Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản và chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 17:18:00 đến ngày 2020-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| B | A.1.Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,387 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,822 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ (phần cánh không tính khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,098 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,141 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 10 | Đục bỏ phần phào chỉ trang trí cũ trên mặt tiền (Nhân công bậc 3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,555 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thang khỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,262 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (85% DT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 649,862 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15% DT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,682 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 602,855 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,191 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh trên mái (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,511 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát cũ khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,138 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,121 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Để ốp cao lên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,964 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,061 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,45 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,898 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,627 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | 100m3 |
| C | A.2.Phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| D | A.3.Phần thang thép thoát hiểm | |||
| 1 | Gia công thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,47 | m2 |
| 5 | Bu lông M20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Khoan cấy Ramset vào dầm cột bê tông (bao gồm cả keo cấy thép vào bê tông) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,817 | m2 |
| E | A.4.Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110 trong nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,282 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110 ngoài nhà, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù chi tiết dưới cửa sổ, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 621,532 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,077 | m2 |
| 8 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,363 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,622 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 884,17 | m2 |
| 12 | Kẻ chỉ lõm mặt ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,1 | md |
| 13 | Ốp đế công trình bằng đá rối đa sắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt lam nhôm hộp trang trí 50x150 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,15 | md |
| F | A.5.Phần nền, sàn | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,427 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,891 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,897 | m2 |
| G | A.6.Phần trần | |||
| 1 | Trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 Smartline cao cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,095 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,061 | m2 |
| H | A.7.Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 3 | Gia công cắt bỏ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Làm mới làn can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m2 |
| I | A.8.Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,511 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,511 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | 100m2 |
| 4 | Phụ kiện tôn úp nóc dày 0.45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,127 | md |
| J | A.9.Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,068 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,727 | m2 |
| 3 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,516 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | m2 |
| 5 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,448 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chống ấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,516 | m2 |
| K | A.10.Phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cuốn (Tận dụng lắp dựng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 2 | Hộp che cửa cuốn bằng nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | m2 |
| 3 | Kính cường lục - kính Temper dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 4 | Phụ kiện tay nắm INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Khóa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp ty | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | U INox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | md |
| 12 | Cửa đi 1 cánh khung sắt thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 13 | Phụ kiện bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Phụ kiện khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 6,38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 6,38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,07 | m2 |
| 19 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,632 | m2 |
| 20 | Vách kính mặt dựng khuôn nhôm định hình dày 1.0-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp lại vách cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,615 | m2 |
| 23 | Sơn PU cánh cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,67 | m2 |
| 24 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | md |
| 25 | Bảo dưỡng lại cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| L | A.11.Phần giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công tạm tính 2 tháng, HSVL x2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,281 | 100m2 |
| M | B.HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| N | B.1.Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,969 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,187 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,981 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột <0.1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | m3 |
| O | B.2.Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,071 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| P | B.3.Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 3 | Bu lông đỉnh cột loại J M18 - L=500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,507 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | 100m2 |
| 10 | Phụ kiện tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,86 | md |
| 11 | Máng thu nước INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,151 | kg |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Gia công khung xương thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung xương thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,303 | m2 |
| 16 | Ốp tấm Alumium dày 0.4 (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| Q | B.4.Phần mái hiên | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| R | B.5.Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,737 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,958 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,986 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,184 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,958 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,07 | m2 |
| 9 | Kẻ chỉ lõm mặt ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,75 | md |
| 10 | Ốp đế công trình bằng đá rối đa sắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,723 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | 100m3 |
| 12 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,316 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,947 | m3 |
| 14 | Sơn Epoxy (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,966 | m2 |
| 15 | Tạo phẳng mặt bê tông nền nhà khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,966 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,316 | m2 |
| 21 | Cửa cuốn tấm liền độ dày 0.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 22 | Hộp che cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m2 |
| 23 | Cửa sắt thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | Phụ kiện bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,723 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,476 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | 100m2 |
| S | C.HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| T | C.1.Phần phá dỡ cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,922 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,857 | m2 |
| U | C.2.Phần phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,318 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| V | C.3.Phần phá dỡ khu WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,501 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| W | C.4.Phần phá dỡ nhà tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,559 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,194 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,894 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,377 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,299 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| X | C.5.Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,739 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | 100m3 |
| Y | C.6.Phần san nền + sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,401 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni long rải nền chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,71 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,854 | 10m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,535 | m |
| Z | C.7.Phần nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bu lông neo chân cột D12-L300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,747 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,944 | m2 |
| AA | C.8.Phần xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% đào máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,335 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,723 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,825 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,645 | m3 |
| 15 | Lắp đặt gạch thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,602 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,937 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,539 | m2 |
| AB | C.9.Phần sơn lại tường rào cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363,169 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,106 | m2 |
| AC | C.10.Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% đào máy0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,627 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,857 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 21 | Cổng INOX (Bao gôm ray) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | md |
| AD | D.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH TẦNG 1,2,3 | |||
| AE | D.1.Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 600x600 3x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần vuông 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 14W chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm + Chiết áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Quạt trần + Chiết áp (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Điều hòa 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng uPVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 14 | Cút uPVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 10A (Đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 1 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Công tắc 3 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AF | D.2.Tủ điện TĐ-T1 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-63A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-32A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | D.3.Tủ điện TĐ-T2 | |||
| 1 | Tủ điện 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-1P-63A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | D.4.Tủ điện LP2.1 - LP2.2 - LP2.3 - LP2.4 | |||
| 1 | Tủ điện 5 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | D.5.Tủ điện TĐ-T3 | |||
| 1 | Tủ điện 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-1P-63A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | D.6.Cáp điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.196 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC luồn dây D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 14 | Ống ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AK | D.7.Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Ổ cắm internet âm sàn (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Moderrn quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Switch 16 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát WIfi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Dây Cat6e | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AL | E.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AM | E.1.Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Siphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Phễu thoát sàn + Xiphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AN | E.2.Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Van chặn PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê ren PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D40x25x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D25x20x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Nối ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AO | E.3.Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống uPVC D110 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Ống uPVC D90 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 4 | Chếch uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ống uPVC D60 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Chếch uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Ống uPVC D42 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 8 | Chếch uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Y đều uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AP | E.4.Phần thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 11 | Trát hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 17 | Ống uPVC D200 - C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 18 | Tháo tấm đan cũ để nạo vét rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 19 | Nạo vét rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| AQ | F.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG KHAI THÁC | |||
| AR | F.1.Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Hộp số quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn LED âm trần 600x600 3x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AS | F.2.Cáp điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 3 | Dây nối đất E 1x12.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 6 | Ống ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AT | F.3.Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Moderrn quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Switch 8 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát WIfi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Dây Cat6e | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AU | G.HẠNG MỤC: PCCC | |||
| AV | G.1.Phần báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| AW | G.2.Phần chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy dạng bột ABC 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 7 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi