Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:11:00 đến ngày 2020-10-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 10,377 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,095 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 33,879 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 14,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo thiết kế | 34,294 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 64,819 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 13,313 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 9 | Ron dẹp trả lại mặt bằng | Theo thiết kế | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 88,032 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 144,032 | m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế | 208,846 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 19,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế | 0,859 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế | 2,323 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế | 2,922 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế | 0,365 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế | 0,365 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,826 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,164 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế | 43 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 0,516 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,516 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,516 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ ngày | Theo thiết kế | 0,748 | 1 tấn rác |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,284 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,472 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,802 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 5,318 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 21,749 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,651 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,989 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,217 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 2,734 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,337 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 5,483 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,855 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,049 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,368 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,704 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,704 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,888 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo thiết kế | 25,704 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 15,784 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 24,729 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,426 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 20,201 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,852 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,501 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,323 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,659 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,824 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,046 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,649 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,366 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 3,203 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,972 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,205 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,211 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,037 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,425 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ LÀM VIỆC - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,368 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 9,926 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 47,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 25,553 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,507 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,936 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 5,898 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,816 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 317,442 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 330,898 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 73,084 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 201,859 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 74,863 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 207,596 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 16 | Tôn nền bằng cát | Theo thiết kế | 3,45 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 18 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 19 | Lát gạch đỏ cotto 400x400 mm | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 21 | Bê tông bọt siêu nhẹ | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 22 | Lát gạch đỏ cotto 400x400 mm | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mm | Theo thiết kế | 92,031 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế | 16,201 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 12,83 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm, trần lay in T - shaped, màu ghi sáng khung xương nổi | Theo thiết kế | 12,83 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế | 175,909 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 238,278 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm, trần sọc C85, màu ghi sáng khung xương chìm | Theo thiết kế | 189,657 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậu cửa, dày 1,8cm; màu vàng sẫm | Theo thiết kế | 7,526 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc thang, dày 1,8cm; màu vàng sẫm | Theo thiết kế | 51,732 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế | 0,414 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế | 54,417 | m2 |
| 34 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung mái | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,589 | m2 |
| 37 | Kính dán an toàn trong suốt dày 10.38mm | Theo thiết kế | 5,844 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sổ trời | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 0,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa lưới thép, lưới chống côn trùng | Theo thiết kế | 1,872 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 36,182 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng chữ, biểu tượng trạm y tế bằng inox (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 779,034 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 390,526 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 6,028 | 100m2 |
| 47 | Sản suất cửa thép hộp mở quay (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 9,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,52 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 9,52 | m2 |
| 50 | Tấm ALUMINIUM gồm VL+ khung xương+LD (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 11,164 | m2 |
| 51 | Lá cửa cuốn khe thoáng dày 1.1mm (tham khảo austdoor A 48i hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 16,74 | m2 |
| 52 | Trục cửa cuốn Ø114 | Theo thiết kế | 7,2 | md |
| 53 | Ray cửa cuốn u76 | Theo thiết kế | 10,8 | md |
| 54 | Mô tơ cửa cuốn (Tham khảo Austdoor: Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản. Nhập khẩu Đài Loan, sức nâng 300kg mã AH-300A hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện cửa cuốn (Tham khảo Austdoor: Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng mã P-2000 hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Tay điều kiển | Theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 57 | Bộ còi báo động chống trộm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | 2 tấm kính cường lực trong suốt dày 6mm, dán bằng 3 lớp film 0,38mm | Theo thiết kế | 10,26 | m2 |
| 59 | Thiết bị cửa tự động (Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa)_(tham khảo NABCO – MADE IN JAPAN hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ lưu điện cửa tự động | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Nắp bọc inox | Theo thiết kế | 3,8 | md |
| 62 | Gia cố thanh treo cửa | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 63 | Khóa cửa | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 64 | Công lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 30,786 | m2 |
| 66 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 67 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 6,075 | m2 |
| 68 | SX cửa đi 1 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 3,015 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 10,973 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 10,514 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 3,24 | m2 |
| 72 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 79,028 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 10,649 | m2 |
| 74 | SX vách kính mặt dựng, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế | 16,092 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 9,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có H=1000 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M12 | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Chân bật fi10 | Theo thiết kế | 38 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Hộp Aptomat loại 12 MODUL | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 5 | Hộp Aptomat loại 4 MODUL | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-18KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-32A-10KA | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-25A-10KA | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-20A-10KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2C-20A-6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-20A-10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Bộ đèn mã hiệu M16L 120/36W | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Bóng LED ốp trần WC 7W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Bóng LED ốp trần WC 12W | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần hành lang 18W | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Công tắc đơn 2 cực 20A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế | 18 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 115 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 1.000 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 620 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo thiết kế | 5 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Theo thiết kế | 115 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 115 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 500 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 310 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 42 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 49 | Thép bản L-40x4mm2 | Theo thiết kế | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường | Theo thiết kế | 7 | máy |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,0mm | Theo thiết kế | 0,44 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế | 0,44 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Theo thiết kế | 44 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa đôi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Van phao cơ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt 1HP, Q=3m3/h | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ống lạnh PPR D32 (PN10) | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống lạnh PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 18 | Ống lạnh PPR D20 (PN10) | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25/20mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Rắc co ppr D48 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Rắc co ppr D32 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế | 50 | bộ |
| 32 | Ống UPVC CLASS 2, đường kính D110mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống UPVC CLASS 2, đường kính D90mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 34 | Ống UPVC CLASS 2, đường kính D75mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 35 | Ống UPVC CLASS 2, đường kính D60mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Ống UPVC CLASS 2, đường kính D42mm | Theo thiết kế | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch UPVC, đường kính d=42mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Y nhựa UPVC, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Y nhựa UPVC, đường kính d=90mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Y nhựa UPVC, đường kính d=90/75mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Y nhựa UPVC, đường kính d=110/60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Y nhựa UPVC, đường kính d=90/60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Nắp thông tắc PVC đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Nắp thông tắc PVC đường kính d=90mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Nắp thông tắc PVC đường kính d=42mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế | 60 | bộ |
| 50 | Côn nhựa thu UPVC , đường kính d=75/42mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Ống nhựa UPCV CLASS 2, đường kính D90mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính D=90mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Đai kẹp ống các loại | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: BỂ NGOÀI THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ | |||
| 1 | - Máy bơm nước sinh hoạt 1HP, Q=3m3/h | Theo thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi