Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Hải - Yên - Thành, huyện Nghi Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958676-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Hải - Yên - Thành, huyện Nghi Xuân
Số hiệu KHLCNT 20200945382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 07:48:00 đến ngày 2020-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,386,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường và vận chuyển đi đổ đất C3 (đổ bãi thải 20%KL đất đào) Mục II, chương V của E-HSMT 72,6399 100m3
2 Đào và vận chuyển đi đổ đất KTH đất C1 Mục II, chương V của E-HSMT 31,1693 100m3
3 Đánh cấp nền đường và vận chuyển đi đổ đất C2 Mục II, chương V của E-HSMT 10,4763 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt K95 (tận dụng 80% KL đất đào nền, khuôn đường) Mục II, chương V của E-HSMT 167,3036 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Mục II, chương V của E-HSMT 65,4578 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mục II, chương V của E-HSMT 109,6739 100m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 2,5243 100m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm Mục II, chương V của E-HSMT 5,3999 100m3
9 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, Dmax =37,5mm dày 28cm Mục II, chương V của E-HSMT 41,1011 100m3
10 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, Dmax =37,5mm dày 12cm Mục II, chương V của E-HSMT 10,4009 100m3
11 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, Dmax =25mm dày 15cm Mục II, chương V của E-HSMT 41,0288 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 273,5251 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 45,4599 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 273,5251 100m2
B B. NÚT GIAO, VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đào nền, khuôn đường và vận chuyển đi đổ đất C3 (đổ bãi thải 20%KL đất đào) Mục II, chương V của E-HSMT 5,2656 100m3
2 Đào và vận chuyển đi đổ đất KTH đất C1 Mục II, chương V của E-HSMT 1,3934 100m3
3 Đánh cấp nền đường và vận chuyển đi đổ đất C2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,5723 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt K95 (tận dụng 80% KL đất đào nền, khuôn đường) Mục II, chương V của E-HSMT 6,2067 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Mục II, chương V của E-HSMT 4,1204 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mục II, chương V của E-HSMT 3,8295 100m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1186 100m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0376 100m3
9 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, Dmax =37,5mm dày 28cm Mục II, chương V của E-HSMT 2,3149 100m3
10 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, Dmax =37,5mm dày 12cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,3646 100m3
11 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, Dmax =25mm dày 15cm Mục II, chương V của E-HSMT 2,3763 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 23,1575 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 3,8488 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 23,1575 100m2
15 Đắp đất nền đường độ chặt K95 Mục II, chương V của E-HSMT 1,0825 100m3
16 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, Dmax =25mm dày 15cm Mục II, chương V của E-HSMT 1,6623 100m3
17 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 11,082 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 1,8418 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 11,082 100m2
C C. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 45,6489 100m3
2 Đắp đất độ chặt K>=95 Mục II, chương V của E-HSMT 24,7543 100m3
3 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 314,328 m3
4 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 110,7632 100m2
5 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 46,0306 Tấn
6 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 876,3764 m3
7 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 14,7285 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 18,586 Tấn
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 261,1916 m3
10 Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Mục II, chương V của E-HSMT 3.742 ck
11 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 3.742 ck
12 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 44,77 m3
13 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 16,1172 100m2
14 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 3,5497 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 5,7248 Tấn
16 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 149,6132 m3
17 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 1,6508 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 2,2023 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,571 Tấn
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 33,6996 m3
21 Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Mục II, chương V của E-HSMT 407 ck
22 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 407 ck
23 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 15,28 m3
24 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 8,4422 100m2
25 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,6431 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 4,6497 Tấn
27 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 48,896 m3
28 Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Mục II, chương V của E-HSMT 191 ck
29 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 20,14 m3
30 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 4,0992 100m2
31 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,7757 Tấn
32 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 49,12 m3
33 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,336 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,5316 Tấn
35 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 7,2 m3
36 Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Mục II, chương V của E-HSMT 80 ck
37 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 80 ck
38 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 2,5415 m3
39 Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 1,7723 100m2
40 Lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,6805 Tấn
41 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 10,9484 m3
42 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,0755 100m2
43 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1065 Tấn
44 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0239 Tấn
45 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 1,683 m3
46 Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc Mục II, chương V của E-HSMT 17 ck
47 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 17 ck
48 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 2,5399 m3
49 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 5,8959 m3
50 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 5,0753 m3
51 Ván khuôn móng đổ TC Mục II, chương V của E-HSMT 0,1019 100m2
52 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,5075 100m2
53 Đào móng đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 3,809 100m3
54 Đắp đất độ chặt K>=95 Mục II, chương V của E-HSMT 2,1385 100m3
55 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 24,5671 m3
56 Đá hộc xây VXM M100 Mục II, chương V của E-HSMT 10,855 m3
57 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 79,9103 m3
58 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 54,2199 m3
59 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 19,594 m3
60 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 19,3222 m3
61 Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 14,8252 m3
62 Lắp dựng cốt thép BT đổ tại chỗ D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,3026 Tấn
63 Lắp dựng cốt thép BT đổ tại chỗ D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,1659 Tấn
64 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,2545 Tấn
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 2,0041 Tấn
66 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,8783 100m2
67 Ván khuôn móng đổ TC Mục II, chương V của E-HSMT 1,1269 100m2
68 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 3,1436 100m2
69 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 99 ck
70 Phá dỡ mặt đường cũ Mục II, chương V của E-HSMT 26,74 m3
71 Phá dỡ BTCT cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 5,096 m3
72 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 38,56 m3
73 Phá dỡ kết cấu mương cũ Mục II, chương V của E-HSMT 11,1754 m3
74 Bê tông hoàn trả mương thoát nước M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 7,8571 m3
75 Ván khuôn mương hoàn trả đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,781 100m2
76 Đá dăm giảm tải Mục II, chương V của E-HSMT 78,6012 m3
77 Thi công móng CPDD loại 2, Dmax=37,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,7318 100m3
78 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,581 100m3
79 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 4,9163 100m2
80 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,8171 100tấn
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 4,9163 100m2
82 Đào móng đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 0,3542 100m3
83 Đắp đất độ chặt K>=95 Mục II, chương V của E-HSMT 0,3 100m3
84 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 4,3102 m3
85 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 14,5381 m3
86 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 16,7146 m3
87 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 1,872 m3
88 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 2,9852 m3
89 Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 2,6775 m3
90 Lắp dựng cốt thép BT đổ tại chỗ D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
91 Lắp dựng cốt thép BT đổ tại chỗ D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0657 Tấn
92 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1238 Tấn
93 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,2879 Tấn
94 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,0819 100m2
95 Ván khuôn móng đổ TC Mục II, chương V của E-HSMT 0,2009 100m2
96 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,578 100m2
97 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V của E-HSMT 3 ck
98 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 2,9756 m3
99 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,2067 100m2
100 Phá dỡ BTCT cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 0,0938 m3
101 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 5,25 m3
102 Đá dăm giảm tải Mục II, chương V của E-HSMT 8,4 m3
103 Thi công móng CPDD loại 2, Dmax=37,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0426 100m3
104 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,099 100m3
105 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,66 100m2
106 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1097 100tấn
107 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,66 100m2
108 Đào móng đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 4,0071 100m3
109 Đắp đất độ chặt K>=95 Mục II, chương V của E-HSMT 3,4974 100m3
110 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 23,6436 m3
111 Đá hộc xây VXM M100 Mục II, chương V của E-HSMT 57,12 m3
112 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 62,5097 m3
113 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 29,7438 m3
114 Bê tông bản quá độ đúc sẵn M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 14,2632 m3
115 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 30,48 m3
116 Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 4,9246 m3
117 Vữa XM mối nối Mục II, chương V của E-HSMT 0,252 m3
118 Lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 3,0874 Tấn
119 Lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1214 Tấn
120 Lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,5545 Tấn
121 Quét nhựa đường 2 lớp Mục II, chương V của E-HSMT 192 m2
122 Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,576 100m2
123 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 3,7056 100m2
124 Ván khuôn móng đổ TC Mục II, chương V của E-HSMT 1,0228 100m2
125 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 1,8093 100m2
126 Lắp đặt ống cống Mục II, chương V của E-HSMT 48 ck
127 Lắp đặt bản quá độ Mục II, chương V của E-HSMT 72 ck
128 Phá dỡ mặt đường cũ Mục II, chương V của E-HSMT 7,252 m3
129 Phá dỡ BTCT cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 4,48 m3
130 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 22,35 m3
131 Đá dăm giảm tải Mục II, chương V của E-HSMT 21,6 m3
132 Thi công móng CPDD loại 2, Dmax=37,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1084 100m3
133 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,13 100m3
134 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 1,0648 100m2
135 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,177 100tấn
136 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 1,0648 100m2
137 Đào móng đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 1,2963 100m3
138 Đắp đất độ chặt K>=95 Mục II, chương V của E-HSMT 1,0096 100m3
139 Đá dăm đệm móng ĐK<=6 Mục II, chương V của E-HSMT 17,342 m3
140 Đá hộc xây VXM M100 Mục II, chương V của E-HSMT 20,116 m3
141 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 49,2731 m3
142 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 2x4 Mục II, chương V của E-HSMT 15,154 m3
143 Bê tông bản quá độ đúc sẵn M200, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 4,8 m3
144 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 13,984 m3
145 Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 Mục II, chương V của E-HSMT 1,4933 m3
146 Vữa XM mối nối Mục II, chương V của E-HSMT 0,007 m3
147 Lắp dựng cốt thép ống cống D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,4156 Tấn
148 Lắp dựng cốt thép ống cống D<=18mm Mục II, chương V của E-HSMT 1,2776 Tấn
149 Lắp dựng cốt thép bản quá độ đúc sẵn D<=10mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,5117 Tấn
150 Quét nhựa đường 2 lớp Mục II, chương V của E-HSMT 59,2 m2
151 Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 0,417 100m2
152 Ván khuôn tường cống hộp đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,1744 100m2
153 Ván khuôn móng đổ TC Mục II, chương V của E-HSMT 0,8756 100m2
154 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mục II, chương V của E-HSMT 0,5977 100m2
155 Lắp đặt bản quá độ Mục II, chương V của E-HSMT 12 ck
156 Lắp đặt ống cống Mục II, chương V của E-HSMT 8 ck
157 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mục II, chương V của E-HSMT 16,1456 100m
158 Phá dỡ mặt đường cũ Mục II, chương V của E-HSMT 5,103 m3
159 Phá dỡ BTCT cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 1,314 m3
160 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Mục II, chương V của E-HSMT 7,3 m3
161 Đá dăm giảm tải Mục II, chương V của E-HSMT 7,2 m3
162 Thi công móng CPDD loại 2, Dmax=37,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0123 100m3
163 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0606 100m3
164 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,4009 100m2
165 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0666 100tấn
166 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,4009 100m2
167 Phá dỡ mặt đường cũ Mục II, chương V của E-HSMT 3,5 m3
168 Đào nền đường đất C3 Mục II, chương V của E-HSMT 0,2359 100m3
169 Đắp đất đê quai độ chặt K=0,90 Mục II, chương V của E-HSMT 1,32 100m3
170 Phá dỡ đê quai Mục II, chương V của E-HSMT 1,32 100m3
171 Đắp đất nền đường độ chặt K95 Mục II, chương V của E-HSMT 0,4138 100m3
172 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Mục II, chương V của E-HSMT 0,22 100m3
173 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D=1m Mục II, chương V của E-HSMT 6 1 CK
174 Thi công móng CPDD loại 2, Dmax=37,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,1232 100m3
175 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm Mục II, chương V của E-HSMT 0,066 100m3
176 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II, chương V của E-HSMT 0,44 100m2
177 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,0731 100tấn
178 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,44 100m2
D D. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác Mục II, chương V của E-HSMT 70 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật 0.8*1.4 Mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
3 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mục II, chương V của E-HSMT 261 m2
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mục II, chương V của E-HSMT 8,25 m2
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mục II, chương V của E-HSMT 173 cái
6 Thi công cột Km Mục II, chương V của E-HSMT 5 cái
E E. CÁC CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1 San đầm mặt bằng, độ chặt K>=0,90 (tận dụng đất đào) Mục II, chương V của E-HSMT 2,5 100m3
2 Thi công móng CPDD loại 1, Dmax=25mm, dày 10cm Mục II, chương V của E-HSMT 0,5 100m3
3 Láng vữa XM M75, dày 3cm Mục II, chương V của E-HSMT 500 m2
4 Bốc xếp rãnh, ống cống đúc sẵn lên và xuống Mục II, chương V của E-HSMT 3.643 ck
5 Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 2.858,412 tấn
6 Bốc xếp tấm đan đúc sẵn lên và xuống Mục II, chương V của E-HSMT 4.591 ck
7 Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mục II, chương V của E-HSMT 872,7821 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,14%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,14%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->