Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:27:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,041,896,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,251 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường h= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,829 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,976 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,976 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,253 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,455 | 100m3 |
| 9 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859,719 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,415 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,415 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,763 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,763 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m3 |
| 16 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông thành cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương, thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | GC cốt thép tấm đan, khuôn hố ga D< 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | GC cốt thép tấm đan, khuôn hố ga D>= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi