Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho dự trữ lương thực Quang Hanh và lắp đặt thiết bị PCCC ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016611-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho dự trữ lương thực Quang Hanh và lắp đặt thiết bị PCCC ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20201001983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ tiết kiệm phí của Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:43:00 đến ngày 2020-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6757 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7471 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6284 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9263 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8832 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,936 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4604 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2916 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6791 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,72 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,64 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,64 m2
17 Băng chặn nước PVC Waterstop O15 xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
B San nền, đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 24T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3117 100m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.076,0876 m3
4 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8648 100m3
5 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,128 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5623 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 24T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
8 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3834 100m3
10 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,4744 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8195 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1026 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,8208 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,628 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,28 m2
19 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,652 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3098 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 1cấu kiện
24 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1 đoạn ống
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7699 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9296 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8608 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
38 Bộ ga thu trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3099 m3
41 Chặt, đánh chuyển cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
42 Đánh chuyển cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
C Trạm bơm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2173 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,227 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0064 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6706 m2
24 Trát bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2022 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2086 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2226 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3964 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,416 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4594 m2
30 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
31 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Tường rào
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7252 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3359 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3418 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9435 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7661 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6283 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6996 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9513 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,712 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,3629 m2
23 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1872 m2
E Thiết bị
1 Bơm chữa cháy chạy điện Q=80,0m3/h; H=80,0m Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Bơm diezel Q=80,0m3/h; H=80,0m Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Máy bơm động cơ điện bù áp Q10m3/h H=85m Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ 3 bơm) Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 tủ
6 Nguồn dự phòng cho TT báo cháy Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Ổn áp LIOA 2KVA Mô tả kỹ thuật hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->