Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018571-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201018299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 16:25:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,695,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP 03 PHÒNG HỌC
B I/ PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,709 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,433 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,018 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100 m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,452 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m3
C II/ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100 m2
5 Bê tông xà dầm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn, dầm thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100 m2
9 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái fi <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100 m2
12 Bê tông lanh tô, ô văng…, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100 m2
16 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,817 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,852 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 m3
19 SXLD cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
20 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
21 SXLD vách nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,52 m2
22 Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,629 m2
D III/ PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,293 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
6 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 100 m2
7 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100 m2
8 Chỉ nhựa nẹp trần tôn lạnh bản 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,8 m
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,089 m2
E IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,28 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,56 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m2
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,83 m2
6 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,344 m2
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,266 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,97 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,364 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,836 m2
12 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,344 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,344 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 m
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,508 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,508 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,266 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,97 m2
19 Bả bằng bột bả vào lanh tô, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,836 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,364 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,334 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,102 m2
F V/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
17 Lắp hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
G VI/ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt co ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Van khóa bướm đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Lắp đặt phễu thu inox 150x150, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Sợi
25 Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
H VII/ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
4 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
11 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
I VIII/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,253 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,429 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,073 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,55 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
14 SXLD ống cống phi 1000 dài 0.5m dày 0.8m làm bi giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MÁI CHE
K 1. MÁI CHE TRƯỚC 03 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 100 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,739 m2
L HẠNG MỤC: NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO
M 1. CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,818 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
19 Bê tông sê nô cổng chính, cổng phụ Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
23 Xây tường rào, trụ rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,556 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
26 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,35 m2
32 Đắp đầu trụ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,252 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,252 m2
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100 m3
36 Vẽ bảng tên trường bằng sơn dầu ( tham khảo mẫu của đơn vị sử dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
N 2. HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,822 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,398 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,284 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,695 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,21 m3
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,68 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
21 Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,985 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,63 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
24 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,416 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,63 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,856 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,486 m2
28 Gia công cấu kiện sắt thép, Chông sắt hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,479 m2
29 Lắp dựng cấu kiện thép, Chông sắt hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,479 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,479 m2
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100 m3
O HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG; THÁP NƯỚC; GIẾNG KHOAN; SAN LẤP MẶT BẰNG
P 1. SÂN TRƯỜNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,149 m3
2 Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,1 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
Q 2. THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m2
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,215 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,593 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
R 3. SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phá bỏ các nhà hiện trạng bằng máy (bao gồm dọn dẹp vận chuyển phế liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 C. kiện
2 Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 100 m3
3 Vận chuyển đất mặt hữu cơ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 100 m3
9 Mua đất về san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,02 m3
S 4. GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m khoan
3 Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Tạm tính ống thép D140 miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
5 Máy bơm 2HP (Đài loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Tạm tính dây dù treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
7 Tạm tính cáp Inox treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Tạm tính ren PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Tạm tính ốc xiết cáp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Tạm tính ổ khoá bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Tạm tính bộ khởi động máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->