Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:25:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,695,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP 03 PHÒNG HỌC | |||
| B | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,709 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,433 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,018 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100 m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| C | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn, dầm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái fi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng…, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100 m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,852 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | m3 |
| 19 | SXLD cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 21 | SXLD vách nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,629 | m2 |
| D | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | 100 m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100 m2 |
| 8 | Chỉ nhựa nẹp trần tôn lạnh bản 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,089 | m2 |
| E | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,83 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,344 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,266 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,97 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,364 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,836 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,344 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,344 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,508 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,508 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,266 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,97 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,836 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,364 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,334 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,102 | m2 |
| F | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 17 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| G | VI/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Van khóa bướm đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 25 | Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| H | VII/ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| I | VIII/ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,253 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,429 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,073 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,55 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 14 | SXLD ống cống phi 1000 dài 0.5m dày 0.8m làm bi giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MÁI CHE | |||
| K | 1. MÁI CHE TRƯỚC 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100 m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,739 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO | |||
| M | 1. CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,818 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Bê tông sê nô cổng chính, cổng phụ Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Xây tường rào, trụ rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,35 | m2 |
| 32 | Đắp đầu trụ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,252 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,252 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m3 |
| 36 | Vẽ bảng tên trường bằng sơn dầu ( tham khảo mẫu của đơn vị sử dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| N | 2. HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,398 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,695 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,68 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 21 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,985 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,63 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,416 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,856 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,486 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, Chông sắt hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,479 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, Chông sắt hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,479 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,479 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100 m3 |
| O | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG; THÁP NƯỚC; GIẾNG KHOAN; SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| P | 1. SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,149 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,1 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100 m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,826 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| Q | 2. THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,215 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,593 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| R | 3. SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bỏ các nhà hiện trạng bằng máy (bao gồm dọn dẹp vận chuyển phế liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C. kiện |
| 2 | Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất mặt hữu cơ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | 100 m3 |
| 9 | Mua đất về san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,02 | m3 |
| S | 4. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Tạm tính ống thép D140 miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Máy bơm 2HP (Đài loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tạm tính dây dù treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Tạm tính cáp Inox treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 10 | Tạm tính ren PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Tạm tính ốc xiết cáp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Tạm tính ổ khoá bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tạm tính bộ khởi động máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi