Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 10:13:00 đến ngày 2020-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,039,772,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3236 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,6298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,8006 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2985 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,673 | tấn |
| 7 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,7774 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,7126 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4705 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2557 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,8128 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7745 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,4015 | m3 |
| 15 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 458,29 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,829 | m3 |
| B | Phần bể Phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0915 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2363 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9505 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,335 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,254 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,301 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6638 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6638 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,043 | m2 |
| 4 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6558 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6558 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,2183 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2673 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2673 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 453 | m2 |
| 10 | Cáp giằng khung d18 L=9000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Bu lông M18 L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | bộ |
| 12 | Bu lông M18 L=140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | bộ |
| 13 | Bu lông M22 L=140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tôn mát 3 lớp PU.Tnam dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,049 | 100m2 |
| 15 | Máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,44 | m |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,3909 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,099 | m3 |
| 18 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5954 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng sàng sấy Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,2362 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3996 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6531 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1841 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7227 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2599 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2549 | tấn |
| 26 | Thưng tường xung quanh bằng tôn thường dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8793 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1162 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2454 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0422 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1259 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9278 | 100m2 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,478 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 867,2136 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,0984 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch đất sét nung màu đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,1956 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,6184 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,3744 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,432 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,5184 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 867,2136 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,478 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp cửa cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,04 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3722 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9469 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,6368 | m2 |
| E | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 6 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Phễu thu nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32x32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van xả cặn PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van phao điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Máy bơm nước P=750W, H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Van xả Inox gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| F | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2+E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (3x4+1x25)mm2+E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 3 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (3x2,5+1x1,5)mm2+E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185 | m |
| 4 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2+E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 5 | Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp các loại kích thước <=100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ap tô mát 3 pha 3 cực 380V/6A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m |
| 14 | Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió công nghiệp KT900x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió buồng đốt 5,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 31 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 32 | Giá đỡ dây thép tròn d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi