Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước dọc đường Hữu Nghị từ ranh An Phú đến Huyện Đội (bên trái tuyến hướng từ Nhà Bàng vào)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015439-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo hệ thống thoát nước dọc đường Hữu Nghị từ ranh An Phú đến Huyện Đội (bên trái tuyến hướng từ Nhà Bàng vào)
Số hiệu KHLCNT 20200819842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 10:30:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,804,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 148,4724 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 99,78 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,074 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,52 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tổng cự ly 3km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,1464 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,2928 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 325,4508 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 825,6017 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,0986 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,531 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2613 tấn
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 188 1 lỗ khoan
14 Bơm vữa Sikagrout Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0177 m3 d.dịch
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2791 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,1824 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9538 tấn
18 Sản xuất thép hình các cấu kiện: Mương ngang đường, dale mương ngang đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,196 tấn
19 Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 Cái
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,8246 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,796 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6319 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,081 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 181,464 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 132,3525 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,8 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 136,83 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,964 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 147,328 m3
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,94 100m
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.709 cấu kiện
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 523,5 m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3775 100m3
34 Rải tấm ny lon làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,5915 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 68,8725 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->