết kế 1 bộ
55 Bộ lưu điện cửa cuốn (Tham khảo Austdoor: Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng mã P-2000 hoặc tương đương) Theo thiết kế 1 bộ
56 Tay điều kiển Theo thiết kế 1 chiếc
57 Bộ còi báo động chống trộm Theo thiết kế 1 bộ
58 2 tấm kính cường lực trong suốt dày 6mm, dán bằng 3 lớp film 0,38mm Theo thiết kế 10,26 m2
59 Thiết bị cửa tự động (Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa)_(tham khảo NABCO – MADE IN JAPAN hoặc tương đương) Theo thiết kế 1 Bộ
60 Bộ lưu điện cửa tự động Theo thiết kế 1 bộ
61 Nắp bọc inox Theo thiết kế 3,8 md
62 Gia cố thanh treo cửa Theo thiết kế 1 gói
63 Khóa cửa Theo thiết kế 1 Bộ
64 Công lắp đặt Theo thiết kế 1 gói
65 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 30,786 m2
66 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 10,8 m2
67 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 6,075 m2
68 SX cửa đi 1 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 3,015 m2
69 SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 10,973 m2
70 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 10,514 m2
71 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 3,24 m2
72 SX vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 79,028 m2
73 SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 10,649 m2
74 SX vách kính mặt dựng, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm (Chi tiết theo BVTK) Theo thiết kế 16,092 m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa Theo thiết kế 9,6 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo thiết kế 9,6 m3
3 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Theo thiết kế 25 m
4 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Theo thiết kế 25 m
5 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Theo thiết kế 20 m
6 Gia công kim thu sét có H=1000 Theo thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 4 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế 2 cọc
9 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế 6 bộ
10 Bu lông đai ốc M12 Theo thiết kế 10 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế 5 cái
12 Chân bật fi10 Theo thiết kế 38 cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Theo thiết kế 1 hộp
2 Hộp Aptomat loại 12 MODUL Theo thiết kế 2 hộp
3 Hộp Aptomat loại 8 MODUL Theo thiết kế 1 hộp
4 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Theo thiết kế 6 hộp
5 Hộp Aptomat loại 4 MODUL Theo thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-18KA Theo thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-32A-10KA Theo thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-25A-10KA Theo thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-20A-10KA Theo thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại MCB-2C-20A-6KA Theo thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-20A-10KA Theo thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế 21 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-10A-6KA Theo thiết kế 13 cái
14 Bộ đèn mã hiệu M16L 120/36W Theo thiết kế 15 bộ
15 Bóng LED ốp trần WC 7W Theo thiết kế 2 bộ
16 Bóng LED ốp trần WC 12W Theo thiết kế 3 bộ
17 Đèn led ốp trần hành lang 18W Theo thiết kế 30 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 3 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 7 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 mm Theo thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháy Theo thiết kế 33 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 3 cái
26 Công tắc đảo chiều 1 cực Theo thiết kế 8 cái
27 Công tắc đơn 2 cực 20A Theo thiết kế 2 cái
28 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế 18 m
29 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế 50 m
30 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế 115 m
31 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế 1.000 m
32 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế 620 m
33 Dây CU/PVC 1x10Emm2 Theo thiết kế 5 m
34 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Theo thiết kế 50 m
35 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Theo thiết kế 115 m
36 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo thiết kế 500 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế 50 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 115 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 500 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 310 m
41 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 Theo thiết kế 0,18 100m
42 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Theo thiết kế 35 cái
43 Cầu chì 2A Theo thiết kế 1 bộ
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Theo thiết kế 1 bộ
47 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Theo thiết kế 1 bộ
48 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm Theo thiết kế 2 cọc
49 Thép bản L-40x4mm2 Theo thiết kế 3 m
50 Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường Theo thiết kế 7 máy
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,0mm Theo thiết kế 0,44 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo thiết kế 0,44 100m
53 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 Theo thiết kế 44 m
F HẠNG MỤC 6: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 9 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 9 bộ
5 Dây cấp nước lavabo Theo thiết kế 9 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Theo thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt chậu rửa đôi inox Theo thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa đôi Theo thiết kế 1 bộ
11 Van phao cơ Theo thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế 1 bể
13 Bình nóng lạnh 30L Theo thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế 2 bộ
15 Máy bơm nước sinh hoạt 1HP, Q=3m3/h Theo thiết kế 1 bộ
16 Ống lạnh PPR D32 (PN10) Theo thiết kế 0,3 100m
17 Ống lạnh PPR D25 (PN10) Theo thiết kế 0,32 100m
18 Ống lạnh PPR D20 (PN10) Theo thiết kế 0,5 100m
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 13 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo thiết kế 20 cái
22 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25/20mm Theo thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=20mm Theo thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Theo thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm Theo thiết kế 22 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo thiết kế 12 cái
29 Rắc co ppr D48 Theo thiết kế 2 cái
30 Rắc co ppr D32 Theo thiết kế 5 cái
31 Đai kẹp ống các loại Theo thiết kế 50 bộ
32 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D110mm Theo thiết kế 0,25 100m
33 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D90mm Theo thiết kế 0,35 100m
34 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D75mm Theo thiết kế 0,25 100m
35 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D60mm Theo thiết kế 0,32 100m
36 Ống UPVC CLASS 2, đường kính D42mm Theo thiết kế 0,38 100m
37 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=110mm Theo thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=90mm Theo thiết kế 10 cái
39 Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=42mm Theo thiết kế 25 cái
40 Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm Theo thiết kế 5 cái
41 Y nhựa UPVC, đường kính d=110mm Theo thiết kế 12 cái
42 Y nhựa UPVC, đường kính d=90mm Theo thiết kế 5 cái
43 Y nhựa UPVC, đường kính d=90/75mm Theo thiết kế 5 cái
44 Y nhựa UPVC, đường kính d=110/60mm Theo thiết kế 6 cái
45 Y nhựa UPVC, đường kính d=90/60mm Theo thiết kế 6 cái
46 Nắp thông tắc PVC đường kính d=110mm Theo thiết kế 12 cái
47 Nắp thông tắc PVC đường kính d=90mm Theo thiết kế 5 cái
48 Nắp thông tắc PVC đường kính d=42mm Theo thiết kế 5 cái
49 Đai kẹp ống các loại Theo thiết kế 60 bộ
50 Côn nhựa thu UPVC , đường kính d=75/42mm Theo thiết kế 5 cái
51 Ống nhựa UPCV CLASS 2, đường kính D90mm Theo thiết kế 0,35 100m
52 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính D=90mm Theo thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt phễu thu nước mưa Theo thiết kế 2 cái
54 Cầu chắn rác inox Theo thiết kế 2 cái
55 Đai kẹp ống các loại Theo thiết kế 15 bộ
G HẠNG MỤC 7: BỂ NGOÀI THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,251 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,251 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,251 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,251 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,24 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế 0,013 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,047 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 0,48 m3
H HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ
1 - Máy bơm nước sinh hoạt 1HP, Q=3m3/h Theo thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->