Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho dự trữ lương thực Quang Hanh và lắp đặt thiết bị PCCC ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho dự trữ lương thực Quang Hanh và lắp đặt thiết bị PCCC ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ tiết kiệm phí của Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:43:00 đến ngày 2020-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9286 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6284 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9263 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8832 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4604 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2916 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6791 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,72 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,64 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,64 | m2 |
| 17 | Băng chặn nước PVC Waterstop O15 xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| B | San nền, đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 24T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3117 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,0876 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8648 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,128 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5623 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 24T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3834 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4744 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8195 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9551 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1026 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,8208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,628 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,28 | m2 |
| 19 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,652 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3098 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1cấu kiện |
| 24 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7699 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9296 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 38 | Bộ ga thu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3099 | m3 |
| 41 | Chặt, đánh chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 42 | Đánh chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| C | Trạm bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0064 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6706 | m2 |
| 24 | Trát bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2022 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2086 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2226 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3964 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,416 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4594 | m2 |
| 30 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3359 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3418 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9435 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7661 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6283 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6996 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9513 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,712 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,3629 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1872 | m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm chữa cháy chạy điện Q=80,0m3/h; H=80,0m | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bơm diezel Q=80,0m3/h; H=80,0m | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ điện bù áp Q10m3/h H=85m | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ 3 bơm) | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Nguồn dự phòng cho TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Ổn áp LIOA 2KVA | Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi