Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014469-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200968720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản và chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 17:18:00 đến ngày 2020-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH
B A.1.Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m2
2 Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,387 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,822 m2
4 Tháo dỡ cửa gỗ (phần cánh không tính khuôn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,22 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,4 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
7 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,098 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,141 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 m3
10 Đục bỏ phần phào chỉ trang trí cũ trên mặt tiền (Nhân công bậc 3/7) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,555 m2
12 Tháo dỡ thang khỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 449,262 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (85% DT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 649,862 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15% DT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,682 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 602,855 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 225,191 m2
18 Dọn dẹp vệ sinh trên mái (Nhân công 3/7 nhóm 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,511 m2
20 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Tháo dỡ vòi hoa sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hộp kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,224 m3
26 Phá dỡ nền gạch lát cũ khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,138 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,121 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Để ốp cao lên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,964 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,061 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,45 m2
31 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
32 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,898 m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,627 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 100m3
C A.2.Phần kết cấu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,071 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,992 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,745 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,764 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,787 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
D A.3.Phần thang thép thoát hiểm
1 Gia công thang thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,119 tấn
2 Gia công lan can thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 tấn
3 Lắp dựng thang thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,119 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,47 m2
5 Bu lông M20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
6 Khoan cấy Ramset vào dầm cột bê tông (bao gồm cả keo cấy thép vào bê tông) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 lỗ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,817 m2
E A.4.Phần cải tạo
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110 trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,282 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,753 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù chi tiết dưới cửa sổ, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,242 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 621,532 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,077 m2
8 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,363 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 609,622 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 884,17 m2
12 Kẻ chỉ lõm mặt ngoài công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 428,1 md
13 Ốp đế công trình bằng đá rối đa sắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 m2
14 Gia công lắp đặt lam nhôm hộp trang trí 50x150 dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,15 md
F A.5.Phần nền, sàn
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 393,427 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 448,891 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,432 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,897 m2
G A.6.Phần trần
1 Trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 Smartline cao cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 359,095 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,061 m2
H A.7.Cầu thang
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m2
3 Gia công cắt bỏ lan can cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
4 Làm mới làn can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m2
I A.8.Phần mái
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,511 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,511 m2
3 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,252 100m2
4 Phụ kiện tôn úp nóc dày 0.45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,127 md
J A.9.Khu vệ sinh
1 Quét dung dịch chống thấm khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,068 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,727 m2
3 Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,516 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,211 m2
5 Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,448 m2
6 Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chống ấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,516 m2
K A.10.Phần cửa
1 Lắp dựng cửa cuốn (Tận dụng lắp dựng lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
2 Hộp che cửa cuốn bằng nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,732 m2
3 Kính cường lục - kính Temper dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 m2
4 Phụ kiện tay nắm INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Khóa sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Kẹp ty Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Bản lề sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Kẹp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Kẹp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Kẹp L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 U INox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 md
12 Cửa đi 1 cánh khung sắt thưng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
13 Phụ kiện bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Phụ kiện khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m2
16 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 6,38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
17 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 6,38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,728 m2
18 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,07 m2
19 Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,632 m2
20 Vách kính mặt dựng khuôn nhôm định hình dày 1.0-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,06 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
22 Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp lại vách cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,615 m2
23 Sơn PU cánh cửa gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,67 m2
24 Sơn PU khuôn cửa gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,6 md
25 Bảo dưỡng lại cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
L A.11.Phần giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công tạm tính 2 tháng, HSVL x2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,281 100m2
M B.HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
N B.1.Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,057 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,969 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,187 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,981 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,934 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột <0.1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,203 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,666 m3
O B.2.Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,582 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,071 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
P B.3.Phần mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 tấn
3 Bu lông đỉnh cột loại J M18 - L=500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
4 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 tấn
6 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,507 m2
9 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,899 100m2
10 Phụ kiện tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,86 md
11 Máng thu nước INOX 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145,151 kg
12 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Gia công khung xương thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
14 Lắp dựng khung xương thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,303 m2
16 Ốp tấm Alumium dày 0.4 (bao gồm cả vật liệu và nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,24 m2
Q B.4.Phần mái hiên
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
5 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 100m2
R B.5.Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,737 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,958 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,986 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,184 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,9 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,958 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205,07 m2
9 Kẻ chỉ lõm mặt ngoài công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,75 md
10 Ốp đế công trình bằng đá rối đa sắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,723 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,118 100m3
12 Lớp vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186,316 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,947 m3
14 Sơn Epoxy (bao gồm cả nhân công và vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,966 m2
15 Tạo phẳng mặt bê tông nền nhà khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,966 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 m3
17 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 m3
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,263 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186,316 m2
21 Cửa cuốn tấm liền độ dày 0.9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,56 m2
22 Hộp che cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,371 m2
23 Cửa sắt thưng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
24 Phụ kiện bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
25 Khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,998 m2
27 Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,723 m2
28 Lắp dựng cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,56 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,476 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 100m2
S C.HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO
T C.1.Phần phá dỡ cổng tường rào
1 Tháo dỡ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,922 m2
2 Tháo dỡ đá ốp trụ cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,72 m2
3 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,586 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,857 m2
U C.2.Phần phá dỡ nhà xe
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,318 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 tấn
V C.3.Phần phá dỡ khu WC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,355 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,501 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,889 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m3
W C.4.Phần phá dỡ nhà tập thể
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,125 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,559 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,086 tấn
4 Tháo dỡ trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,194 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,894 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,377 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,299 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,707 100m3
X C.5.Phần vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,739 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,527 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,527 100m3
Y C.6.Phần san nền + sân đường
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,401 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 100m3
3 Lớp ni long rải nền chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 381,5 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,71 m3
5 Cắt khe sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,854 10m
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,535 m
Z C.7.Phần nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
3 Bu lông neo chân cột D12-L300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 tấn
8 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,747 m2
11 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,418 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,568 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,944 m2
AA C.8.Phần xây mới tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% đào máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,607 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,335 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,723 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,159 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,627 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,409 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,825 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,645 m3
15 Lắp đặt gạch thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 viên
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,602 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,937 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,539 m2
AB C.9.Phần sơn lại tường rào cũ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 363,169 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 441,106 m2
AC C.10.Phần cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% đào máy0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
16 Đắp trang trí đầu trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,627 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,857 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m3
21 Cổng INOX (Bao gôm ray) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 md
AD D.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH TẦNG 1,2,3
AE D.1.Thiết bị điện
1 Đèn LED âm trần 600x600 3x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
2 Đèn LED ốp trần vuông 24W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Đèn LED ốp trần vệ sinh 14W chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Đèn cầu thang 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Quạt trần cánh nhôm + Chiết áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Quạt trần + Chiết áp (tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Điều hòa 18.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
8 Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 18.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
13 Ống thoát nước ngưng uPVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
14 Cút uPVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
15 Công tắc đảo chiều 10A (Đế + mặt + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Công tắc 1 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Công tắc 3 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
20 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AF D.2.Tủ điện TĐ-T1
1 Tủ điện 600x400x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-3P-50A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-63A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 MCB-1P-50A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB-1P-32A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 MCB-1P-20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AG D.3.Tủ điện TĐ-T2
1 Tủ điện 8 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-1P-63A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AH D.4.Tủ điện LP2.1 - LP2.2 - LP2.3 - LP2.4
1 Tủ điện 5 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AI D.5.Tủ điện TĐ-T3
1 Tủ điện 8 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-1P-63A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AJ D.6.Cáp điện
1 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.334 m
2 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.196 m
3 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
4 Dây CU/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
5 Dây CU/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
6 Dây CU/PVC 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
7 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 598 m
8 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
9 Dây CU/PVC 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
10 Ống nhựa PVC luồn dây D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
11 Ống nhựa PVC luồn dây D30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
12 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 510 m
13 Ống nhựa PVC luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 530 m
14 Ống ruột gà D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
AK D.7.Điện nhẹ
1 Tủ điện nhẹ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Ổ cắm internet âm sàn (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Moderrn quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Switch 8 Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Switch 16 Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bộ phát WIfi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Dây Cat6e Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
9 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
10 Ống nhựa PVC luồn dây D30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
AL E.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AM E.1.Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Siphong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Dây mềm cấp nước cho lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Dây mềm cấp nước cho xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Phễu thoát sàn + Xiphong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AN E.2.Phần cấp nước sinh hoạt
1 Ống PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
2 Ống PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
3 Ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
4 Van chặn PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Rắc co PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Van chặn PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Van chặn PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Tê ren PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Tê thu PPR D40x25x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Tê thu PPR D25x20x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Nối ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Côn thu PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Cút 90 độ PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Cút 90 độ PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Cút 90 độ PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Cút ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Măng xông PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Măng xông PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Măng xông PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AO E.3.Phần thoát nước sinh hoạt
1 Ống uPVC D110 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
2 Cút uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
3 Ống uPVC D90 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
4 Chếch uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Ống uPVC D60 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
6 Chếch uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Ống uPVC D42 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
8 Chếch uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Y đều uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Y đều uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Y thu uPVC D60/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
AP E.4.Phần thoát nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,622 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,458 m3
11 Trát hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
17 Ống uPVC D200 - C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
18 Tháo tấm đan cũ để nạo vét rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cấu kiện
19 Nạo vét rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
AQ F.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG KHAI THÁC
AR F.1.Thiết bị điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Hộp số quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Đèn LED âm trần 600x600 3x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
4 Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AS F.2.Cáp điện
1 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 564 m
2 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
3 Dây nối đất E 1x12.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
4 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m
5 Ống nhựa PVC luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 275 m
6 Ống ruột gà D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
AT F.3.Điện nhẹ
1 Tủ điện nhẹ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Moderrn quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Switch 8 Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Bộ phát WIfi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Dây Cat6e Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
7 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
AU G.HẠNG MỤC: PCCC
AV G.1.Phần báo cháy
1 Đầu báo khói quang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 10 đầu
2 Hộp kỹ thuật đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 nút
6 Dây tín hiệu 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
7 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
8 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
9 Đèn báo phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 đèn
AW G.2.Phần chữa cháy
1 Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
2 Bình chữa cháy dạng bột ABC 4kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
3 Bình chữa cháy CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
4 Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn Exit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 5 đèn
7 Hộp kỹ thuật đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
8 Dây CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
9 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->